Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (trang 20-21)
Đề thi

Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (trang 20-21)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 569 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Let's talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about what your family members do in their free time. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về điều các thành viên trong gia đình bạn làm vào thời gian rảnh.)

Xem đáp án

- What does your father do in his free time?

He watches T.V.

- How often does he watch TV?

He watches it every day.

- What does your mother do in her free time?

She goes for a walk.

- How often does she go for a walk?

She goes for a walk every day.

- What does your brother do in his free time?

He goes fishing.

- How often does he go fishing?

He goes fishing once a week.

- What does your sister do in her free time?

She goes swimming.

- How often does she go swimming?

She goes swimming twice a week.

Hướng dẫn dịch:

- Bố của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Bố mình xem tivi.

- Bố bạn xem tivi bao lâu một lần?

Bố mình xem tivi hàng ngày.

- Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Mẹ mình đi dạo.

- Mẹ bạn đi dạo bao lâu một lần?

Mẹ mình đi dạo hàng ngày.

- Anh của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Anh mình đi câu cá.

- Anh bạn đi câu cá bao lâu một lần?

Anh mình đi câu một lần một tuần.

- Chị của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Chị mình đi bơi.

- Chị bạn đi bơi bao lâu một lần?

Chị mình đi bơi hai lần một tuần.

2. Tự luận
1 điểm

Write about what your family members do in their free time (Viết về các thành viên gia đình bạn làm gì vào thời gian rảnh)

Xem đáp án

1. I often listen to music.

2. I listen to music every day.

3. He usually watches T.V.

4. She often goes for a walk.

3. Tự luận
1 điểm

Let's sing. (Cùng hát)

What do you do in your free time?

Hello, my friend, how are you?

What do you do in your free time?

In my free time, I go camping.

I go camping with my friends.

Hello, my friend, how are you?

What do you do in your free time?

In my free time, I go fishing.

I go fishing with my friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Xin chào, bạn ơi, bạn có khỏe không?

Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?

Vào thời gian rảnh, mình đi cắm trại.

Mình đi cắm trại với các bạn mình.

Xin chào, bạn ơi, bạn có khỏe không?

Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?

Vào thời gian rảnh, mình đi câu cá

Mình đi câu cá với các bạn mình