Tìm từ đồng nghĩa (Có đáp án)
149 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
The maintenance of these old castles must cost a lot of money.
building
foundation
destruction
preservation
Giải thích: maintenance (n): sự giữ, sự duy trì
building (n): sự xây dựng, toà nhà foundation (n): sự thành lập, sự sáng lập
destruction (n): sự phá hoại, sự phá huỷ preservation (n): sự giữ, sự bảo tồn
=> maintenance = preservation
Tạm dịch: Việc duy trì những lâu đài cổ này phải tốn rất nhiều tiền.
Đáp án: D
People in the mountainous areas are still in the habit of destroying forests for cultivation.
planting
farming
industry
wood
Giải thích: cultivation (n): sự canh tác, sự trồng trọt
planting (n): sự trồng cây farming (n): nông nghiệp, canh tác
industry (n): công nghiệp wood (n): gỗ
=> cultivation = farming
Tạm dịch: Người dân vùng núi vẫn có thói quen phá rừng để trồng trọt.
Đáp án: B
Paris is the ideal place to learn French; it’s a beautiful and hospitable city with Institutions for high quality linguistic teaching.
noticeable
friendly
affectionate
natural
Giải thích: hospitable (a): hiếu khách, thân thiện
noticeable (a): dễ chú ý friendly (a): thân thiện
affectionate (a): yêu thương natural (a): tự nhiên
=> friendly = hospitable
Tạm dịch: Paris là nơi lý tưởng để học tiếng Pháp; đó là một thành phố xinh đẹp và hiếu khách với các tổ chức giảng dạy ngôn ngữ chất lượng cao.
Đáp án: B
American children customarily go trick-or-treating on Halloween.
inevitably
happily
traditionally
readily
Giải thích: customarily (adv): theo thường lệ
inevitably (adv): không thể tránh khỏi, chắc là happily (adv): một cách vui vẻ
traditionally (adv): theo truyền thống readily (adv): một cách sẵn sàng, sẵn lòng
=> customarily = traditionally
Tạm dịch: Trẻ em Mỹ theo thường lệ thường chơi trò “Cho kẹo hay bị ghẹo” trong Halloween.
Đáp án: C
At times, I look at him and wonder what is going on his mind.
Never
Always
Hardly
Sometimes
Giải thích: at times: đôi khi
never: không bao giờ always: luôn luôn
hardly: hiếm khi sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng
=> at times = sometimes
Tạm dịch: Đôi khi, tôi nhìn anh ta và tự hỏi điều gì đang diễn ra trong đầu anh ta.
Đáp án: D
We should join hands to protect our environment.
take up
put up
work together
make decisions
Giải thích: join hands: hợp tác
A. take up: choán, chiếm (thời gian, công sức) B. put up: đề xuất
C. work together: làm việc cùng nhau D. make decisions: quyết định
=> join hands = work together
Tạm dịch: Chúng ta nên cùng nhau bảo vệ môi trường.
Đáp án: C
The fact that space exploration has increased dramatically in the past thirty years indicates that we are very eager to learn all we can about our solar system.
seriously
gradually
significantly
doubtfully
Giải thích: dramatically (adv): một cách đáng kể
seriously (adv): một cách nghiêm trọng, nghiêm túc gradually (adv): một cách dần dần, tuần tự
significantly (adv): một cách đáng kể doubtfully (adv): một cách nghi ngờ
=> dramatically = significantly
Tạm dịch: Thực tế là thăm dò không gian đã tăng lên đáng kể trong ba mươi năm qua chỉ ra rằng chúng ta rất mong muốn tìm hiểu tất cả những gì chúng ta có thể về hệ mặt trời.
Đáp án: C
Everyone is hoping and praying that lasting peace will eventually come to the area.
durable
ongoing
temporary
enduring
Giải thích: lasting (a): lâu dài
durable (a): bền bỉ ongoing (a): đang diễn ra
temporary (a): tạm thời enduring (a): lâu dài
=> lasting = enduring
Tạm dịch: Mọi người đang hi vọng và cầu nguyện hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến với khu vực.
Đáp án: D
Before you begin the exam paper, always read the instructions carefully.
orders
answers
rules
direction
Giải thích: instructions (n): sự hướng dẫn
orders (n): đơn đặt hàng, yêu cầu answers (n): câu trả lời
rules (n): quy luật, quy định directions (n): sự chỉ dẫn, phương hướng
=> instructions = directions
Tạm dịch: Trước khi bắt đầu làm bài thi, luôn luôn đọc kỹ hướng dẫn.
Đáp án: D
A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.
people’s
teenagers’
adolescents’
residents’
Giải thích: public (a): cộng đồng
people’s: của mọi người teenagers’: của thanh thiếu niên
adolescents’: của người trưởng thành residents’: của cư dân
=> public = people’s
Tạm dịch: Một loạt các chương trình đã được phát sóng để nâng cao nhận thức của cộng đồng về cuộc sống lành mạnh.
Đáp án: A
It was really difficult to decide between the two candidates.
steal
think
attempt
choose
Giải thích: decide (v): quyết định
steal (v): ăn cắp think (v): nghĩ
attempt (v): nỗ lực choose (v): chọn
decide = choose
Tạm dịch: Thật sự là khó để quyết định giữa 2 thí sinh.
Đáp án: D
We hope to become more accurate in predicting earthquakes.
dangerous
delicious
nervous
exact
Giải thích: accurate (a): chính xác
dangerous (a): tính từ delicious (a): ngon
nervous (a): lo lắng exact (a): chính xác
accurate = exact
Tạm dịch: Chúng tôi hy vọng có thể dự đoán chính xác hơn các trận động đất.
Đáp án: B
You may note down your qualifications and experience that can relate to the job.
put down
hold down
draw down
jot down
Giải thích: note down (v): ghi lại
put down (v): đặt xuống hold down (v): giữ chặt, đủ sức đảm đương
draw down (v): hụt, giảm xuống jot down (v): ghi lại
=> note down = jot down
Tạm dịch: Bạn có thể ghi lại những bằng cấp và kinh nghiệm của bạn có thể liên quan đến công việc.
Đáp án: D
It was relatively easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
nearly
essentially
comparatively
approximately
Giải thích: relatively (adv): tương đối
A. nearly (adv): gần B. essentially (adv): cần thiết
C. comparatively (adv): tương đối D. approximately (adv): xấp xỉ
=> comparatively = relatively
Tạm dịch: Tương đối dễ dàng cho anh ta để học chơi bóng chày bởi vì ông đã được một cầu thủ môn bóng gậy.
Đáp án: C
The factory is fined for discharging dangerous chemicals into the river.
releasing
increasing
decreasing
keeping
Giải thích: discharge (v): thải
release (v): phóng thích, thải increase (v): tăng
decrease (v): giảm keep (v): giữ
=> release = discharge
Tạm dịch: Nhà máy bị phạt vì thải hóa chất nguy hiểm xuống sông.
Đáp án: A
After several days underground after the earthquake one child was pulled out alive.
still talking
still seeing
still living
still trying
Giải thích: alive (a): sống, còn sống
still talking: vẫn còn nói chuyện still seeing: vẫn nhìn thấy
still living: vẫn sống still trying: vẫn cố gắng
=> alive = still living
Tạm dịch: Sau vài ngày dưới đất sau trận động đất, một đứa trẻ còn sống được kéo ra.
Đáp án: C
The washing machine I have just bought is very simple to use.
boring
interesting
easy
difficult
Giải thích: simple (a): đơn giản
boring (a): buồn chán interesting (a): thích thú
easy (a): đơn giản difficult (a): khó khăn
=> simple = easy
Tạm dịch: Chiếc máy giặt tôi mua thì rất dễ để sử dụng.
Đáp án:C
No vehicle weighing over 3.5 tons is allowed on this bridge, according to traffic signs placed at both ends of the structure
corruption
construction
connection
confusion
Giải thích: structure (n): kết cấu, kiến trúc
A. corruption (n): sự hối lộ B. construction (n): sự xây dựng
C. connection (n): sự kết nối D. confusion (n): sự bối rối
=> structure = construction
Tạm dịch: Không phương tiện nào nặng hơn 3 tấn được phép đi trên cây cầu này, theo như biển báo giao thông đặt ở hai đầu cầu
Đáp án: B
The use of lasers in surgery has become relatively commonplace in recent years.
comparatively
absolutely
relevantly
almost
Giải thích: relatively (adv): một cách tương đối
A. comparatively (adv): một cách tương đối B. absolutely (adv): một cách đương nhiên
C. relevantly (adv): một cách liên quan D. almost (adv): gần như, hầu như
=> relatively = comparatively
Tạm dịch: Việc sử dụng tia la-de trong phẫu thuật trở nên tương đối phổ biến trong những năm gần đây.
Đáp án: A
The dog saw his reflection in the pool of water.
imagination
bone
leash
image
Giải thích: reflection (n): sự phản ánh, hình ảnh
imagination (n): sự tưởng tượng bone (n): xương
leash (n): xích chó image (n): hình ảnh
=> reflection = image
Tạm dịch: Con chó nhìn thấy mình trong hồ nước.
Đáp án: D
The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favorite films.
economics
businesses
contests
advertisements
Giải thích: commercial (n): quảng cáo
economics (n): kinh tế học business (n): buôn bán kinh doanh
contest (n): cuộc thi advertisement (n): quảng cáo
=> commercial = advertisement
Tạm dịch: Các quảng cáo lặp lại trên TV làm sao lãng nhiều khán giả xem phim yêu thích của họ.
Đáp án: D
My parent’ warnings didn’t deter me from choosing the job of my dreams.
influence
discourage
reassure
inspire
Giải thích: deter (v): ngăn cản, làm nản lòng
influence (v): ảnh hưởng discourage (v): gây nản lòng
reassure (v): trấn an inspire (v): truyền cảm hứng
=> discourage = deter
Tạm dịch: Cảnh báo của cha mẹ tôi đã không ngăn cản tôi lựa chọn công mơ ước của mình.
Đáp án: B
Students are expected to always adhere to school regulations.
question
violate
disregard
follow
Giải thích: adhere to: tuân theo, tuân thủ
question: hỏi, chất vấn violate: vi phạm, trái với
disregard: không quan tâm đến, coi thường follow: làm theo, nghe theo
=> adhere to = follow
Tạm dịch: Học sinh được yêu cầu phải tuân theo các quy định của nhà trường.
Đáp án: D
I didn't go to work this morning. I stayed at home due to the morning rain.
thanks to
on account of
in spite of
in addition to
Giải thích: due to: do, bởi vì
thanks to: nhờ có on account of: do, bởi vì
in spite of: mặc dù, dù cho in addition to: thêm vào đó
=> due to = on account of
Tạm dịch: Tôi không đi làm sáng nay. Tôi ở nhà vì mưa buổi sáng.
Đáp án: B
Pitchforks were once carved entirely from wood, but today the have steel tines and wooden handle.
in the meantime
in one area
formerly
sometimes
Giải thích: once (phó từ): đã có một thời; trước kia, có lần
in the meantime: trong lúc đó in one area: trong một khu vực
formerly (adv): trước kia sometimes (adv): thỉnh thoảng
=> once = formerly
Tạm dịch: Pitchforks đã từng được khắc hoàn toàn từ gỗ, nhưng ngày nay có các thanh thép và tay cầm
bằng gỗ.
Đáp án: C
Local charity organization benefited the fire victims.
donated
claimed
prevented
protested
Giải thích: benefite : giúp ích
A. donated : tặng, quyên góp B. claimed : công bố
C. prevented : ngăn chặn D. protested : chống cự
=> benefited = donated : tặng, giúp ích
Tạm dịch : Tổ chức từ thiện địa phương đã giúp cihs cho những nạn nhân bị bỏng.
Đáp án A
If desired, garnish your plate with parsley, bell pepper rings or other vegetables
decorate
replace
associate
provide
Giải thích: garnish (v): bày trang trí món ăn với loại đồ ăn khác
decorate (v): trang trí replace (v): thay thế, thay
associate (v): liên kết, cộng tác provide (v): cung cấp, cho
=> garnish = decorate
Tạm dịch: Nếu muốn, trang trí món ăn của bạn với rau mùi tây, ớt chuông hoặc các loại rau khác
Đáp án: A
When you are at restaurant, you can raise your hand slightly to show that you need assistance.
bill
food
menu
help
Giải thích: assistance (n): sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
bill (n): hóa đơn food (n): thức ăn
menu (n): thực đơn help (n): sự giúp đỡ
=> help = assistance
Tạm dịch: Khi bạn ở trong nhà hàng, bạn có thể giơ nhẹ tay lên để cho thấy bạn cần được hỗ trợ.
Đáp án: D
Since the death of Laura's father, her mother has become a breadwinner to support the family.
a person who bakes bread every morning
a person who goes out to work to earn money
a bakery-owner
a person who delivers bread to make money
Giải thích: a breadwinner (n): người nuôi gia đình với số tiền mình kiếm được
A. người nướng bánh mì mỗi sáng B. người ra ngoài làm việc kiếm tiền
C. chủ cửa hàng bánh D. người giao bánh mì để kiếm tiền
Tạm dịch: Kể từ sau khi cái chết của bố Laura, mẹ cô ấy phải ra ngoài làm việc kiếm tiền để nuôi gia đình.
Đáp án: B
We do not whistle or clap our hands to get the person’s attention. That is considered impoliteand even rule.
offensive
polite
informal
terrific
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
impolite (adj): bất lịch sự
Xét các đáp án:
A. offensive (adj): xúc phạm
B. polite (adj): lịch sự
C. informal (adj): không trang trọng
D. terrific (adj): tuyệt vời
=> impolite = offensive
Dịch: Chúng ta không huýt sáo hoặc vỗ tay để thu hút sự chú ý của người khác. Điều đó được coi là bất lịch sự và thậm chí là thô lỗ.
Could you take care of our children while I go away?
look like
look after
look for
look at
Giải thích: take care of: chăm sóc
A. look like: trông giống như B. look after: chăm sóc, chăm nom
C. look for: tìm kiếm D. look at: nhìn vào
=> take care of = look after
Tạm dịch: Bạn có thể chăm sóc lũ trẻ khi tôi đi vắng được không?
Đáp án: B
Domesticchores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.
Official
Household
Foreign
Schooling
Đáp án: BGiải thích: domestic (a): thuộc gia đình, việc nhà
official (a): chính thức household (n): gia đình; hộ
foreign (a): thuộc nước ngoài, ngoại schooling (n): sự học
=> domestic = household
Tạm dịch: Các việc vặt trong nhà sẽ không còn là gánh nặng do những phát minh của các thiết bị lao động.
As a government official, Benjamin Franklin often traveled abroad.
overseas
alone
widely
secretly
Giải thích: abroad (adv) : ở nước ngoài
overseas (adv): ở nước ngoài alone (adv): một mình
widely (adv) một cách rộng rãi secretly (adv) một cách bí mật
=> abroad = overseas
Tạm dịch: Là một quan chức chính phủ, Benjamin Franklin thường đi nước ngoài.
Đáp án: A
It is required for all students to take the entrance examination in oder to attend the university.
useful
compulsory
optional
important
Giải thích: required (adj) : bắt buộc
useful (adj): có ích compulsory: bắt buộc
optional (adj): tuỳ ý important (adj) quan trọng
=> required = compulsory
Tạm dịch: Tất cả học sinh bắt buộc phải thi đầu vào để học đại học
Đáp án: B
The air has become more and more polluted because of exhaust fumes from vehicles.
wasted
contaminated
conserved
preserved
Giải thích: contaminated (adj)= polluetd (adj): bị ô nhiễm
conserved(adj) = preserved(adj): bảo tồn
wasted(adj): lãng phí
Tạm dịch: Không khí trở nên ngày càng ô nhiễm bởi khói thải độc hại từ xe cộ.
Đáp án: B
Billy, come and give me a hand with cooking.
help
prepare
be busy
attempt
Giải thích:
help (v): giúp đỡ prepare (v): chuẩn bị
be busy (adj): bận rộn attempt (v): cố gắng
give sb a/one’s hand = help: giúp đỡ ai đó
Tạm dịch: Billy, đi và giúp mẹ một tay để nấu ăn.
Đáp án: A
We are very anxious about the result of the exam.
careful
worried
excited
indifferent
Giải thích: anxious (adj): lo lắng
A. careful (adj): cẩn thận B. worried (adj): lo lắng
C. excited (adj): phấn khích D. indifferent (adj): thờ ơ, không quan tâm
=> worried = anxious
Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
Đáp án: B
Computers and telecommunication are bound to have a huge influence on various aspects of our life.
equivalent
diverse
like
similar
Giải thích: various: gồm nhiều thứ khác nhau, khác nhau
equivalent: tương đương diverse: đa dạng
like: giống similar: giống nhau
=> various = diverse
Tạm dịch: Máy tính và viễn thông chắc chắn sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Đáp án: B
Physically inactive people are at risk of developing heart disease.
dynamic
active
lively
passive
Giải thích: inactive: không hoạt động, ít hoạt động
dynamic: năng động active: tích cực hoạt động, linh lợi
lively: sống động passive: bị động; thụ động
=> inactive = passive
Tạm dịch: Những người không hoạt động thể lực có nguy cơ mắc bệnh tim.
Đáp án: D
We can use either verbal or non – verbal forms of communication.
using gesture
using speech
using verbs
using facial expressions
Giải thích: verbal (adj): bằng lời nói
A. using gesture: dùng cử chỉ
B. using speech: dùng lời nói
C. using verbs: dùng động từ
D. using facial expressions: dùng các biểu hiện trên gương mặt
=> using speech = verbal
Tạm dịch: Chúng ta có thể sử dụng các hình thức giao tiếp bằng ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ.
Đáp án: B
Environmentalists appeal to the government to enact laws to stop factories from discharging toxic chemicals into the sea.
take over
take care of
take part in
take place
Giải thích:
take over: kiểm soát take care of: chăm sóc
take part in: tham gia take place: diễn ra
look after = take care of: chăm sóc, trông coi
Tạm dịch: John, bạn có thể trông chừng cái túi xách của tôi trong khi tôi đi ra ngoài trong một chút.
Đáp án: B
He’s really delighted with his success.
pleased
angry
entertained
annoyed
Giải thích: delighted (adj): thoả mãn, hài lòng
A. pleased (adj): hài lòng B. angry (adj): tức giận
C. entertained (adj): giải trí D. annoyed (adj): bực mình
=> delighted = pleased
Tạm dịch: Anh ấy thật sự hài lòng với thành công của mình
Đáp án: A
Try to eliminate fatty foods from your diet.
limit
move
add
get rid of
Giải thích: eliminate (v): loại trừ, loại bỏ
A. limit (v): giới hạn B. move (v): di chuyển
C. add (v): cộng, thêm vào D. get rid of : loại bỏ
=> eliminate = get rid of
Tạm dịch: Cố loại bỏ thức ăn béo khỏi bữa ăn của bạn.
Đáp án: D
The student service centre will try their best to assist students in finding a suitable part-time job.
make
provide
allow
help
Giải thích: assist (v): giúp, giúp đỡ
make (v): làm, tạo ra provide (v): cung cấp
allow (v): cho phép help (v): giúp đỡ
=> assist = help
Tạm dịch: Trung tâm dịch vụ sinh viên sẽ cố gắng hết sức để giúp sinh viên tìm ra công việc bán thời gian phù hợp.
Đáp án: D
GCSE are not compulsory, but they are the most common qualifications taken by students.
required
applied
fulfilled
specialized
Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc
require (v): yêu cầu apply (v): ứng tuyển
fulfill (v): hoàn thành specialize (v): chuyên về
=> required = compulsory
Tạm dịch: GCSE không bắt buộc, nhưng đó là những loại bằng cấp phổ biến nhất của học sinh.
Đáp án: A
I received housing benefit when I was unemployed.
out of order
out of fashion
out of work
out of practice
Giải thích: unemployed (adj): thất nghiệp
out of order: hỏng out of fashion: lỗi thời
out of work: thất nghiệp out of practice: bị mai một do không thường xuyên sử dụng
=> out of work = unemployed
Tạm dịch: Tôi đã nhận trợ cấp nhà ở khi tôi thất nghiệp.
Đáp án: C
The space shuttle covered vast distances. out of practice
very
varying
huge
hard
Giải thích: vast (adj): lớn, rộng lớn, bao la
very (adv): rất varying (adj): hay thay đổi, hay biến đổi
huge (adj): rất lớn hard (adj): cứng rắn
=> vast = huge
Tạm dịch: Tàu không gian bao phủ một khoảng không bao la.
Đáp án: C
I didn’t think his the comments were very appropriate at the time.
correct
right
exact
suitable
Giải thích:
appropriate (a): thích hợp correct (a): đúng
exact (a): chính xác suitable (a): phù hợp
=> appropriate = suitable
Tạm dịch: Tôi không nghĩ những bình luận của anh ấy là phù hợp vào thời điểm này.
Đáp án: D
When you see your teacher approaching you, a slight wave to attract his attention is appropriate.
coming nearer to
catching sight of
pointing at
looking up to
Giải thích: approach (v): tiến tới
A. come nearer to: tiến gần hơn tới B. catch sight of: bắt gặp
C. point at: chỉ D. look up to: tôn trọng, ngưỡng mộ ai
Tạm dịch: Khi bạn thấy cô giáo của bạn tới gần, một cái vẫy nhẹ để thu hút sự chú ý là phù hợp.
Đáp án: A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST inmeaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The first few days at university can be very daunting, but with determination and positive attitude, freshmen will soon fit in with the new environment.
interesting
memorable
serious
depressing
Giải thích: daunting (a): làm chán nản
interesting (a): thú vị memorable (a): dễ nhớ, đáng nhớ
serious (a): nghiêm trọng depressing (a): chán nản
=> daunting = depressing
Tạm dịch: Những ngày đầu tiên ở đại học có thể rất dễ gây chán nản, nhưng với sự kiên trì và thái độ tích cực, những tân sinh viên sẽ sớm thích nghi với môi trường mới.
Đáp án: D
Deforestation may seriously jeopardize the habitat of many species in the local area.
do harm to
set fire to
give rise to
make way for
Giải thích: jeopardize: nguy hiểm, hủy hoại
do harm to: gây hại cho set fire to: đốt lửa
give rise to: làm tăng make way for: nhường chỗ cho
=> jeopardize = do harm to
Tạm dịch: Nạn phá rừng có thể gây nguy hiểm nghiêm trọng đến môi trường sống của nhiều loài trong khu vực.
Đáp án: A
When Susan invited us to dinner, she really showed off her culinary talents. She prepared a feast - a huge selection of dishes that were simply mouth-watering.
having to do with food and cooking
relating to medical knowledge
involving hygienic conditions and diseases
concerning nutrition and health
Giải thích: culinary (a): [thuộc] cách nấu nướng
having to do with food and cooking: phải làm với thức ăn và nấu ăn
relating to medical knowledge: liên quan đến kiến thức y khoa
involving hygienic conditions and diseases: liên quan đến điều kiện vệ sinh và bệnh tật
concerning nutrition and health: liên quan đến dinh dưỡng và sức khỏe
=> culinary = having to do with food and cooking
Tạm dịch: Khi Susan mời chúng tôi ăn tối, cô ấy thực sự thể hiện tài năng nấu nướng của mình. Cô chuẩn bị một bữa tiệc - một lựa chọn rất lớn các món ăn vô cùng ngon miệng.
Đáp án: A
The works of the English theoretical physicist and cosmologist Stephen Hawking helped pave the way for the framework of general relativity and theoretical prediction of black holes dynamics and mechanics.
terminate
lighten
initiate
prevent
Giải thích: pave the way for (v): mở đường cho
terminate (v): kết thúc, chấm dứt lighten (v): làm nhẹ bớt
initiate (v): bắt đầu, khởi xướng prevent (v): ngăn chặn
=> pave the way for = initiate
Tạm dịch: Các công trình của nhà vật lí học và nhà vũ trụ học người Anh Stephen Hawking đã giúp mở đường cho khuôn khổ thuyết tương đối và dự đoán lý thuyết về động lực và cơ học của hố đen vũ trụ.
Đáp án: C
She was brought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.
poor
broke
wealthy
kind
Giải thích: well-off: giàu có
poor: nghèo broke: cháy túi, hết tiền
wealthy: giàu có kind: tốt bụng
=> well-off = wealthy
Tạm dịch: Cô được nuôi lớn trong một gia đình khá giả. Cô ấy không thể hiểu được những vấn đề mà chúng ta đang phải đối mặt.
Đáp án: C
The most important thing is to keep yourself occupied.
relaxed
comfortable
possessive
busy
Giải thích:
relaxed: không căng thẳng; ung dung comfortable: thoải mái
possessive : chiếm hữu busy: bận rộn
=> occupied = busy
Tạm dịch: Điều quan trọng nhất là hãy để bản thân luôn bận rộn.
Đáp án: D
Yes, we went away on holiday last week, but it rained day in day out.
every single day
every other day
every tow days
every second day
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: day in day out = every single day: mỗi ngày
Tạm dịch: Đúng, chúng tôi đã đi nghỉ tuần trước nhưng ngày nào trời cũng mưa.
Đáp án: A
The government has passed laws to protect wildlife from coomercial trade.
enforced
enabled
ensured
enacted
Giải thích: passed (v): thông qua, ban ra
enforced (v): thi hành enabled (v): có khả năng
ensured (v): đảm bảo enacted (v): ban hành
=> passed = enacted
Tạm dịch: Chính phủ vừa ban hành luật bảo vệ động vật hoang dã khỏi các vụ buôn bán thương mại.
Đáp án: D
Only aggressive species of small animal life are likely to survive in the rough waters nears shallow coral reefs.
passive
strong
assertive
marine
Giải thích: aggressive (a): xông xáo, năng nổ
passive (a): bị động; thụ động strong (a): chắc, mạnh mẽ
assertive (a): khẳng định; quả quyết marine (a): (thuộc) biển
=> aggressive = assertive
Tạm dịch: Chỉ những loài động vật nhỏ hung hăng có thể sống sót trong vùng nước gần với các rạn san hô cạn.
Đáp án: C
We decided to pay for the car on the installment plan.
credit card
piece by piece
monthly payment
cash and carry
Giải thích: installment (n): phần trả mỗi lần (của một số tiền)
credit card (n): thẻ tín dụng piece by piece: từng mảnh
monthly payment (n): thanh toán hàng tháng cash and carry: tiền mặt và mang đi
=> installment = monthly payment
Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định trả tiền cho chiếc xe bằng hình thức trả góp.
Đáp án: C
When the business folded, he took the lion's share of the assets.
the only part
the smallest part
the easiest part
the biggest part
Giải thích: the lion's share: phần lớn nhất
the only part: phần duy nhất the smallest part: phần nhỏ nhất
the easiest part: phần dễ nhất the biggest part: phần lớn nhất
=> the lion's share = the biggest part
Tạm dịch: Khi doanh nghiệp đình chỉ, ông đã lấy phần lớn nhất của tài sản.
Đáp án: D
It’s a lovely house and very big but nobody uses it so it’s a bit of a white elephant.
something very expensive and useless
something very big and useful
something very beautiful and useful
something very cheap and useless
Giải thích: a white elephant: cái gì đó đắt nhưng không có mục đích hữu dụng
something very expensive and useless: một cái gì đó rất đắt tiền và vô dụng
something very big and useful: một cái gì đó rất lớn và hữu ích
something very beautiful and useful: một cái gì đó rất đẹp và hữu ích
something very cheap and useless: một cái gì đó rất rẻ và vô dụng
=> a bit of a white elephant = something very expensive and useless
Tạm dịch: Đó là một ngôi nhà đáng yêu và rất lớn nhưng không ai sử dụng nó nên nó đắt và vô dụng.
Đáp án: A
The shop assistant was totally bewildered by the customer’s behavior.
disgusted
puzzled
angry
upset
Giải thích: bewildered (a): hoang mang
disgusted (a): khó chịu puzzled (a): bối rối
angry (a): tức giận uppset (a): thất vọng
=> bewildered = puzzled
Tạm dịch: Người trợ lý cửa hàng hoàn toàn bối rối trước hành vi của khách hàng.
Đáp án: B
The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern sense.
terminate
prevented
enhanced
incorporated
Giải thích: pave the way for: chuẩn bị cho, mở đường cho
terminate (v):chấm dứt prevent (v): ngăn cản
enhance (v): thúc đẩy incorporate (v): hợp tác
=> pave the way for = enhance
Tạm dịch: Các tác phẩm của những người đàn ông như các triết gia Anh John Locke và Thomas Hobbes đã giúp mở đường cho tự do học thuật theo nghĩa hiện đại.
Đáp án: C
A US man with a large online following in Vietnam has caused widespread anger, and faces possible criminal charges, over a Facebook post thought to have insulted a military hero.
embarrassed
offended
confused
depressed
Giải thích: insult (v): lăng mạ, sỉ nhục
embarrass (v): làm lúng túng, làm bối rối offend (v): xúc phạm, làm mếch lòng
confuse (v): làm lung tung, làm đảo lộn depress (v): làm chán nản, làm phiền muộn
=> insult = offend
Tạm dịch: Một người đàn ông Hoa Kỳ có số lượng người theo dõi online lớn ở Việt Nam đã gây ra sự giận dữ diện rộng, và đối mặt với những cáo buộc hình sự có thể, vì một bài đăng trên Facebook được cho là xúc phạm một vị anh hùng quân đội.
Đáp án: B
Jack persisted in attempting to convince his employers to use more technology and fewer people.
endured
remained
repeated
insisted
Giải thích: persist (v): khăng khăng, cố chấp, kiên trì
endure (v): chịu đựng remain (v): duy trì
repeat (v): lặp lại insist (v): khăng khăng, cố nài
=> persist = insist
Tạm dịch: Jack cố chấp trong việc cố gắng thuyết phục ông chủ sử dụng nhiều kỹ thuật và ít con người hơn.
Đáp án: D
When posed with a complicated mathematical equation, some students seek the assistance of a teacher.
spaced
informed
solved
presented
Giải thích: pose (v): đặt câu hỏi
A. space (v): đặt cách nhau B. inform (v): thông báo
C. solve (v): giải quyết D. present (v): đặt câu hỏi
=> pose = present
Tạm dịch: Khi được đặt ra với một phương trình toán học phức tạp, một số học sinh tìm kiếm sự trợ giúp của một giáo viên.
Đáp án: D
At the advent of his speech, he told a joke but the audience failed to laugh.
end
commencement
creation
climax
Giải thích: advent (n): phần đầu
A. end (n): phần cuối B. commencement (n): phần đầu
C. creation (n): sự tạo thành D. climax (n): phần cao trào
=> advent = commencement
Tạm dịch: Ở phần đầu của bài diễn thuyết, anh ý kể một trò đùa nhưng mọi người đã không cười.
Đáp án: B
The Extension Program first established in 1873 at Cambridge University has successfully withstood changing popular trends.
sponsored
endured
stabilized in
extended
Giải thích: withstand (v): chịu đựng được
sponsor (v): tài trợ endure (v): tiếp tục tồn tại
stabilize in (v): ổn định extend (v): mở rộng
=> endured = withstood
Tạm dịch: Chương trình mở rộng đầu tiên được thành lập năm 1873 tại Đại học Cambridge đã thành công với việc thay đổi xu hướng phổ biến.
Đáp án: B
Laws on military service since 1960 still hold good.
remains for good
is still in good condition
stands in life
remains in effect
Giải thích: hold good (v): còn hiệu lực
remain for good: vẫn còn tốt
stands in life: trong cuộc sống
is still in good condition: vẫn trong tình trạng tốt
remains in effect: vẫn có hiệu lực
=> hold good = remain in effect
Tạm dịch: Luật về nghĩa vụ quân sự từ năm 1960 vẫn còn hiệu lực
Đáp án: D
The expression “out of the frying pan and into the fire” means to go from one dilemma to a worse one.
situation
predicament
solution
embarrassment
Giải thích: dilemma (n): thế lưỡng nan, thế khó xử
situation (n) : tình thế, tình hình predicament (n) : tình trạng khó xử
solution (n) : giải pháp embarrassment (n): sự lúng túng
=> dilemma = predicament
Tạm dịch: Cụm từ "out of the frying pan and into the fire" có nghĩa là đi từ tình thế tiến thoái lưỡng nan này sang một tình huống tiến thoái lưỡng nan khác còn tệ hơn.
Đáp án: B
At every faculty meeting, Ms. Volatie always manages to put her foot in her mouth.
move rapidly
trip over her big feet
fall asleep
say the wrong thing
Giải thích: put one's foot in one's mouth: nói sai, nói điều gì khiến bản thân xấu hổ, hối hận
move rapidly: di chuyển nhanh trip over one’s big feet: tự vấp ngã
fall asleep: buồn ngủ say the wrong thing: nói điều gì đó sai
=> put one's foot in one's mouth = say the wrong thing
Tạm dịch: Tại mỗi cuộc họp khoa, cô Volatie luôn luôn nói sai điều gì đó.
Đáp án: D
When two people get married, it is with the assumption that their feelings for each other are immutable and will never alter.
constantly
alterable
unchangeable
everlasting
Giải thích: immutable (a): không thay đổi, bất biến
constantly (adv): [một cách] liên tục alterable (a): có thể thay đổi
unchangeable (a): không thay đổi everlasting (a): mãi mãi, vĩnh viễn
=> immutable = unchangeable
Tạm dịch: Khi hai người kết hôn, đó là với giả định rằng cảm xúc của họ với nhau là bất biến và sẽ không bao giờ thay đổi.
Đáp án: C
That the genetic differences make one race superior to another is nothing but a tall story.
cynical
unbelievable
untrue
exaggeration
Giải thích: a tall story: chuyện khó tin
cynical (a): ích kỷ, vô sỉ unbelievable (a): không thể tin được
untrue (a): không đúng, sai sự thật exaggeration (n): sự cường điệu, sự phóng đại
=> a tall story = unbelievable
Tạm dịch: Sự khác biệt về di truyền làm cho một chủng tộc vượt trội hơn một chủng tộc khác chẳng là gì ngoài một câu chuyện khó tin.
Đáp án: B
She simply took it for granted that the check was good and did not ask him any questions about it.
permitted it
accepted it without investigation
objected to it
looked it over
Giải thích: take it for granted: cho nó là đúng
permit it: thừa nhận nó
accept it without investigation: chấp nhận nó mà không cần điều tra
object to it: phản đối nó
look it over: suy xét, kiểm tra kỹ
=> take it for granted = accept it without investigation
Tạm dịch: Cô đơn giản cho rằng việc kiểm tra là tốt và không hỏi anh ta bất kỳ câu hỏi nào về việc đó.
Đáp án: B
Juan Manuel Santos was awarded the Nobel Peace Prize 2016 for his resolute efforts to bring the country’s more than 50-year-long civil war to an end.
determined
sure
original
certain
Giải thích: resolute (a): kiên quyết
determined (a): nhất quyết, kiên quyết sure (a): chắc chắn
original (a): đầu tiên, nguyên gốc certain (a): chắc, chắc chắn
=> resolute = determined
Tạm dịch: Juan Manuel Santos được trao Giải Nobel Hoà bình năm 2016 vì những nỗ lực kiên quyết của mình để đưa cuộc nội chiến kéo dài hơn 50 năm của đất nước chấm dứt.
Đáp án: A
After many years of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.
offering
deciding
requesting
trying
Giải thích: endeavor (v): cố gắng, cố
offer (v): đề nghị decide (v): quyết định
request (v): thỉnh cầu, yêu cầu try (v): cố gắng
=> endeavor = try
Tạm dịch: Sau nhiều năm nỗ lực thành lập dàn nhạc riêng không thành công, Glenn Miller cuối cùng đã nổi tiếng thế giới vào năm 1939 với tư cách là đội trưởng của một ban nhạc lớn.
Đáp án: D
As orders are becoming more and more, we’ve been rushed off our feet all week.
very angry
very busy
very worried
very happy
Giải thích: be rushed off your feet: bận rộn
angry (adj): tức giận busy (adj): bận rộn
worried (adj): lo lắng happy (adj): vui vẻ
=> rushed off our feet = very busy
Tạm dịch: Khi đơn đặt hàng đang ngày càng tăng, chúng tôi đã rất bận rộn trong suốt tuần.
Đáp án: B
The atomic bomb annihilated the whole city, so nothing was left standing.
disturbed
constructed
converted
destroyed
Giải thích: annihilate (v): phá hủy
disturb (v): xáo trộn construct (v): xây dựng
convert (v): chuyển đổi destroy (v): phá hủy
=> destroy = annihilate
Tạm dịch: Bom nguyên tử phá hủy cả thành phố, vì vậy không còn gì đứng vững.
Đáp án: D
Parents play a crucial role in a child's upbringing in the formative years. They are really the driving force behind whatever the children do.
motivation
completion
progress
satisfaction
Giải thích: driving force: động lực
A. motivation (n): động lực B. completion (n): sự hoàn thành
C. progress (n): quá trình D. satisfaction (n): sự hài lòng
=> driving force = motivation
Tạm dịch: Phụ huynh đóng một vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng trẻ em trong những năm hình thành. Họ thực sự là động lực đằng sau bất cứ điều gì trẻ em làm.
Đáp án: A
Exemplification is always necessary when you are addressing a younger audience.
illustration
variation
simplification
exaggeration
Giải thích: exemplification (n): sự minh hoạ bằng ví dụ
illustration (n): sự minh họa, ví dụ minh họa variation (n): sự thay đổi, sự biến đổi
simplification (n): sự đơn giản hóa exaggeration (n): sự cường điệu, sự phóng đại
=> exemplification = illustration
Tạm dịch: Ví dụ minh hoạ luôn cần thiết khi bạn đề cập đến một khán giả trẻ hơn.
Đáp án:A
When heated to temperatures above 1250 degrees Centigrade, clay fuses and becomes pottery or stoneware.
melts together
steams up
breaks down
burns off
Giải thích: fuse (v): nấu chảy (kim loại)
melt together (v): tan chảy cùng nhau steam up (v): bốc hơi lên
break down (v): hỏng burn off (v): bỏng, cháy
=> fuse = melt together
Tạm dịch: Khi nung nóng ở nhiệt độ trên 1250 độ Celsius, đất sét nung chảy và trở thành đồ gốm hoặc đồ đá.
Đáp án: A
The restaurant entices more and more customers with its cozy interior and special daily events.
attract
free
refuse
convince
Giải thích: entice (v): dụ dỗ, thu hút
attract (v): thu hút, hấp dẫn free (v): thả tự do
refuse (v): từ chối convince (v): thuyết phục
=> entice = attract
Tạm dịch: Nhà hàng thu hút ngày càng nhiều khách hàng với nội thất ấm cúng và các sự kiện hàng ngày
đặc biệt.
Đáp án: A
My head teacher has grave doubts as to whether I would pass my university entrance examination. I myself feel so worried.
personal
serious
private
specific
Giải thích: grave (a): nghiêm trọng, quan trọng
personal (a): mang tính cá nhân serious (a): nghiêm trọng
private (a): tư, riêng tư specific (a): chi tiết; riêng biệt
=> grave = serious
Tạm dịch: Giáo viên của tôi có nghi ngờ nghiêm túc về việc liệu tôi sẽ vượt qua kỳ thi tuyển sinh đại học. Bản thân tôi cảm thấy rất lo lắng.
Đáp án: B
The experimented vaccine seems to have both desirable and detrimental effects on the subject’s immune system.
beneficial
neutral
needy
harmful
Giải thích: detrimental (a): có hại
beneficial (a): có ích, có lợi neutral (a): trung lập, trung tính
needy (a): túng thiếu harmful (a): có hại, gây hại
=> detrimental = harmful
Tạm dịch: Vắc-xin thử nghiệm dường như có cả những tác động đáng mong muốn và bất lợi đối với hệ miễn dịch của cơ thể.
Đáp án: D
Many people say that assembly-line jobs are monotonous and unrewarding.
comfortable
hard-working
unsatisfactory
expensive
Giải thích: unrewarding (a): không đáng được thưởng, không đáng khích lệ
comfortable (a): thoải mái, dễ chịu hard-working (a): chăm chỉ
unsatisfactory (a): không vừa ý, xoàng, thường expensive (a): đắt đỏ
=> unrewarding = unsatisfactory:
Tạm dịch: Nhiều người nói rằng các công việc lắp ráp dây chuyền đơn điệu và bình thường.
Đáp án: C
In the past, women have confined to the domestic sphere.
restricted
omitted
excited
pleased
Giải thích: confine (v): hạn chế, giam, nhốt
restrict (v): hạn chế, giới hạn omit (v): bỏ sót; quên
excite (v): hào hứng please (v): làm vui lòng
=> confine = restrict
Tạm dịch: Trong quá khứ, phụ nữ đã bị giới hạn trong lĩnh vực trong nước.
Đáp án: A
Important features of dehydrated foods are their lightness in weight and their compactness.
organic
dried
frozen
healthy
Giải thích: dehydrated (a): loại bỏ nước (để bảo quản)
organic (a): hữu cơ dried (a): khô, làm khô
frozen (a): đông lạnh healthy (a): khoẻ, có lợi cho sức khỏe
=> dehydrated = dried
Tạm dịch: Các đặc tính quan trọng của thực phẩm khô là trọng lượng và kích thước nhỏ gọn của chúng.
Đáp án: B
Many people criticized the ostentatious lifestyle of some high-ranked officials.
debauched
immoral
showy
extravagant
Giải thích: ostentatious (a): phô trương
debauched (a): trác táng, đồi truỵ immoral (a): vô đạo
showy (a): màu mè, khoa trương extravagant (a): phung phí, ngông cuồng
=> ostentatious = showy
Tạm dịch: Nhiều người chỉ trích lối sống phô trương của một số quan chức cấp cao.
Đáp án:C
In the wee hours, while the child is sleeping, the Tooth Fairy takes the tooth and leaves some money under the pillow.
soon after midnight
late in the morning
early in the evening
long before bedtime
Giải thích: in the wee hours: vào sáng sớm ( khoảng thời gian sau nửa đêm đến khi rạng sáng)
soon after midnight: ngay sau nửa đêm late in the morning : vào cuối buổi sáng
early in the evening : vào chớm tối long before bedtime : lâu trước khi đi ngủ
=> in the wee hours = soon after midnight
Tạm dịch: Vào lúc sáng sớm, trong khi đứa trẻ đang ngủ thì ông tiên răng lấy chiếc răng đi và để lại một ít tiền dưới gối.
Đáp án: A
Many large corporations will be wiped out and millions of jobs will be lost.
escalated
erased
threatened
eradicated
Giải thích: be wiped out: bị xóa sổ
be escalated: bị leo thang be erased: bị xoá, bị khử
be threatened: bị đe doạ be eradicated: bị diệt trừ
=> be wiped out = be erased
Tạm dịch: Nhiều công ty lớn sẽ bị xóa sổ và hàng triệu việc làm sẽ bị mất.
Đáp án: B
I am gripped with a feverwhenever a new year is coming.
I feel disappointed
I am excited
I get upset
I have got a temperature
Giải thích: grip (v): đeo bám – tobe gripped with a fever: bị cơn sốt đeo bám
disappointed (adj): thất vọng excited (adj): vui vẻ phấn khích
upset (adj): buồn phiền to get a temperature: bị sốt
=> I have got a temperature = I am gripped with a fever
Tạm dịch: Tôi bị sốt cao bất cứ khi nào một năm mới đến.
Đáp án: D
When the police arrived the thieves took to flight leaving all the stolen things behind.
did away
climbed on
took away
ran away
Giải thích: take to flight : chạy đi
do away with: từ bỏ climb on: leo lên trên
take away: cất đi run away: chạy đi
=> took to flight = ran away
Tạm dịch: Khi cảnh sát tới, bọn trộm chạy đi, để lại tất cả những đồ ăn trộm lại.
Đáp án: D
Please, you are so nervous, do try to contain your anger.
hold back
consult
consume
contact
Giải thích: contain (v): kìm nén, ngăn lại
hold back: ngăn cản consult (v): tư vấn
consume (v): tiêu dùng contact (v): liên hệ
=> contain = Hold back
Tạm dịch: Làm ơn đi mà, cậu lo lắng quá rồi đấy, cố ngăn lại sự tức giận của cậu đi.
Đáp án: A
Thanks to her regular workouts and sensible diet she certainly strikes me as in the pink.
in absolute health
in good health
in clear health
in extreme health
Giải thích: in the pink: có sức khỏe tốt
good (adj): tốt absolute (adj): tuyệt đối
clear (adj): rõ ràng extreme (adj): cực kỳ
=> in the pink = in good health
Tạm dịch: Nhờ tập luyện thường xuyên và chế độ ăn uống hợp lý, cô ấy gây ấn tượng cho tôi với sức khỏe rất tốt.
Đáp án: B
What I really have in mind is a garden where there is very little to look after throughout the year.
think
believe
visualize
consider
Giải thích: have in mind (v): hình dung trong đầu
think (v): suy nghĩ believe (v): tin tưởng
visualize (v): hình dung, mường tượng consider (v): cân nhắc, suy xét
=> have in mind = visualize
Tạm dịch: Thứ tôi thực sự hình dung trong đầu là một mảnh vườn có rất ít thực vật để chăm sóc trong suốt năm dài.
Đáp án: C
I told you clearly and definitely not to write your answers in pencil, Tom!
considerably
thoroughly
altogether
specifically
Giải thích: clearly and definitely: rõ ràng và chắc chắn
considerably (adv): đáng kể thoroughly (adv): tận tâm, một cách cẩn thận
altogether (adv): cùng nhau specifically (adv): một cách đặc biệt
=> clearly and definitely = thoroughly
Tạm dịch: Tôi đã nói với bạn rõ ràng là không được viết câu trả lời của bạn trong bút chì mà Tom!
Đáp án: B
We had a quite fantastic day out at the seaside; everybody had a whale of a time.
had a chance to see a whale
had a lot of time to play
enjoyed playing with a whale
enjoy themselves a lot
Giải thích: to have a whale of a time: tận hưởng cuộc sống rất nhiều
A. had a chance to see a whale: có cơ hội nhìn thấy cá voi
B. had a lot of time to play: có rất nhiều thời gian để chơi
C. enjoyed playing with a whale: thích chơi với cá voi
D. enjoy themselves a lot: tận hưởng cuộc sống rất nhiều
Tạm dịch: Chúng tôi đã có một ngày tuyệt vời ở bãi biển; mọi người đều tận hưởng cuộc sống thoải mái.
Đáp án: D
The term yard was used extensively by English as the measurement from the tip of a man’s nose to the tip of his outstretched thumb.
occasionally
widely
lengthily
precisely
Giải thích: extensively (adv): rộng rãi
A. occasionally (adv): thỉnh thoảng B. widely (adv): rộng rãi
C. lengthily (adv): kéo dài D. precisely (adv): chính xác
Tạm dịch: Thuật ngữ “yard” được sử dụng rộng rãi bởi người Anh như là phép đo từ chop mũi của một người đàn ông đến đỉnh ngón tay cái mở.
Đáp án: B
The appeal was rejected by the committee, despite the fact that it had been signed by over 5,000 people.
application
petition
permit
form
Giải thích: appeal (n): đơn phúc thẩm, đơn xin (một yêu cầu chính thức cho một tòa án về một quyết định được thay đổi)
application (n): (luật) việc có hiệu lực một nguyên tắc
petition (n): (luật) đơn thỉnh cầu ((một văn kiện) chính thức yêu cầu một tòa án thực hiện một hành động cụ thể)
permit (n): giấy phép
form (n): mẫu đơn
=> appeal = petition
Tạm dịch: Đơn phúc thẩm đã bị Ủy ban bác bỏ, mặc dù thực tế là nó đã được ký bởi hơn 5.000 người.
Đáp án: B
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST inmeaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The children were full of beans today, looking forward to their field trip.
eating a lot
hyperactive
melancholy
lively and in high spirits
Giải thích: full of beans: hăng hái, sôi nổi, đầy năng lượng
eating a lot: ăn rất nhiều hyperactive: quá mức hiếu động (trẻ em)
melancholy: u sầu, đau buồn lively and in high spirits: năng nổ và đầy năng lượng
=> full of beans = lively and in high spirits
Tạm dịch: Hôm nay lũ trẻ rất hăng hái, vô cùng mong đợi chuyến đi thực địa.
Đáp án: D
When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was dumbfounded.
speechless
excited
content
applauding
Giải thích: dumbfounded (a): im lặng, câm lặng
speechless (a): câm lặng excited (a): thích thú
contented (a): bằng lòng applauding (a): tán dương
=> dumbfounded = speechless
Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.
Đáp án: A
She is always diplomatic when she deals with angry students.
strict
outspoken
tactful
firm
Giải thích: diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã
strict (a): nghiêm khắc outspoken (a): thẳng thắn
tactful (a): lịch thiệp firm (a): chắc chắn
=> diplomatic = tactful
Tạm dịch: Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng.
Đáp án: C
We had to list the chronology of events in World War II on our test.
time sequence
discrepancy
catastrophe
disaster
Giải thích: chronology (n): niên đại
time sequence (n): chuỗi thời gian discrepancy (n): sự tương phản
catastrophe (n): thảm họa disaster (n): tai họa
=> chronology = time sequence
Tạm dịch: Chúng tôi phải liệt kê chuỗi thời gian các sự kiện trong chiến tranh Thế giới thứ 2 ở bài kiểm tra.
Đáp án: A
The team wasn’t playing well, so the coach took the bull by the horns and sacked several senior players.
made the right decision
made the wrong decision
made a bold decision
made a final decision
Giải thích: take the bull by the horns: dũng cảm giải quyết điều gì đó.
make the right decision: đưa ra quyết định đúng
make the wrong decision: đưa ra quyết định sai
make a bold decision : dũng cảm đưa ra quyết định
make a final decision: đưa ra quyết định cuối cùng
=> took the bull by the horns = made a bold decision
Tạm dịch: Đội đã chơi không tốt, vì thế huấn luyện viên dũng cảm đưa ra quyết định loại bỏ một số cầu thủ cao cấp.
Đáp án: C
It is such a prestigious university that only excellent students are entitled to a full scholarship each year.
have the right to refuse
are given the right to
are refused the right to
have the obligation to
Giải thích: are entitled to: có quyền với…
have the right to refuse: có quyền từ chối are given the right to: được cho quyền với…
are refused the right to: bị từ chối quyền với… have the obligation to: có nghĩa vụ
=> are entitled to = are given the right to
Tạm dịch: Đây là một trường đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên xuất sắc mới được hưởng học bổng toàn phần mỗi năm.
Đáp án: B
The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.
respectable
unacceptable
mischievous
satisfactory
Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được
respectable (adj): đáng kính trọng unacceptable (adj): không thể chấp nhận được
mischievous (adj): tinh nghịch satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu
=> unacceptable = deplorable
Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.
Đáp án: B
Talking about your feeling can help you get clear about what you feel.
control
banish
get rid of
figure out
Giải thích: get clear: hiểu rõ ràng
control (v): điều khiển banish (v): trục xuất
get rid of: thoát khỏi figure out: hiểu ra
=> figure out = get clear
Tạm dịch: Nói về cảm giác của bạn có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những gì bạn cảm thấy.
Đáp án: D
The government has launched a new road safety campaign in an attempt to reduce the number of road accidents.
to try to
to aim to
to intend to
to plan to
Giải thích: attempt (n): nỗ lực
try (v): cố gắng aim (v): với mục đích
intend (v): dự định plan (v): lên kế hoạch
=> try = in an attempt
Tạm dịch: Chính phủ đã khởi động chiến dịch an toàn đường bộ mới nhằm giảm số vụ tai nạn đường bộ.
Đáp án: A
A number of programs have been initiated to provide food and shelter for the underprivileged in the remote areas of the country.
rich citizens
active members
poor inhabitants
enthusiastic people
the underprivileged: những người thiệt thòi về quyền lợi
rich citizens: những công dân giàu có active members: những thành viên năng động
poor inhabitants: những cư dân nghèo enthusiastic people: những người nhiệt tình
=> the underprivileged = poor inhabitants
=> đáp án C
Tạm dịch: Một số chương trình đã được khởi xướng để cung cấp thức ăn và chỗ ở cho những người thiệt thòi ở các vùng sâu vùng xa của đất nước.
I can't believe what a narrow escape it was when the car went off the road and passed within a few feet of us.
lost cause
first-rate
close call
takeaway
Giải thích: narrow escape: mém chết, suýt chết
lost cause: bó tay, hết hy vọng first-rate: hạng nhất, loại một
close call: thoát chết takeaway: cửa hàng bán thức ăn mang về
=> narrow escape = close call
Tạm dịch: Tôi không thể tin được thật suýt chết khi chiếc xe chạy trên đường và vượt chúng tôi chỉ cách có vài feet.
Đáp án: C
Because she was a few minutes late, she walked quietly into class and sat in the back of the room.
rambled
tiptoed
stumbled
crawled
Giải thích: walk quietly (v): đi nhẹ nhàng
ramble (v): dạo chơi, ngao du tiptoe (v): đi nhón chân
stumble (v): vấp ngã crawl (v): bò, trườn
=> walk quietly = tiptoe
Tạm dịch: Bởi vì cô ấy đã trễ vài phút, cô ấy lặng lẽ bước vào lớp và ngồi ở phía sau phòng.
Đáp án:B
TV commercials that sell household products have often been accused of reinforcing stereotypes of societal roles.
strengthening
modifying
contrasting
exposing
Giải thích: reinforce (v): tăng cường; củng cố
strengthen (v): củng cố; tăng cường modify (v): thay đổi, sửa đổi
contrast (v): tương phản expose (v): phơi bày ra, để lộ ra
=> reinforce = strengthen
Tạm dịch: Các quảng cáo truyền hình bán các sản phẩm gia dụng thường bị buộc tội làm tăng thêm khuôn mẫu của các vai trò xã hội.
Đáp án: A
Her style of dress accentuated her extreme slenderness.
betrayed
emphasized
revealed
disfigured
Giải thích: accentuate (v): nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
betray (v): tiết lộ, để lộ emphasize (v): nhấn mạnh, làm nổi bật
reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ disfigure (v): làm biến dạng, làm xấu xí đi
=> accentuate = emphasize
Tạm dịch: Phong cách ăn mặc của cô làm nổi bật dáng mảnh mai của cô.
Đáp án: B
He was attentive as Betsy and I talked about our charity concert to help the victims of the recent floods.
perceptive
indifferent
interested
negligent
Giải thích: attentive (a): chăm chú, ân cần
perceptive (a): sâu sắc; sáng suốt indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm
interested (a): lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú) negligent (a): cẩu thả, chểnh mảng
=> attentive = interested
Tạm dịch: Anh ấy chú ý đến việc Betsy và tôi đã nói chuyện về buổi hòa nhạc từ thiện của chúng tôi để giúp đỡ các nạn nhân lũ lụt gần đây.
Đáp án: C
My father hit the roof when he found out that I’d damaged the car.
was over the moon
burst with anger
went with the flow
kept his shirt on
Giải thích: hit the roof: tức giận
over the moon: rất sung sướng, hạnh phúc
burst with anger: tức giận
go with the flow: thuận theo ý kiến, hành động của mọi người
keep one's shirt on: không mất bình tĩnh, đừng hấp tấp
=> hit the roof = burst with anger
Tạm dịch: Cha tôi tức giận khi phát hiện ra rằng tôi đã làm hỏng chiếc xe.
Đáp án: B
Many organizations have been involved in drawing up the report on environmental campaigns.
concerned about
confined in
enquired about
engaged in
Giải thích: involve in (v): tham gia vào, liên quan tới
concern about (v): quan tâm, lo lắng về confine in (v): giới hạn trong
enquire about (v): hỏi về engage in (v): tham gia vào
=> involve in = engage in
Tạm dịch: Nhiều tổ chức đã tham gia vào việc soạn thảo báo cáo về các chiến dịch môi trường.
Đáp án: D
His girlfriend’s behavior at the party was unacceptable, which made everyone there shocked.
out of practice
out of line
out of the habit
out of sight
Giải thích: unacceptable (a): không thể chấp nhận
out of practice: vô lý, cách xa thực tế out of line: hành xử một cách không thể chấp nhận được
out of the habit: mất thói quen làm gì out of sight: xa mặt cách lòng
=> unacceptable = out of line
Tạm dịch: Hành vi của bạn gái anh ấy ở bữa tiệc không thể chấp nhận được, khiến mọi người đều bị sốc.
Đáp án: B
Please stop making that noise! It really gets on my nerves.
cheers me up
wakes me up
amuses me
annoys me
Giải thích: gets on someone nerves : chọc tức, làm ai phát cáu
A. cheers me up : cổ vũ B. wakes me up : đánh thức dậy
C. amuses me : gây cười D. annoys me : gây bực bội
=> gets on my nerves = annoys me : gây bực bội
Tạm dịch : Đừng gây tiếng ồn nữa! Nó thực sự làm tôi bực mình!
Đáp án D
Denise has been burning the midnight oil trying to finish this report, so I reckon she is exhausted now.
making every attempt possible
exercising regularly to keep fit
staying up working late at night
having lots of food late at night
Giải thích: burning the midnight oil: học hoặc làm việc muộn vào ban đêm
making every attempt possible: thực hiện mọi nỗ lực có thể
exercising regularly to keep fit: tập thể dục thường xuyên để giữ dáng
staying up working late at night: thức khuya làm việc
having lots of food late at night: ăn nhiều đồ vào tối muộn
=> burning the midnight oil = staying up working late at night
Tạm dịch: Denise thức đêm để hoàn thành bản báo cáo, vì thế tôi đoán hiện giờ cô ấy kiệt sức rồi.
Đáp án: C
The guards were ordered to get to the king’s room on the double.
in a large number
very quickly
on the second floor
every two hours
Giải thích: on the double (adj): nhanh, vội
in a large number: số lượng lớn very quickly: rất nhanh
on the second floor: ở tầng hai every two hours: hai tiếng một lần
=> very quickly = on the double
Tạm dịch: Các lính canh được lệnh phải đến phòng của nhà vua thật nhanh.
Đáp án: B
S. Mayo Hospital in New Orleans was so named in recognition of Dr. Mayo’s outstanding humanitarianism.
remarkable
charitable
widespread
popular
Giải thích: outstanding (a): nổi bật
remarkable (a): đáng chú ý charitable (a): có thể từ thiện
widespread (a): phổ biến popular (a): phổ thông
=> outstanding = remarkable
Tạm dịch: Bệnh viện S. Mayo ở New Orleans được đặt tên như vậy để ghi nhận chủ nghĩa nhân đạo nổi bật của Tiến sĩ Mayo.
Đáp án: A
It was inevitable that the smaller company should merge with the larger.
urgent
unavoidable
necessary
important
Giải thích: inevitable (a): không tránh được
urgent (a): khẩn cấp unavoidable (a): không thể tránh
necessary (a): cần thiết important (a): quan trọng
=> inevitable = unavoidable
Tạm dịch: Không thể tránh được việc các công ty nhỏ hơn sáp nhập với các công ty lớn hơn.
Đáp án: B
A living cell is a marvel of detailed and complex structure.
magnification
invention
swiftness
wonder
Giải thích: marvel (n): điều kỳ diệu
magnification (n): sự phóng to invention (n): sự phát minh
swiftness (n): sự nhanh, sự mau lẹ wonder (n): điều kỳ diệu; kỳ quan
=> marvel = wonder
Tạm dịch: Một tế bào sống là một điều kỳ diệu về cấu trúc chi tiết và phức tạp.
Đáp án: D
A striking example of a successful multiethnic country is Switzerland, where French, German, and Italian speakers from diverse religious groups live and work harmony and prosperity.
remarkable
legitimate
spontaneous
characteristic
Giải thích: striking (a): gây ấn tượng sâu sắc; nổi bật
remarkable (a): đáng chú ý; đặc biệt legitimate (a): hợp lý, có lý
spontaneous (a): tự phát, tự sinh characteristic (a): đặc thù, đặc trưng
=> striking = remarkable
Tạm dịch: Một ví dụ nổi bật của một quốc gia đa sắc tộc thành công là Thụy Sĩ, nơi những người nói tiếng Pháp, Đức và Ý từ các nhóm tôn giáo đa dạng sống và làm việc hài hòa và thịnh vượng.
Đáp án: A
I’m afraid I’m getting cold feet about this scheme as I’m not sure it’s such a good idea.
happy about
worried about
calm about
confident of
Giải thích: get/have cold feet: lo lắng
happy (adj): vui vẻ worried (adj): lo lắng
calm (adj): bình tĩnh confident (adj): tự tin
=> worried about = cold feet about
Tạm dịch: Tôi e rằng tôi đang lo lắng về chương trình này vì tôi không chắc đó là một ý tưởng hay.
Đáp án: B
Tet marks the beginning of spring and, for agrarian people who depend on the lunar calendar to manage their crops, the start of the year.
traditional ones
minority people
farmers
old people
Giải thích: agrarian people: người làm nghề nông
traditional ones: người truyền thống monority people: dân tộc thiểu số
farmers: nông dân old people: người già
Tạm dịch: Tết đánh dấu bắt đầu của mùa xuân và cho những người nông dân những người dựa vào âm lịch để quản lý mùa màng của họ, bắt đầu một năm mới.
Đáp án: C
The government decided to pull down the old building adter asking for the ideas from the local resident.
renovate
purchase
maintain
demolish
Giải thích: pull down: phá hủy
renovate: đổi mới purchase: bám vào
maintain: duy trì demolish: phá hủy
=> pull down = demolish
Tạm dịch: Chính phủ quyết định phá hủy những ngôi nhà cũ sau đó yêu cầu những đề xuất từ người dân địa phương
Đáp án: D
He has sold his house and has no job and so now he has next to nothing.
he has nothing at all
he is unemployed
he has almost no money
he has a few things
Giải thích: he has next to nothing: anh ấy gần như không có gì
he has nothing at all: anh ấy không có gì cả
he is unemployed: anh ấy thất nghiệp
he has almost no money: anh ấy gần như không có tiền
he has a few things: anh ấy có một ít thứ
=> he has next to nothing = he has almost no money
Tạm dịch: Anh ấy bán nhà và không có việc làm và giờ đây anh ấy gần như không có gì.
Đáp án: C
Don't play down John’s contribution to the research.
pretend
go along with
undervalue
cooperate
Giải thích: play down (v): cố hạ thấp tầm quan trọng của việc gì
pretend (v): giả vờ go along with (v): đồng ý với
undervalue (v): định giá thấp, đánh giá thấp cooperate (v): hợp tác
=> play down = undervalue
Tạm dịch: Đừng hạ thấp sự đóng góp của John cho nghiên cứu này.
Đáp án:C
With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology without spending too much time on it?
connect to the Internet all day
update new status
use social network daily
get latest information
Giải thích: stay-up-date: cập nhật tin tức
A. kết nối mạng cả ngày B. cập nhật trạng thái mới
C. sử dụng mạng xã hội hằng ngày D. biết tin tức mới nhất
=> stay-up-date = get latest information
Tạm dịch: Với rất nhiều tài nguyên thiết kế hàng ngày, làm thế nào để bạn cập nhật thông tin với công nghệ mà không dành quá nhiều thời gian vào nó?
Đáp án: D
Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there.
a beloved member
a bad and embarrassing member
the only child
the eldest child
Giải thích: the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ.
A. một thành viên được yêu quý B. một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ
C. con một D. con cả
=> a bad and embarrassing member = the black sheep
Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón.
Đáp án: B
Few businesses are flourishing in the present economic climate.
taking off
setting up
growing well
closing down
Giải thích: flourish (v): nảy nở, phát triển
take off: cất cánh set up: thiết lập
grow well: phát triển close down: phá sản
=> flourishing = growing well
Tạm dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong điều kiện kinh tế hiện nay.
Đáp án:C
My cousin tends to look on the bright side in any circumstance.
be confident
be optimistic
be pessimistic
be smart
Giải thích: look on the bright side (v): lạc quan
confident (a): tự tin optimistic (a): lạc quan
pessimistic (a): bi quan smart (a): thông minh
=> look on the bright side = be optimistic
Tạm dịch: Người anh họ của tôi có xu hướng lạc quan trong mọi tình huống.
Đáp án: B
Let’s put off that meeting to next Monday.
start
postpone
arrange
decide
Giải thích: put off(v) = postpone(v) = delay(v): trì hoãn
start(v): bắt đầu
arrange(v): sắp xếp
decide(v): quyết định
Tạm dịch: Hãy hoãn cuộc họp sang Thứ Hai tuần sau.
Đáp án: B
I could see the finish line and thought I was home and dry.
unsuccessful
hopeful
successful
hopeless
Thành ngữ: home and dry : thành công
unsucessful (a): không thành công hopeful (a): đầy hi vọng
successful (a): thành công hopeless (a): vô vọng
=> home and dry = successful
=> Chọn C
Tạm dịch: Tôi có thể nhìn thấy đích đến và tôi nghĩ mình đã thành công.
Pollution will increase to catastrophic levels unless we develop cleaner power sources.
low
disastrous
advanced
elementary
Giải thích:catastrophic (a): thảm họa, thảm khốc
low (adj): thấp disastrous (adj): thảm khốc
advanced (adj): tiên tiến elementary (adj): cơ bản
=> catastrophic = disastrous
Tạm dịch: Ô nhiễm sẽ tăng đến mức thảm khốc trừ khi chúng ta phát triển những nguồn năng lượng sạch
hơn.
Đáp án: B
The sale of drug is controlled by law in most countries.
restricted
permitted
illegal
binding
Giải thích: tobe controlled by law (v): bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật
A. restricted (adj): bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật
B. permit (v): cho phép
C. illegal (adj): bất hợp pháp
D. binding (adj): bắt buộc tuân theo vì đã được pháp luật quy định
=> restricted = controlled by law
Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
Đáp án: A
English language proficiency requirements for undergraduate courses are considerably demanding.
fitness
competence
understanding
applicability
Giải thích: proficiency (n): sự thông thạo
fitness (n): sự mạnh khỏe, sự sung sức competence (n): năng lực, khả năng
understanding (n): sự hiểu biết applicability (n): tính có thể áp (ứng) dụng được
=> proficiency = competence
Tạm dịch: Yêu cầu trình độ tiếng Anh cho các khóa học dưới đại học đang đòi hỏi đáng kể.
Đáp án: B
Mobilelibraries brings books to children in many small communities. These libraries travel from towns to towns in cars, vans, or trucks.
Moving from place to place
Changing shape or expression easily and frequently
Being bent easily and quickly
Staying in one place
Giải thích: mobile (a): di động, động cơ, lưu động
moving from place to place: di chuyển từ nơi này sang nơi khác
changing shape or expression easily and frequently: Thay đổi hình dạng hoặc cách thức một cách dễ dàng và thường xuyên
being bent easily and quickly: Được uốn cong một cách dễ dàng và nhanh chóng
staying in one place: Ở lại một nơi
=> mobile = moving from place to place
Tạm dịch: Thư viện di động mang sách tới cho trẻ em ở nhiều cộng đồng nhỏ. Những thư viện này đi từ thị trấn này đến thị trấn khác bằng ô tô, xe hàng hoặc xe tải.
Đáp án: A
To prepare for a job interview, you should jot down your qualifications, work experience as well as some important information about yourself.
what you have experienced
your own qualities in real life
your bio data and special qualities
what you have earned through study
Giải thích: qualification (n): bằng cấp
A. what you have experienced: những gì bạn đã trải qua
B. your bio data and special qualities: dữ liệu sinh học và phẩm chất đặc biệt của bạn
C. your own qualities in real life: những phẩm chất của bạn
D. what you have earned through study: những gì bạn có được thông qua việc học
=> what you have earned through study = qualification
Tạm dịch: Để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc, bạn nên ghi nhận bằng cấp, kinh nghiệm làm việc cũng như một số thông tin quan trọng về bản thân bạn.
Đáp án: D
Lack of water and nutrients has impeded the growth of these cherry tomato plants
promoted
assisted
realized
prevented
Giải thích: impede (v): cản trở
promote (v): thúc đẩy assist (v): giúp đỡ
realize (v): nhận ra prevent (v): ngăn cản
=> impede = prevent
Tạm dịch: Thiếu nước và chất dinh dưỡng đã cản trở sự phát triển của cây cà chua anh đào
Đáp án: D
“It’s no use talking to me about metaphysics. It’s a closed book to me.”
a subject that I don’t understand
a theme that I like to discuss
a book that is never opened
an object that I really love
Giải thích: a closed book to smb: hoàn toàn không hiểu gì.
A. 1 môn học tôi không hiểu B. 1 chủ đề tôi muốn bàn luận
C. 1 cuốn sách không bao giờ mở D. 1 vật mà tôi thật sự thích
=> a closed book to me = a subject that I don’t understand
Tạm dịch: “ Vô ích khi nói với tôi về siêu hình học. Tôi chả biết gì về nó cả.
Đáp án: A
I strongly recommend that you should take out an insurance policy in the house for your own peace of mind.
to stop you sleeping
to stop you worrying
to stop you thinking
to stop you believing
Giải thích: for one’s own peace of mind: cho tâm trí thanh thản
A. to stop you sleeping: để ngăn bạn ngủ B. to stop you thinking: để ngăn bạn suy nghĩ
C. to stop you worrying: để ngăn bạn lo lắng D. to stop you believing: để ngăn bạn tin tưởng
=> to stop you worrying = for one’s own peace of mind
Tạm dịch: Tôi đề nghị bạn nên mua bảo hiểm trong nhà cho cho tâm trí thanh thản.
Đáp án: B
Every year this charity organization takes on volunteers to support the needy and the poor.
dismisses
creates
recruits
interviews
Giải thích: takes on: thuê, tuyển dụngto
to create: tạo ra dismiss: sa thải
to interview: phỏng vấn to recruit: tuyển dụng
=> recruit = takes on
Tạm dịch: Hàng năm tổ chức từ thiện này tuyển tình nguyện viên để hỗ trợ người nghèo.
Đáp án: C
His involuntary reflexes betrayed his feelings.
automatic
unbelievable
unnecessary
unreasonable
Giải thích:involuntary (a): xảy ra tự nhiên, vô tình
automatic (adj): tự động unbelievable (adj): không thể tin được
unnecessary (adj): không cần thiết unreasonable (adj): không hợp lý
involuntary = automatic
Tạm dịch: Phản xạ tự nhiên của anh phản bội cảm xúc của anh.
Đáp án: A
The recent medical breakthrough was the culmination of many long years of experimentation.
result
climax
abyss
cultivation
Giải thích: breakthrough = climax: sự đột phá
result (n): kết quả climax (n): cực điểm
abyss (n): vực thẳm cultivation (n): trồng trọt
breakthrough = climax: đột phá
Tạm dịch: Sự đột phá y khoa gần đây là kết quả tốt nhất của nhiều năm thử nghiệm.
Đáp án: B
The editor, preferring a more terse writing style, cut 500 words from the 2000-word article.
elegant
factual
descriptive
concise
Giải thích: terse : ít từ ngữ, gọn lỏn
A. elegant : thanh lịch, tao nhã B. factual : thực tế
C. descriptive : diễn tra, mô tả D. concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)
=> terse = concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)
Tạm dịch : Biên tập viên, mà thích một phong cách viết ngắn gọn hơn, đã bớt 500 từ ngữ từ một bài báo 2000 từ.
Đáp án D
My aunt’s new book is published next year.
comes on
comes in
comes out
comes up
Giải thích: is published : được xuất bản
A. comes on : bật sáng B. comes in : đi vào
C. comes out : sản xuất, xuất bản D. comes up : nhô lên, xảy ra
=> is published = come out : xuất bản
Tạm dịch : Cuốn sách mới của dì tôi được xuất bản vào năm tới.
Đáp án C
His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.
showy
expensive
large
ossified
Giải thích: ostentatious: phô trương
showy: khoe mẽ, phô trương expensive : đắt tiền
large: to, rộng ossified: làm cho chai cứng lại
=> ostentatious = showy
Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.
Đáp án : A

