TÍNH CHẤT CỦA AMIN - MUỐI AMONI - AMINO AXIT - PEPTIT
Đề thi

TÍNH CHẤT CỦA AMIN - MUỐI AMONI - AMINO AXIT - PEPTIT

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT31 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

metylamin, alanin, natri axetat. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: glyxin, etylamin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

glyxin, etylamin, natri phenolat

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat, anilin. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

glyxin, axit glutamic, etylamoni hiđrocacbonat,

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

alanin, etylamoni axetat, ala-gly, etyl aminoaxetat. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin. Số chất dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

axit axetic, glyxin, ala-gly-val,

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: etylamoni hiđrocacbonat, alanin, anilin, lysin. Số chất có tính lưỡng tính là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

tylamoni hiđrocacbonat, alanin, lysin. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH(CH3)CONHCH2COOH; (HOOCCH2NH3)2SO4;ClH3NCH2CONHCH2COOH. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

ClH3NCH2COOH;(HOOCCH2NH3)2SO4;ClH3NCH2CONHCH2COOH.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là

3.

4.

2.

1

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

 glixerol, Gly-Ala-Gly,axit axetic. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: axit axetic; ancol etylic; axit aminoaxetic, metylamoni clorua. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

axit axetic;axit aminoaxetic, metylamoni clorua.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht sau: glyxin, metylamoni axetat, etylamin, metyl aminoaxetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

glyxin, metylamoni axetat, metyl aminoaxetat. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: phenol, etylamoni clorua, lysin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

phenol, etylamoni clorua, lysin, tripanmitin. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch các chất: đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin,

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH2COOH;H2N(CH2)2CH(NH2)COOH;HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

H2N(CH2)2CH(NH2)COOH;

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, CH3NH3Cl.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: metyl metacrylat; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

metyl metacrylat; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: triolein, saccarozơ, Ala-Gly-Ala, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

triolein,Ala-Gly-Ala, anbumin. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2, CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

 m-CH3COOC6H4CH3, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2,

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại hợp chất: amino axit, muối amoni của axit cacboxylic, amin, este của amino axit. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

amino axit, muối amoni của axit cacboxylic,este của amino axit. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại hợp chất: metylamin, trimetylamin, lyxin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở thể khí là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

metylamin, trimetylamin

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại hợp chất: etylamin; đimetyl amin, lyxin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở thể rắn là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

 lyxin, 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại hợp chất: propylamin; đimetylamin, alanin, anilin. Ở điều kiện thường, số chất ở lỏng là

 

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

propylamin;anilin.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại hợp chất: triolein; etyl acrylat, alanin, anilin. Số chất phản ứng được với nước brom là

3.

4.

2.

1

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

triolein; etyl acrylat,anilin. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin. Số chất tác dụng được với nước brom là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

phenol, stiren,anilin

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

phenol,phenylamoni clorua

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chấ: atxit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

atxit glutamic,metylamoni clorua, Gly-Gly. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

4.

2.

3.

1

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

HCOONH4, (CH3NH3)2CO3,H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin. Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

glucozơ, saccarozơ, anbumin.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axetilen, glucozơ, fructozơ, amonifomat. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

axetilen, glucozơ, fructozơ, amonifomat.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

axit fomic, metyl fomat, glucozơ, 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

CH3-CH2-NH2,H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin. Số chất làm quỳ tím đổi màu là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

phenylamoni clorua, lysin, etylamin. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH  thu được bao nhiêu loại α-amino axit khác nhau ?

5.

3.

2.

4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: glixin, alanin, anilin, lysin, axit glutamic, etylamin, valin. Có bao nhiêu chất là amino axit?

6.

3.

4.

5.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

glixin, alanin, lysin, axit glutamic,valin.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

axit glutamic.