TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT VÀ HỢP CHẤT
Đề thi

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT VÀ HỢP CHẤT

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT40 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch loãng: CuCl2, HNO3, Fe2(SO4)3, HCl. Số dung dịch phản ứng được với Fe là

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

CuCl2, HNO3Fe2(SO4)3, HCl

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Ca, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

Na, Ca, Ba.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hợp tạo muối sắt(II)?

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

FeCl3, CuSO4, H2SO4 đặc, nóng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

FeCl3, CuCl2, FeSO4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo kết tủa là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

HCl; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch riêng biệt sau: AgNO3, CaCl2, CuSO4, FeCl3. Cho dung dịch Na2S vào các dung dịch trên, số trường hợp sinh ra kết tủa là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

AgNO3, CuSO4, FeCl3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Fe(OH)2, Fe3O4,  Fe(NO3)2 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, Cu, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với X là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

KMnO4, Cl2, Cu, KNO3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Cr(OH)3, Al(OH)3 và Al2O3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit: Al2O3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Al2O3, Cr2O3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Cr2O3, Zn(OH)2, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Cr(OH)3Cr2O3, Zn(OH)2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chất: NaHCO3, Al2O3, Cr2O3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

NaHCO3, Al2O3, Cr2O3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl loãng, đun nóng; dung dịch NaOH loãng?

5.

6.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi cho CrO, Cr2O3, Cr(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng; dung dịch NaOH đặc?

5.

B 6.   

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

e39d6d4e57a0d72050d52a4cf2345.png

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit: Cr2O3, CrO3, CO2, SiO2. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

CrO3, CO2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit: Cr2O3, CrO3, CO2, SiO2. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH đặc?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: FeSO4, Fe(NO3)2,CrCl2, CrCl3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

FeSO4, Fe(NO3)2,CrCl2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Fe(OH)3, Cr2O3, Cr, Fe(NO3)2. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau: X + HNO3 loãng, dư  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Có bao nhiêu chất X thỏa mãn tính chất trên?

2.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án C

FeS2,FeS, FeSO4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau: X + HNO3 đặc, nóng  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Có bao nhiêu chất X thỏa mãn tính chất trên?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án C

Fe, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe(NO2)2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr2O3, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Cr2O3 ko tác dụng

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Cl2,  HCl, AgNO3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

CrO3, Cr(OH)3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Fe3O4, K2CrO4, Cr(OH)3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Fe3O4K2CrO4, Cr(OH)3Fe(OH)3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr2O3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch HCl loãng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

CrO3, Fe, Cr.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit: Cr(OH)3, FeO, CrO3, Cr2O3. Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng là

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Cr(OH)3, CrO3,

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HCl vào lần lượt các dung dịch sau: K2Cr2O7, Fe(NO3)2, FeCl3, NaCrO2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

K2Cr2O7, Fe(NO3)2, NaCrO2.

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Cr(OH)2, FeO, Fe, Cr(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án A