Tiếng Anh 5 Unit 4 Lesson 3 (trang 28-29)
4 câu hỏi
Mark the word stress. Then say the words aloud (Đánh dấu trọng âm của các từ dưới đây. Sau đó đọc to các từ đó)
| 1. ‘water | 2. ’party | 3. en’joy | 4. ’birthday |
| 5. in’vite | 6. ’Monday | 7. ’comics | 8. ‘picnic |
| 9. car’toon | 10. ’Sunday | 11. re’peat | 12. com’plete |
Read and answer. (Đọc và trà lời câu hỏi)
1. It was last Sunday.
2. Some of his classmates went to the birthday party.
3. He played the guitar.
4. She played the piano.
Hướng dẫn dịch:
Tên mình là Nam. Chủ nhật trước là sinh nhật mình. Mình đã mời một số bạn cùng lớp đến dự tiệc. Họ tặng mình những món quà như truyện tranh, người máy và gấu bông Chúng mình ăn bánh, kẹo, hoa quả và kem. Chúng mình uống nước hoa quả. Chúng mình hát các bài hát tiếng Anh và tiếng Việt. Chúng mình nhảy múa nữa. Phong chơi đàn ghi-ta còn Linda chơi đàn pi-a-nô. Buổi tiệc kết thúc vào lúc 7 giờ tối. Chúng mình thích bữa tiệc này lắm.
Write about your birthday party. (Viết về sinh nhật của bạn)
1. My last birthday party was one week ago.
2. My friends and my classmates went to my birthday party.
3. We had nice food and drinks and watched cartoons.
Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Now I can ... (Bây giờ em có thể)
• Hỏi và trả lời các câu hỏi về các hoạt động trong quá khứ.
• Nghe và hiểu bài nghe về các hoạt động trong quá khứ.
• Đọc và hiểu bài đọc về các hoạt động trong quá khứ.
• Viết về ngày sinh nhật của em.




