Tiếng Việt lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2) Tuần 13: Tiết 2 (trang 46, 47) có đáp án
3 câu hỏi
Tìm các từ ngữ phù hợp, viết ở bảng:
5 đồ đạc trong nhà | 5 vật nuôi trong nhà |
M: bàn ăn,... | M: trâu,... |
Phân tích hình ảnh so sánh trong mỗi câu dưới đây:
Câu | Từ ngữ chỉ sự vật 1 | Từ so sánh | Từ ngữ chỉ sự vật 2 |
M: Diều là hạt cau Phơi trên nong trời (Trần Đăng Khoa) | diều | là | hạt cau |
b. Mắt hiền sáng tựa vì sao. |
|
|
|
c. Trẻ em như búp trên cành Biết ăn, biết ngủ, biết học hành là ngoan. (Hồ Chí Minh) |
|
|
|
d. Trăng tròn như mắt cá chẳng bao giờ chớp mi. (Trần Đăng Khoa) |
|
|
|
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
a. Tiếng trống ra chơi vang lên, các bạn học sinh ùa ra sân trường như...................
b. Mặt trăng tròn vành vạnh, trông như.................................................................
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








