SỰ ĐIỆN LI
Đề thi

SỰ ĐIỆN LI

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT35 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

Dung dịch đường.

Dung dịch muối ăn.

Dung dịch rượu.

Dung dịch benzen trong ancol.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

vì dd NaCl là dd điện ly

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

HCl.

HF.

HI.

HBr.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

NH4+, Na+, K+.

Cu2+, Mg2+, Al3+.

Fe2+, Zn2+, Al3+ .

Fe3+, HSO4-.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion NH4+, Na+, K+.

 Lưu ý: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch khi chúng không kết hợp được với  nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:

- Chất kết tủa.

- Chất điện li yếu (ví dụ như: H2O; CH3COOH;...)

- Chất khí.

Đối với các đáp án còn lại:

B. Loại vì xảy ra phản ứng:

Mg2+ + CO32- → MgCO3 ít tan.

Lưu ý: Al2(CO3)3 không hiện diện trong nước. Trong nước chúng bị thuỷ phân hoàn toàn tạo hiđroxit kim loại kết tủa và khí CO2.
Ví dụ: Al2(CO3)3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2

C. Loại vì xảy ra phản ứng:

Fe2+ + CO32- → FeCO3 ít tan.

Zn2+ + CO32- → ZnCO3 ít tan.

Al2(CO3)3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2

D. Loại vì xảy ra phản ứng:

Fe2(CO3)3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

Vậy X, Y lần lượt là:

KCl, FeCl3.

K2SO4, Fe2(SO4)3.

KOH, Fe(OH)3.

KBr, FeBr3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối axit?

KNO3.

B NaHSO4. 

NaCl.

Na2SO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Muối axit là muối mà hiđro trong gốc axit vẫn còn khả năng phân li ra H+.

⇒ NaHSO4 là muối axit.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O;

(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O;

(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O;

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O.

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

chọn ý (a).(c)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

màu đỏ.

màu vàng.

màu xanh.

màu hồng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối axit?

CuSO4.

Na2CO3.

NaH2PO4.

NaNO3.

Xem đáp án

ĐẤP ÁN C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

K2HPO4.

NaHSO4.

NaHCO3.

KCl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

KCl là muối trung hòa

- Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.

Ví dụ: Na2SO4; Na2CO3; CaCO3.

- Muối axit là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.

Ví dụ: NaHSO4; NaHCO3; Ca(HCO3)2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối axit?

KCl.

CaCO3.

NaHS.

NaNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

NaCl.

AgCl.

HI.

HF.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

NaOH.

HF.

CH3COOH.

C2H5OH

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

K+.

H+.

HCO3-.

Fe3+.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

MgCl2.

HClO3.

C2H5OH.

Ba(OH)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình H+ + OH- H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau:

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.

NaOH + HCl NaCl + H2O.

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.

2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl.

KOH + HNO3 KNO3 + H2O.

NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O.

Xem đáp án

ĐẤP ÁN C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

NaNO3.

KOH.

C2H5OH.

CH3COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chất điện li là chất mà khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn ra ion.

Ancol etylic (C2H5OH) không phân li ra ion → không phải là chất điện li

Đối với các đáp án còn lại:

A. NaNO3 là chất điện li mạnh.

NaNO3 → Na+ + NO3-

B. KOH là chất điện li mạnh.

KOH → K+ + OH-

D. CH3COOH là chất điện li yếu.

CH3COOH CH3COO- + H+

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ion rút gọn không đúng là

H+ + HSO3- H2O + SO2.

Fe2+ + SO42- FeSO4.

Mg2+ + CO32- MgCO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

HCl trong C6H6 (benzen).

CH3COONa trong nước.

Ca(OH)2 trong nước.

NaHSO4 trong nước.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây là muối axit?

NH4NO3.

Na3PO4.

Ca(HCO3)2.

CH3COOK.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong các muối đã cho, muối axit là: Ca(HCO3)2

Lưu ý: Muối axit là muối mà gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+

HCO3- → H+ + CO32-

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

HCl.

K3PO4.

KBr.

HNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào tan trong nước

Ca3(PO4)2.

CaHPO4.

Ca(H2PO4)2.

AlPO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

- Tất cả muối H2PO4- đều tan; muối PO43- và HPO42- chỉ có muối của kim loại kiềm và amoni tan được.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?

CuSO4.

HNO3.

CH3COOH.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp chất cho dưới đây, số cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

(1) AlCl3 và CuSO4; (2) HCl và AgNO3; (3) NaAlO2 và HCl; (4) NaHSO4 và NaHCO3.

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(1) Không xảy ra phản ứng ⇒ Cùng tồn tại trong một dung dịch.

(2) HCl + AgNO3 ⟶ AgCl↓ + HNO3

(3) NaAlO2 + HCl + H2O ⟶ Al(OH)3↓ + NaCl

(4) NaHSO4 + NaHCO3 ⟶ Na2SO4 + CO2↑ + H2O

⇒ (2), (3), (4) không thể cùng tồn tại trong một dung dịch do có xảy ra phản ứng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

Na+, OH-, HCO3-, K+.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

a tạo ra CaCO3, c tạo ra BaSO4, d tạo ra ion (CO3)2- và H2O

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là

C2H5OH.

K2SO4.

CH3COOH.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

vì số mol ion mang tính dẫn điện của nó nhiều nhất

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH ® NaCl + NH3­ + H2O  (b) NH4HCO3 + 2KOH ® K2CO3 + NH3­ + 2H2O

(c) NaHCO3 + NaOH ® Na2CO3 + H2O  (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH ® BaCO3¯ + Na2CO3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn  

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

chọn ý (c)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

H+, Na+, Ca2+, OH-.

Na+, Cl-, OH-, Mg2+.

Al3+, H+, Ag+, Cl-.

H+, NO3-, Cl-, Ca2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là: H+, NO3-, Cl-, Ca2+.

 Lưu ý: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch khi chúng không kết hợp được với  nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:

- Chất kết tủa.

- Chất điện li yếu (ví dụ như: H2O; CH3COOH;...)

- Chất khí.

Đối với các đáp án còn lại:

A. Loại vì có phản ứng: H+ + OH- → H2O.

B. Loại vì có phản ứng: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2

C. Loại vì có phản ứng: Ag+ + Cl- → AgCl↓

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

NaOH.

Ba(OH)2.

NH3.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

nồng độ mol OH- càng lớn pH càng cao

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

HCl.

CH3COOH.

NaCl.

H2SO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

nồng độ H+ càng lớn độ pH của dd đó càng thấp

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn 

NaOH + Ba(HCO3)2.

Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2.

NaHCO3 + NaOH.

Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là


CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl.

Ca(HCO3)2 + NaOH CaCO3 + NaHCO3 + H2O.

Ca(OH)2 + (NH4)2CO32NH3 + CaCO3 + 2H2O.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 


(NH4)2SO4 + Ba(OH)2.

H2SO4 + Ba(OH)2.

H2SO4 + BaSO3.

Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2H+ + S2-  H2S?

FeS + HCl FeCl2 + H2S.

H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O.

K2S + HCl H2S + KCl.

BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

 Vậy X, Y lần lượt là:

Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.

Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.

Ba(OH)2 và CaCO3.

BaCO3 và Ca(HCO3)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B