Đề thi
Tỉ lệ bản đồ
AdminToánLớp 469 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, mỗi độ dài 1mm, 1 cm, 1dm ứng dụng với độ dài thật nào cho dưới đây?
1000dm; 1000cm; 1000mm
Xem đáp án
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 :
- Độ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000mm.
- Độ dài 1 cm ứng với dộ dài thật là 1000cm.
- Độ dài 1dm ứng với độ dài thật là 1000dm.
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 1000 | 1: 300 | 1: 10000 | 1: 500 |
| Độ dài thu nhỏ | 1cm | 1dm | 1mm | 1m |
| Độ dài thật | ...cm | ...dm | ...mm | ...m |
Xem đáp án
| Tỉ lệ bản đồ | 1: 1000 | 1: 300 | 1: 10000 | 1: 500 |
| Độ dài thu nhỏ | 1cm | 1dm | 1mm | 1m |
| Độ dài thật | 1000cm | 300dm | 10000mm | 500m |
3. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10000, quảng đường từ A dến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là :
a) 10000m
b) 10000 km
c) 10000cm
d) 1km
Xem đáp án
a) 10000 S ( vì khắc tên đơn vị với độ dài thu nhỏ 1dm ở phần đầu của bài trắc nghiệm).
b) 10000 Đ (vì 1dm trên bản dồ ứng dụng với độ dài thật là 10000dm).
c) 10000 S ( vì khác tên đơn vị …)
d) 1km Đ ( vì 10000dm = 1000m = 1km).








