Soạn Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 17 có đáp án
Đề thi

Soạn Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 17 có đáp án

A
Admin
VănLớp 9170 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Đọclạicácchúthích ở chântrangcủavănbảnChuyệnngười con gái Nam Xươngvàchobiếtnhữngtrườnghợpsửdụngđiểntích, điểncố. Nếusáchgiáo khoa khônggiảithích, emcóhiểuđược ý nghĩacủacáccâuvăncósửdụngđiểntích, điểncốđókhông? Vìsao?   
Xem đáp án

- Trường hợpsửdụngđiểntích, điểncốlà:  

+TrướckhiMịNươnggieomìnhxuốngsông Hoàng Giang: Ngọc MịNương, Cỏ Ngu mĩ, mùadưachínquákì, nướchếtchuôngrền, ngõliễutườnghoa, núiVọng Phu,  

+ Khi Phan Lang nóichuyệnvàkhuyênMịNươngtrởvềtrầngian: Tào Nga, Tinh Vệ, NgựaHổgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam,…  

- Nếukhôngcósáchgiáo khoa, emsẽkhônghiểuđược ý nghĩacủacáccâuvăncósửdụngđiểntích, điểncố. Vìđâylànhữngcâuchuyệndângiancótừ xa xưa, khá xa lạvớingườiđọcngày nay.  

2. Tự luận
• 1 điểm

Đọccáccâusauvàthựchiệnyêucầunêu ở dưới: 

- Nay đãbìnhrơitrâmgãy, mâytạnhmưa tan, senrũtrongao, liễutàntrướcgió; khóctuyếtbônghoarụngcuống, kêuxuâncáiénlìađàn, nướcthẳmbuồm xa, đâucòncóthểlạilênnúiVọng Phu kia nữa.  

- Thiếpnếuđoantranggiữtiết, trinhbạchgìnlòng, vàonướcxinlàmngọcMịNương, xuốngđấtxinlàmcỏ Ngu mĩ.  

- Nươngtửnghĩakhác Tào Nga, hờnkhông Tinh Vệmàphảiômmốihậngieomìnhxuốngnước.  

- Vảchăng, ngựaHồgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam.  

a. Cho biếtcáccụmtừ in đậmcóđặcđiểmgìchung 

b. Đọcchúthíchđểbiếtnghĩacủacáccụmtừ in đậmtrongcáccâutrên. 

c. Nêutácdụngcủaviệcsửdụngnhữngcụmtừđótrongngữcảnh.  

Xem đáp án

a. Các cụmtừ in đậmđềucóđặcđiểmchunglàđềunhắcvềcácđiểntích, điểncố.  

b.  

- NúiVọng Phu: núiđáhìnhdánggiốngngườiđànbàbồng con, có ở Lạng Sơn, Thanh Hoá, Nghệ An, Bình Định, ĐắkLắk, ... nhắcsựtíchngườiđànbàbồng con ngóngchồngđếnhoáđá. 

- Ngọc MịNương: theotíchngọctraigiếngnướctrongtruyềnthuyếtMị Châu - Trọng Thuỷ, ý nóiđếnchếtvẫngiữlòngtrongsáng. 

- Cỏ Ngu mĩ:điểntíchvềnàng Ngu Cơ, vợHạng Vũ. (Khi Hạng Vũ thuatrận, thếcùng, chạyđến Cai Hạ, Ngu Cơrútgươmtựvẫn; tụctruyềnhồnnàngnhậpvàocỏbênbờsông Ô thànhcỏ Ngu mĩnhân, thứcỏnàykhithấyngười ta xướnglênkhúc Ngu mĩnhân, kểchuyệnHạng Vũ - Ngu Cơthìcànhláđều rung rinh, cóvẻnhưcảmđộng.) 

-Tào Nga: tươngtruyềnvàothời Đông Hán (Trung Quốc), Tào Nga khiấy 14 tuổi, chabịchếtđuối, khócthươngthảmthiết, saunànggieomìnhxuốngsông, ítngàysau, người ta thấythithểnàngômxác cha nổilên.  

- Tinh Vệ: con gáivuaViêmĐế, khichếtđuốihoathànhchim Tinh Vệngậmđátoanlấpbiển; haiđiểntíchđượcdùngđểnói: Vũ Nươngchếtvìbịnghioan, kháccáichếtcủahaingười con gáinóitrên, Phan Lang dùngđiểntíchnàycó ý khuyênnàngnghĩđếnquêhương, giađình, chồng con. 

- NgựaHồgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam: đấtHồ ở phươngbắclắmngựaquý, đất Việt ở phươngnamlắmchimlạ, ngựavàchimấyđưavào Trung Quốc vẫnnhớnướccũ; mỗikhithấygióbắc, dù ở đâu, ngựaHồvẫnhílên; chim Việt luônnhớkhíhậuấmáp ở phươngnamnênthườngtìmcànhcâyphíanamđểđậu. (Nàng Vũ Nươngdùngđiểntíchnàyđểnóinỗilòngnhớnhà, nhớquêcủamình.) 

c. Tácdụngcủaviệcsửdụngnhữngcụmtừđólà:  

+ Làmcâuvăntrởnêncôđúc, hàmsúcvàuyênbáchơn.  

+ Giúpchongữcảnhcủacâuvăntrởnênlịchsựvàtrangnhãhơn, gợiliêntưởngphongphú.