Tiếng Anh 8 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Tiếng Anh 8 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 877 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

– “_____________?” – “I’m six years old.”

How old are you?

How are you?

How old you are?

Hello.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trả lời trả lời về tuổi nên câu hỏi để hỏi về tuổi là “How old are you?”

Dịch: “Bạn bao nhiêu tuổi?” “Mình năm nay 6 tuổi.”

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Would you like __________ a cartoon with us tonight?

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời ai đó làm gì.

Dịch: Cậu có muốn đi xem hoạt hình với chúng tôi tối nay không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What is your favorite ___________ activity?

cultural

leisure

hooked

addicted

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: leisure activity: hoạt động giải trí

Dịch: Hoạt động giải trí ưa thích của bạn là gì?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

How old __________ she?

are

is

am

was

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Giải thích: Chủ ngữ “she” đi với động từ “to be” tương ứng là “is”

Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi rồi?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Let ________ stay at home and watch TV.

we

our

us

ours

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: let us = let’s + V: rủ nhau cùng làm gì.

Dịch: Chúng ta cùng ở nhà xem TV đi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The show is _____ for us to see.

enough interesting

very interesting

interesting enough

interesting

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be adj enough for sb to V: đủ...để ai đó làm gì

Dịch: Buổi trình diễn khá đáng xem.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

“How are you?” “___________”

I’m a student.

I'm fine, thanks. And you?

I’m eleven.

I live in Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu hỏi hỏi về sức khỏe nên câu trả lời phải về sức khỏe.

Dịch: “Bạn khỏe không?” “Mình khỏe, cảm ơn cậu Còn cậu thì sao?”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What do you and your friends often ___________ at free time?

go

do

get

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: What…do…? Câu hỏi làm gì

Dịch: Bạn và bạn bè thường làm gì vào thời gian rảnh?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.

rang

had rung

ring

have rung

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.

Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần 1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Hello, Bing. This is Erik and this is Will. ………… are doctors.

he

she

they

me

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: To be là “are” nên chủ ngữ số nhiều là “they”

Dịch: Xin chào, Bing. Đây là Erik còn đây là Will. Họ là bác sĩ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I detest ___________ with weird people.

communicating

relaxing

joining

minding

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: communicate with sb: giao tiếp với ai Dịch: Tôi rất ghét nói chuyện với mấy người kì cục.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Will your parents be ___________ with your school results?

relaxed

joined

satisfied

detested

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc: “be satisfied with st”: hài lòng với cái gì

Dịch: Bố mẹ sẽ hài lòng với kết quả học tập của bạn chứ?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Most of my friends are ___________ reporters.

newspapers

newspaper

newspaper’s

newspapers’

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: newspaper reporter: nhà báo

Dịch: Hầu hết các bạn tôi đều là nhà báo.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My friend, Marie ___________ blonde curly hair.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn với chủ ngữ số ít.

Dịch: Bạn của tôi Marie có tóc xoăn màu vàng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Her neighbor looks ___________ his mother a lot.

like

as

for

same

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc: look like: trông giống như

Dịch: Bạn hàng xóm của cô ấy trong giống mẹ lắm.