2048.vn

Tỉ lệ thức
Đề thi

Tỉ lệ thức

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong số năm số sau:

a) 5,25,125,625,3125                    b) 2;6;18;54;162 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Bộ bốn số nào dưới đây có thể lập thành một tỉ lệ thức:

a) 4612;6035;7712;101

b) -18;56;-4,5 và 31,5

c) 1+2+32; 1+2+33; 13+23+33 và 13.23.33

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 2,5 : 4x = 0,5 : 0,2

b) 15x : 3 =23:0,25

c) x-6x+4=27

d) x+5:212=40:x+5

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ tư lập thành một tỉ lệ thức với ba số hạng sau:

a) 4;25;100

b) 42;4!;223

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức 3x+5yx−2y=14. Tính tỉ số xy.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết:

a) xy=911, x+y=60

b) x4=y7, x.y=112

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm hai phân số tối giản biết tổng của chúng là 2936, các tử theo thứ tự tỉ lệ với 7 5; các mẫu theo thứ tự tỉ lệ với 3 2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho ti lệ thức a−3a+3=b−6b+6. Chứng minh ab=12 (a≠−3;b≠−6)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức: ab=cd. Chứng minh đẳng thức sau: 5a+3b3a−7b=5c+3d3c−7d

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

a) -35:1225;                   b) 1,2 : 4,8                  c) 34:0,45

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

a) −35:156;              b) 1,5: 8,25;                c) 58:0,75.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

a) 35:6 và 45:8;               b) 213:7 và 314:13.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

a) 25:8 và 45:16;              b) 413:8 và 323:13.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:

i) 14.15 = 10. 21                       ii) AB.CD = 2.3

iii) AB.CD = EF.GH                iv) 4.AB = 5.MN.

b) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ tỉ lệ thức sau: −515=−1,23,6.

c) Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ bôn số sau: 12; - 3; 40; -10.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:

i) 13.18 = 9.26;                       ii) MA.PQ = 3.5;

iii) MN.PQ = CD.EF ;            iv) 2.AB = 7.MN.

b) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ tỉ lệ thức sau: 520=1,66,4;

c) Lập tất cả các tỉ lê thức có từ bốn số sau: - 1; 5 ; -25 ; 125.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

a) Tìm x trong các tỉ lệ thức:

i) l,8: l,3 = (-2,7):(5x);                 ii) 15 : 4 = x : 3,5;

iii) x: 6,5 = 0,13:0,25;                  iv) 5,25 : x = 3,6 : 2,4.

b) Tìm x, biết:

i) x4=910;;                                  ii) x24=6x;

iii) 5-2x3=4x-1-5;                        iv) 10-2x6=275-x.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh:

i) aa+b=cc+d;                          ii) a-bc-d=a+cb+d.

b) Cho  2a+ba-2b=2c+dc-2d. Chứng minh ab=cd.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: Nếu a+bb+c=c+dd+a (c + d ≠ 0) thì a = c hoặc a = b + c + d = 0

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack