Tiếng Anh 8 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Tiếng Anh 8 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8154 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

– “_____________?” – “I’m six years old.”

How old are you?

How are you?

How old you are?

Hello.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu trả lời trả lời về tuổi nên câu hỏi để hỏi về tuổi là “How old are you?”

Dịch: “Bạn bao nhiêu tuổi?” “Mình năm nay 6 tuổi.”

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Would you like __________ a cartoon with us tonight?

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời ai đó làm gì.

Dịch: Cậu có muốn đi xem hoạt hình với chúng tôi tối nay không?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What is your favorite ___________ activity?

cultural

leisure

hooked

addicted

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: leisure activity: hoạt động giải trí

Dịch: Hoạt động giải trí ưa thích của bạn là gì?

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

How old __________ she?

are

is

am

was

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Giải thích: Chủ ngữ “she” đi với động từ “to be” tương ứng là “is”

Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi rồi?

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Let ________ stay at home and watch TV.

we

our

us

ours

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: let us = let’s + V: rủ nhau cùng làm gì.

Dịch: Chúng ta cùng ở nhà xem TV đi.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The show is _____ for us to see.

enough interesting

very interesting

interesting enough

interesting

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be adj enough for sb to V: đủ...để ai đó làm gì

Dịch: Buổi trình diễn khá đáng xem.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

“How are you?” “___________”

I’m a student.

I'm fine, thanks. And you?

I’m eleven.

I live in Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu hỏi hỏi về sức khỏe nên câu trả lời phải về sức khỏe.

Dịch: “Bạn khỏe không?” “Mình khỏe, cảm ơn cậu Còn cậu thì sao?”

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What do you and your friends often ___________ at free time?

go

do

get

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: What…do…? Câu hỏi làm gì

Dịch: Bạn và bạn bè thường làm gì vào thời gian rảnh?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.

rang

had rung

ring

have rung

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.

Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần 1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Hello, Bing. This is Erik and this is Will. ………… are doctors.

he

she

they

me

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: To be là “are” nên chủ ngữ số nhiều là “they”

Dịch: Xin chào, Bing. Đây là Erik còn đây là Will. Họ là bác sĩ.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I detest ___________ with weird people.

communicating

relaxing

joining

minding

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: communicate with sb: giao tiếp với ai Dịch: Tôi rất ghét nói chuyện với mấy người kì cục.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Will your parents be ___________ with your school results?

relaxed

joined

satisfied

detested

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc: “be satisfied with st”: hài lòng với cái gì

Dịch: Bố mẹ sẽ hài lòng với kết quả học tập của bạn chứ?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Most of my friends are ___________ reporters.

newspapers

newspaper

newspaper’s

newspapers’

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: newspaper reporter: nhà báo

Dịch: Hầu hết các bạn tôi đều là nhà báo.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My friend, Marie ___________ blonde curly hair.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn với chủ ngữ số ít.

Dịch: Bạn của tôi Marie có tóc xoăn màu vàng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Her neighbor looks ___________ his mother a lot.

like

as

for

same

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc: look like: trông giống như

Dịch: Bạn hàng xóm của cô ấy trong giống mẹ lắm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả