Soạn Văn 9 Cánh diều Quê hương có đáp án
11 câu hỏi
- Xem lạiphầnKiếnthứcngữvănđểvậndụngvàođọchiểuvănbảnnày.
- Khi đọchiểuvănbảnthơtámchữ, bêncạnhcácyêucầuchungvềđọchiểuthơtheođặctrưngthểloại, cácemcầnchú ý:
+ Vầntrongbàithơđượcgieonhưthếnào? Các dòngthơđượcngắtnhịprasao?
+ Bàithơkhắchoạhìnhtượngnào?
+ Ai làngườibàytỏcảmxúc, suynghĩtrongbàithơ? Cảmhứngchủđạocủatácphẩmlàgì?
+ Bàithơcókếtcấuvàbốcụcnhưthếnào? Nội dung chínhcủamỗiphầntrongbàithơlàgì?
+ Bàithơcónhữngtừngữvàbiệnphápnghệthuậtnàođặcsắc? Việcsửdụngcáctừngữvàbiệnphápnghệthuậtđóđemlạitácdụngnhưthếnào?
+ Bàithơthểhiệntưtưởngnàocủanhàthơ?
- ĐọctrướcbàithơQuêhương, tìmhiểuthêmthông tin vềnhàthơtế Hanh.
- Em thíchnhấtđiềugì ở nơimìnhsinhravàlớnlên? Hãy chia sẻđiềuđóvớicácbạn.
- Thông tin vềtácgiảTế Hanh:
+ Tế Hanh (1921- 2009), tênkhaisinhlàTrầnTế Hanh
+Quêquán: sinhratạimộtlàngchàivenbiểntỉnh Quảng Ngãi
+ Ông cómặttrongphongtràothơMới ở chặngcuốivớinhữngbàithơmangnỗibuồnvàtìnhyêuquêhương.
+ Sau năm 1945, Tế Hanh sángtácphụcvụcáchmạngvàkhángchiến.
+ Ông đượcnhànướctraotặngGiảithưởngHồ Chí Minh vềvănhọcnghệthuậtnăm 1996.
+ Phong cáchsángtác: thơôngchânthựcvớicáchdiễnđạtbằngngônngữgiảndị, tựnhiênvàrấtgiàuhìnhảnh, bìnhdịmàthathiết.
+Tácphẩmchính: cáctậpthơ Hoa niên (1945), Gửimiền Bắc (1955), Tiếngsóng (1960), Hai nửayêuthương (1963).
- Điềuemthíchnhất ở nơiemsinhravàlớnlênlàcánhđồnglúa bao la, chạydàibạtngànmàemchưađihết. Mẹbảođihếtcánhđồnglúanàycòn xa lắmnênemchưadámđi bao giờ. Vàomùalúachínmàuvàngươmcủalúakhiếnchoemcócảmgiácnhưmộttấmthảmmàuvàngbấttận. Cónhữngchútrâucầnmẫngặmcỏtrênnhữngtriềnđêcaovàdài. Nơiđóchúngemcóthểnằmimvàngắmbầutrờicómâytrôi, ngắmmặttrờilặnmỗikhimặttrờiđổxuốngdãynúicaocao kia.
* Nội dung chínhcủavănbản:
Bàithơđãvẽramộtbứctranhtươisáng, sinhđộngvềmộtlàngquêmiềnbiển. Trong đónổibậtlênhìnhảnhkhỏekhoắn, đầysứcsốngcủangườidânchàivàcảnhsinhhoạtlaođộngchàilưới. Qua đóchothấythấytìnhcảmquêhươngtrongsáng, thathiếtcủanhàthơ.
Câu | Nhịp | Vần |
1 | 3/5 |
|
2 | 3/5 | Vầnchân |
3 | 3/2/3 | |
4 | 3/5 | Vầnchân |
5 | 3/5 | |
6 | 3/5 | Vầnchân |
7 | 3/5 | |
8 | 3/5 |
|
9 | 3/5 |
|
10 | 3/2/3 |
|
11 | 3/5 |
|
12 | 3/2/3 | Vầnchân |
13 | 3/5 | |
14 | 3/5 | Vầnchân |
15 | 3/2/3 | |
16 | 3/5 |
|
17 | 3/5 |
|
18 | 3/2/3 |
|
19 | 3/5 |
|
20 | 3/2/3 |
|
- Từngữkhắchọahìnhảnh con người: ồnào, tấpnập.
- Từngữkhắchọahìnhảnh con thuyền: imbếnmỏitrởvềnằm, chấtmuốithấmtrongthớvỏ.
Xa quêhương, tácgiảnhớnhữnggì?
- Bốcục: 4 phần
+ Phần 1 (2 câuđầu): giớithiệuchungvềlàngquê.
+ Phần 2 (6 câusau): cảnhđoànthuyềnrakhơiđánhcá.
+ Phần 3 (8 câutiếp): cảnhđoànthuyềnđánhcátrởvề.
+ Phần 4 (4 câucònlại): nỗinhớquêhươngcủatácgiả.
- Cảmhứngchủđạocủatácgiảthểhiệntrongbàithơ: tìnhyêuquêhươngthathiết.
- Cảmhứngđóđượcthểhiệnrõnhất ở câu: Nay xa cáchlòngtôiluôntưởngnhớ/Tôithấynhớcáimùinồngmặnquá!thuộcđoạnthơcuối ở trongbài.
a) Cảnhnhững con thuyềnrakhơivàcảnhđónthuyềncávềbếnđượctácgiảmiêutảnhưthếnào? Hình ảnhngườidânvàcuộcsốnglàngchàiđượcthểhiệntronghaicảnhnàycónétgìnổibật?
b) Hãymiêutảlạihìnhảnhquêhươngtrongbàithơbằnglờivăncủaem.
a.
Hình ảnh con thuyềnrakhơi | Cảnhđónthuyềncávềbến |
- Trờitrong, giónhẹ, sớmmaihồng - Biệnpháptutừ: so sánh (chiếcthuyềnhăngnhư con tuấnmã, cánhbuồmnhưmảnhhồnlàng) - Biệnpháptutừnhânhóa: cánhbuồmrướnthântrắng => Bứctranhlaođộngđầyhứngkhởicùngvớisựkhỏekhoắn, dạtdàosứcsống. | - Ngàyhômsauồnào. - Nhờơntrờicáđầyghe. - Những con cátươingonthânbạctrắng. => Cuộcsốnglaođộngvuitươi, rộnràng, đầmấm - Chiếcthuyềnimbếnmỏitrởvềnằm - Nghe chấtmuốithấmdầntrongthớvỏ. => Sựmãnnguyệnsaunhữngngàylaođộngvấtvả. |
Hình ảnhngườidânkhiđoànthuyềnrakhơi | Hình ảnhngườidânkhiđoànthuyềntrởvề |
- Biệnpháptutừẩndụ: con thuyềncũngnhưlinhhồncủangườidânlàngchài -> tươimới, trànđầysứcsống, hứahẹnmộtchuyếnrakhơibộithu. | - Ngườidântấpnập, hớnhởvớithànhquảrakhơi. - Hình ảnhngườidânlàngchài: ngămrámnắng, nồngthởvị xa xăm. - Vị xa xăm: vịcủabiểnkhơi, củamuối, củagió. - Biệnphápẩndụ: hìnhảnh con thuyềnsauchuyếnrakhơitượngtrưngchohìnhảnhngườidânlàngchàitựcảmnhậnđượcthânthểmìnhsaumộtngàylaođộngvấtvả. -> sựkhỏemạnh, tinhthầnđầysứcsống, đậmchấtmiềnbiển. |
b. Bằngngòibúttinhtếcủamình, nhàthơTế Hanh đãkhắchọanênbứctranhquêhươngthanhbìnhvàlãngmạn. Làngchàilướihiệnlêntrongkhungcảnhkhoángđạtvàthơmộngbởicóánhbìnhminhcủabuổisớmmai. Đoàn thuyềnlạikhởihànhchomộtchuyếnrakhơiđầyắpcá. Chiếcthuyềnkhỏekhoắn, căngbuồmtrướcgióđãchothấyhìnhảnhcủanhững con ngườihăng say laođộng. Vàquảthậthọtrởvềđầyhânhoanvànáonhiệtkhinhững con thuyềngheđãđầycá. Ngưdânvớilàn da ngămrámnắngđãtrởthànhnétđặctrưngcủalàngchàinơiđây. MộttâmhồnlãngmạnluônhướngvềquêhươngđãđượcnhàthơTế Hanh thểhiệnrõnét. Ông nhớvềmàunướcxanh, con cábạc, chiếcbuồmvôi, nhớhìnhảnh con thuyềnrẽsóngrakhơi. Tấtcảđãlàmnên “mùinồngmặn” củaquênhà.
- Bốndòngthơcuốilàtìnhcảmnhớthươngcủatácgiảđốivớiquêhươnglàngbiểncủamình. Khi xa quê, nhàthơnhớtớimàunướcxanhcủabiển, nhớnhững con cábạc, nhớchiếcbuồmvôivànhớ con thuyềnmơhồthấpthoáng. Tấtcảđãtạonênmộtnỗinhớđọnglạimùivịđặctrưng “mùinồngmặn”.Cáimùinồngmặnấychínhlàhươngvịcủaquêhươngđãgắnbósâulặngvớinhàthơtrongsuốtcuộcđờicủamình.
- Chủđề: nỗinhớquêhương da diếtcủamộtngười con xa xứ.
- Tưtưởng: niềmtựhào, tìnhyêuthathiếtđốivớiquêhươnglàngbiểncủatácgiả.
- Em thíchnhấtlàhìnhảnh “cáimùinồngmặn” bởiđólàmùimồhôicủanhữngngườidânlàngbiển. Ngoàirađócònlàmùicủanắng, củagió. Tấtcảđãtạonênmộtthứmùiđặctrưngcủalàngchàinơiđây. Vàhơnhếtnócònđượccảmnhậnbằngtấmlòngthươngnhớcủangười con xa quê.
- So sánhvớibàithơQuêhươngcủatácgiảĐỗ Trung Quân
| Quêhương - Tế Hanh | Quêhương - Đỗ Trung Quân |
Giốngnhau | - Cùngviếtvềđềtàiquêhươngvớimộttìnhcảmgắnbósâusắc. | |
Khácnhau | - Quêhươnglàmộtcùlaonổigiữabốnbềsôngnước, dânlàngsốngbằngnghềchàilưới. - Nỗinhớquêhươngnồngnàn, da diếtđượcthốtratừtráitimcủamộtngười con xa quê. | - Quêhươnglànơigắnliềnvớinhữnggìdândã, mộcmạc: chùmkhếngọt, đườngđihọc, con diều, con đònhỏ, cầutre… - Lờikhuyên, nhắnnhủsâusắcđếnmọingườihãyluônnhớvềnguồncội, dùđiđâucũngphảiluônkhắcghibởiquêhươngđãnuôidưỡng, giáodục ta nênngười. |
