TÍNH CHẤT CỦA AMIN - MUỐI AMONI - AMINO AXIT - PEPTIT
38 câu hỏi
Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
metylamin, alanin, natri axetat.
Cho các chất sau: glyxin, etylamin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
glyxin, etylamin, natri phenolat
Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat,
Cho các chất sau: alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN B
alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat.
Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin. Số chất dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
axit axetic, glyxin, ala-gly-val,
Cho dung dịch các chất sau: etylamoni hiđrocacbonat, alanin, anilin, lysin. Số chất có tính lưỡng tính là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
tylamoni hiđrocacbonat, alanin, lysin.
Cho các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH(CH3)CONHCH2COOH; (HOOCCH2NH3)2SO4;ClH3NCH2CONHCH2COOH. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
ClH3NCH2COOH;(HOOCCH2NH3)2SO4;ClH3NCH2CONHCH2COOH.
Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là
3.
4.
2.
1
ĐÁP ÁN A
glixerol, Gly-Ala-Gly,axit axetic.
Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
1.
2.
4.
3.
ĐÁP ÁN D
axit axetic;axit aminoaxetic, metylamoni clorua.
Cho các chất sau: glyxin, metylamoni axetat, etylamin, metyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
glyxin, metylamoni axetat, metyl aminoaxetat.
Trong các chất: phenol, etylamoni clorua, lysin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
4.
1.
3.
2.
ĐÁP ÁN A
phenol, etylamoni clorua, lysin, tripanmitin.
Trong dung dịch các chất: đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
4.
1.
3.
2.
ĐÁP ÁN C
đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin,
Cho dung dịch các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH2COOH;H2N(CH2)2CH(NH2)COOH;HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là
4.
1.
3.
2.
ĐÁP ÁN B
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH;
Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN B
H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, CH3NH3Cl.
Cho dãy gồm các chất: metyl metacrylat; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN B
metyl metacrylat; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6.
Cho các chất sau đây: triolein, saccarozơ, Ala-Gly-Ala, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN A
triolein,Ala-Gly-Ala, anbumin.
Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là
1.
2.
3.
4.
ĐÁP ÁN B
Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2, CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
1.
2.
3.
4.
ĐÁP ÁN C
m-CH3COOC6H4CH3, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2,
Cho các loại hợp chất: amino axit, muối amoni của axit cacboxylic, amin, este của amino axit. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN A
amino axit, muối amoni của axit cacboxylic,este của amino axit.
Cho các loại hợp chất: metylamin, trimetylamin, lyxin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở thể khí là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN C
metylamin, trimetylamin
Cho các loại hợp chất: etylamin; đimetyl amin, lyxin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở thể rắn là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN D
lyxin,
Cho các loại hợp chất: propylamin; đimetylamin, alanin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở lỏng là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN C
propylamin;anilin.
Cho các loại hợp chất: triolein; etyl acrylat, alanin, anilin. Số chất phản ứng được với nước brom là
3.
4.
2.
1
ĐÁP ÁN A
triolein; etyl acrylat,anilin.
Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin. Số chất tác dụng được với nước brom là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
phenol, stiren,anilin
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2.
4.
1.
3.
ĐÁP ÁN A
phenol,phenylamoni clorua
Cho các chấ: atxit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
atxit glutamic,metylamoni clorua, Gly-Gly.
Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
4.
2.
3.
1
ĐÁP ÁN A
phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein.
Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
HCOONH4, (CH3NH3)2CO3,H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin. Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
glucozơ, saccarozơ, anbumin.
Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN A
triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin.
Cho các chất: axetilen, glucozơ, fructozơ, amonifomat. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN A
axetilen, glucozơ, fructozơ, amonifomat.
Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là
4.
2.
3.
1.
ĐÁP ÁN C
axit fomic, metyl fomat, glucozơ,
Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
2.
4.
1.
3.
ĐÁP ÁN C
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4.
1.
2.
3.
ĐÁP ÁN C
CH3-CH2-NH2,H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là
2.
3.
4.
5.
ĐÁP ÁN B
phenylamoni clorua, lysin, etylamin.
Thủy phân hoàn toàn
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino axit khác nhau ?
5.
3.
2.
4.
ĐÁP ÁN C
Cho dãy các chất: glixin, alanin, anilin, lysin, axit glutamic, etylamin, valin. Có bao nhiêu chất là amino axit?
6.
3.
4.
5.
ĐÁP ÁN D
glixin, alanin, lysin, axit glutamic,valin.
Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là
3.
4.
2.
1.
ĐÁP ÁN D
axit glutamic.

