TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT
40 câu hỏi
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Al.
Na.
Cu.
Fe.
ĐÁP ÁN A
AlCl3, NaAlO2
Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là
Al.
Fe.
Ca.
Na.
ĐÁP ÁN A
số OXH của Na là +1, Ca là +2, Fe có 2 số OXH là +2 và +3
Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Al.
Ag.
Cu.
Fe.
ĐÁP ÁN A
các Kim loại còn lại ko tan trong dd kiềm
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Fe2(SO4)3.
CuSO4.
HCl.
MgCl2
ĐÁP ÁN D
vì Mg đứng trước Al trong dãy điện hóa
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
Na2O.
BaO.
MgO.
Fe2O3
ĐÁP ÁN D
phản ứng Al vs oxit kim loại là phản ứng nhiệt nhôm nên các oxit kl phải đứng sau Al
Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
Mg.
Fe.
Al.
Zn.
ĐÁP ÁN B
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
ĐÁP ÁN B
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH
ĐÁP ÁN A
Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Na2SO4.
NaHSO4.
NaNO3.
MgCl2.
ĐÁP ÁN B
Al ko thể tác dụng với muối trung hòa của Kim loại đứng trước Al
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
MgO.
Fe3O4.
CuO.
Cr2O3.
ĐÁP ÁN A
Al phản ứng với oxit của kim loại đứng sau Al
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al.
Mg.
Ca.
Na.
ĐÁP ÁN A
đó là tính chất đặc trưng của Al
Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là
thủy tinh.
sắt.
nhôm.
nhựa.
ĐÁP ÁN C
Vì Al tan trong dd Ca(OH)2
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Mg.
Na.
Al.
Cu.
ĐÁP ÁN C
thành phần chính của quặng boxit là Al2O3
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.
Fe2O3.
Fe3O4.
ĐÁP ÁN B
X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó. Kim loại X là
Al.
Na.
Ca.
Ba.
ĐÁP ÁN A
vì điều chế Al bằng điện phân nóng chảy Al2O3
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Al.
Ca.
Na.
Mg.
ĐÁP ÁN D
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
Al.
Na.
Cu.
Fe.
ĐÁP ÁN A
Hỗn hợp tecmit có thành phần chính là Al và Fe2O3
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3.
Cr2O3.
Al2O3.
Al(OH)3
ĐÁP ÁN A
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
AlCl3.
NaHCO3.
Al2O3.
Al(OH)3.
ĐÁP ÁN A
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
Al.
Al(OH)3.
NaAlO2.
ĐÁP ÁN D
Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
Al(OH)3.
NaAlO2.
Al2(SO4)3.
AlCl3.
ĐÁP ÁN A
Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O. Kim loại X là
Al.
Fe.
Cr.
Mg.
ĐÁP ÁN A
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là
NaOH.
AlCl3.
Ca(OH)2.
NaAlO2.
ĐÁP ÁN D
kết tủa được tạo ra là Al(OH)3 ko tan trong CO2 dư
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hoàn toàn. Chất X là
NaOH.
AgNO3.
Al(NO3)3.
KAlO2.
ĐÁP ÁN D
kết tủa keo tạo ra là Al(OH)3 tan trong HCl dư
Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là
AlCl3.
MgCl2.
CuSO4.
FeCl2.
ĐÁP ÁN A
Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
CuSO4.
AlCl3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3
ĐÁP ÁN B
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
CuSO4.
AlCl3.
Fe(NO3)3.
MgSO4.
ĐÁP ÁN B
các chất còn lại tạo ra kết tủa sau phản ứng
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
ĐÁP ÁN A
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3.
Cr2O3.
Al2O3.
Al(OH)3.
ĐÁP ÁN A
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
NaCl, H2SO4.
KCl, NaNO3.
NaOH, HCl.
Na2SO4, KOH.
ĐÁP ÁN C
Cho dãy các chất: Al, , Al(OH)3,Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
2.
4.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
Al(OH)3,Al2O3,NaHCO3.
Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Các chất có tính chất lưỡng tính là
Al và Al(OH)3.
Al và Al2O3.
Al, Al2O3 và Al(OH)3.
Al2O3, Al(OH)3.
ĐÁP ÁN D
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4loãng, nguội.
ĐÁP ÁN A
Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
nhôm không thể phản ứng với oxi.
có lớp hidroxit bào vệ.
có lớp oxit bào vệ.
nhôm không thể phản ứng với nitơ.
ĐÁP ÁN C
Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
PbO, K2O, SnO.
FeO, MgO, CuO.
Fe3O4, SnO, CaO.
FeO, CuO, Cr2O3.
ĐÁP ÁN D
oxit kim loại phải đứng sau Al
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu.
8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe.
2Al2O3 4Al + 3O2.
đáp án B
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
CuSO4.
AlCl3.
Fe(NO3)3.
Cu.
ĐÁP ÁN B
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
HCl.
NH3.
NaOH.
KOH.
ĐÁP ÁN B
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?C. Mg(NO3)2, CuSO4, KOH. D. ZnSO4, NaAlO2, NH3.
HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH.
H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2.
Mg(NO3)2, CuSO4, KOH.
ZnSO4, NaAlO2, NH3.
ĐÁP ÁN B
Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là
3.
2.
5.
4.
ĐÁP ÁN D
HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng;H2SO4 loãng.

