Soạn Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 22 có đáp án
5 câu hỏi
Phânbiệtnghĩacủacácyếutố Hán Việt trongmỗitrườnghợpsau:
a.sinhtrongtừsinhthànhvàsinhtrongtừsinhviên.
b.bátrongtừbáchủvàbátrongcụmtừnhấthôbáứng.
c. bàotrongtừđồngbàovàbàotrongtừchiếnbào.
d.bằngtrongtừcôngbằngvàbằngtrongtừbằnghữu.
a.
- sinhtrongsinhthành: đượchiểulàđẻ, sinhravànuôinấng, dạydỗthànhngười.
- sinhtrongsinhviên: cónghĩalàngườihọc, ngườilàmviệctrongcáctrườngcaođẳngvàđạihọc.
b.
- bátrongtừbáchủ: đượchiểulàsứcmạnhcủakẻhoặcnướcmạnhdựavàovũlựcđểthốngtrị, chi phốicảmộtkhuvựcrộnglớn, trongquanhệvớikhuvựcphụthuộcnó.
-bátrongcụmtừnhấthôbáứng:cónghĩalàtrăm.
c.
-bàotrongtừđồngbào: đượchiểulàcáinhau, đồngbàolàcùngmộtbọc cha mẹsinhra, cùnghuyếtthống.
-bàotrongtừchiếnbào: áomặckhiratrậncủatướngsĩthờiphongkiến.
d.
-bằngtrongtừcôngbằng: Ngay thẳng, khôngthiênvị ai, ngang, đều.
- bằngtrongtừbằnghữu: cónghĩalàbèbạn.
Tìmmộttừ Hán Việt cóyếutốđồngâmkhácnghĩavớiyếutốđược in đậmtrongcáccâusau:
a. Thành càngkinhngạcmừngrỡ, vộibắtdếbỏvàolồng.
(Bồ Tùng Linh, Dếchọi)
b. Vàotớicungchochọithửvớiđủthứdếkìlạcủacácnơidânglênnhưhồđiệp (dếbướm), đường lang (dếbọngựa), du lợiđạt (dếđánhdầu), thanhtiđầu (dếtrántơxanh) thì con nàocũngthua.
(Bồ Tùng Linh, Dếchọi)
c. Song trườngcótínhđanghi, đốivớivợphòngngừaquásức.
(Nguyễn Dữ, Chuyệnngười con gái Nam Xương)
d. Bấygiờchàngmớitỉnhngộ, thấunỗioancủavợ, nhưngviệctrótđã qua rồi!
(Nguyễn Dữ, Chuyệnngười con gái Nam Xương)
Câu | Từ in đậm | Nghĩa | Từ Hán Việt cóyếutốđồngâmkhácnghĩa |
a | kinh(ngạc) | gâykíchđộngmạnh | kinhnghiệm (kinh: trải qua), kinhđô (nơinhàvuađóngđô) |
b | kì (lạ) | lạ, khácvớibìnhthường | kìvọng (kì: trôngmong) |
c | (đa) nghi | nghingờ | thíchnghi (nghi: thíchhợp) |
d | (tỉnh) ngộ | tỉnh, hiểura | hộingộ (ngộ: gặp) |
Đặt 4 câu, mỗicâusửdụngmộttừtìmđược ở bàitập 2.
a. Kinh đô Hoa Lưđượcxemlàvùngđấttổcủanghệthuậtsânkhấuđiệnảnh Việt Nam.
b. Nam phấnđấuđạthọcsinhgiỏiđểkhôngphụsựkìvọngcủa cha mẹ.
c. Côấydầnthíchnghivớicôngviệcmới.
d. Lâu lắmrồilớptôimớiđượchộingộđôngđủ.
Nhữngtừ in đậmtrongcáccâusaucóyếutố Hán Việt bịdùngsai. Hãytìmhiểunghĩacủacácyếutốđóđểchỉnhsửa.
a. Mỗitácphẩmvănhọclàchínhthể, trongđó, cácbộphậncóquanhệvớinhaurấtchặtchẽ.
b. Trênthếgiớicónhiềuhìnhthứctổchứcnhànước, thểhiệnsựđadạngvềchỉnhthể.
a.
- Chínhthể: hìnhthứctổchứcchínhtrịcủamộtnhànước.
= > Sửa: chỉnhthể.
b.
- Chỉnhthể: làkhốithốngnhất, cóquanhệchặtchẽ, khăngkhítvớinhau.
= > Sửa: chínhthể.
Nghĩa củatừcảibiênkhácvớinghĩacủatừcảibiếnnhưthếnào? Điềugìtạonênsựkhácnhauvềnghĩagiữahaitừđó?
- Cảibiên: sửađổihoặcbiệnsoạnlạitheohướngmới.
- Cảibiến: thayđổi, làmkháchẳncáicũ.
=> Điềutạonênsựkhácnhauvềnghĩacủahaitừđólà: do cáchsửdụngyếutốâmvàvầncủahaitừ.


