Tiếng Anh 5 Unit 17 Lesson 3 (trang 50-51)
Đề thi

Tiếng Anh 5 Unit 17 Lesson 3 (trang 50-51)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 571 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)

Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)

Xem đáp án
1.b2.c3.a

Hướng dẫn dịch:

1. Nuớc ép trái cây thì tốt cho bạn

Nước ép cam hoặc táo thì tốt cho bữa sáng hoặc bữa trưa, và bạn nên uống nhiều nuớc giữa các bữa ăn.

2. Rau củ quả tốt cho bạn

Điều đó quan trọng để ăn rau củ quả mỗi ngày. Bạn cần nhiều vitamin từ rau củ quả để cho một cơ thể khỏe mạnh

3. Một chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe

Sô cô la có một vài vitamin nhưng nó cũng có nhiều chất béo và đuờng, vì vậy không ăn quá nhiều. Để khỏe mạnh, bạn nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Bạn cũng cần một ít thịt, cá hoặc trứng.

2. Tự luận
1 điểm

Read and do the tasks (Đọc và hoàn thành các bài tập sau)

2. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)

Xem đáp án

1. We should have some orange or apple juice.

2. We should drink a lot of water between meals.

3. Because vegetables have vitamins. We need vitamins for a healthy body.

4. Because it has a lot of fat and sugar.

5. We should eat rice, bread and lots of vegetables and fruit. We also need some meat, fish or eggs.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn nên ăn uống gì tốt cho sức khỏe trong bữa sáng hoặc bữa trưa?

Chúng ta nên uống một ít nước cam hoặc nước ép táo.

2. Bạn nên uống gì giữa các bữa ăn?

Chúng ta nên uống nhiều nước giữa các bữa ăn.

3. Tại sao rau củ quả tốt cho bạn?

Bởi vì rau củ quả có nhiều vitamin. Chúng ta cần nhiều vitamin để cho một cơ thể khỏe mạnh.

4. Tại sao bạn không nên ăn quá nhiều sô cô la?

Bởi vì nó có nhiều chất béo và đường.

5. Bạn nên ăn gì tốt cho sức khỏe?

Chúng ta nên ăn cơm, bánh mì và nhiều rau củ quả và trái cây. Chúng ta cùng cồn một ít thịt, có hoặc trứng.

3. Tự luận
1 điểm

Write about your eating habits. (Viết về thói quen ăn uống của bạn)

Xem đáp án

1. I eat cabbage, eggplant, herb, long bean, and so on.

2. I eat orange, apple, mango, grape etc.

3. I eat four bowls a day.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi ăn cải bắp, cà tím, thảo mộc, đậu dài và nhiều hơn thế.

2. Tôi ăn cam, táo, xoài, nho, …

3. Tôi ăn 4 bát cơm mỗi ngày.

4. Tự luận
1 điểm

Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can ... (Bây giờ em có thể)

Xem đáp án

Hỏi và trả lời các câu hỏi về đồ ăn và thức uống tốt cho cơ thể.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

• Nghe và hiểu các bài nghe về đồ ăn và thức uống tốt cho cơ thể.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

• Đọc và hiểu các bài đọc về đồ ăn và thức uống tốt cho cơ thế.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

• Viết về thói quen ăn uống của em.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5