Soạn Văn 9 Cánh diều Ôn tập và tự đánh giá cuối kì 1 có đáp án
18 câu hỏi
Ngônngữthơcónhữngđặcđiểmgì? Vìsaokhiđọcthơ, cầnđọcthànhtiếng/đọcdiễncảm?
- Ngônngữthơcóđặcđiểm: hàmsúc, ngắngọn, giàuhìnhảnh, gợinhiềuhơntả, giàunhạcđiệu, đượctổchứcthànhmộtcấutrúcđặcbiệt: cóvần, nhịp, thanhđiệu, đối...
- Khi đọcthơ, việcđọcthànhtiếnggiúpchúng ta hiểuvàcảmnhậnsâusắchơnvềnghệthuậtvà ý nghĩacủabàithơ. Thông qua âmđiệu, ngôntừvàhìnhảnh, việcđọcthànhtiếnggiúpchúng ta tậnhưởngvàtruyềnđạtđúngcảmxúcmàtácgiảmuốngửigắm.
Nội dung dướiđâyđềcậpđếncáchtrìnhbàythông tin nàotrongvănbảnthông tin?
Thông tin trongvănbảnđượctổchứctheocấutrúc: 1) giớithiệutổngquan, kháiquátvềcácđốitượngđượcphânloại; 2) giớithiệu chi tiếttừngđốitượngcụthể.
A. cáchtrìnhbàythông tin theotrìnhtựkhônggian
B. cáchtrìnhbàythông tin theomứcđộquantrọngcủathông tin
C. cáchtrìnhbàythông tin theomốiquanhệnhânquả
D. cáchtrìnhbàythông tin theocácđốitượngphânloại
Đápánđúnglà: D. Cáchtrìnhbàythông tin theocácđốitượngphânloại
Chọncụmtừđúngđểđiềnvàochỗtrốngtrongnhậnđịnhdướiđây:
Nhânvậttrong .... cóthểlà con người hay thầnlinh, ma, quỷ. Nếunhânvậtlà con người, họthườngcónétkìdịkhácthường; nếunhânvậtlàthầnlinh, ma, quý, họthườngđượcnhânhóá, manghìnhảnh, tínhcáchcủa con người.
A. truyệnthơNôm
B. truyệnlịchsử
C. truyệntruyềnkì
D. truyệncười
Đápánđúnglà: C. Truyệntruyềnkì
Vẽbảngsauvàovởvàsắpxếptêncủacácvănbảnđãhọc ở họckì I vàobảng (nếucó):
Các bộphậncủavănhọc Việt Nam | Tênvănbảnđãhọc ở họckì 1 | |
Văn họcdângian |
| |
Văn họcviết | Văn họcchữ Hán |
|
Văn họcchữNôm |
| |
Văn họcchữ Quốc ngữ |
| |
Các bộphậncủavănhọc Việt Nam | Tênvănbảnđãhọc ở họckì 1 | |
Văn họcdângian |
| |
Văn họcviết | Văn họcchữ Hán |
|
Văn họcchữNôm |
| |
Văn họcchữ Quốc ngữ |
| |
Điềnvàocột A têncủathểloại/ kiểuvănbảncóđặcđiểmtươngứngđượcmiêutả ở cột B (làmvàovở):
A (thểloại/ kiểuvănbản) | B (đặcđiểm) |
............... | a. LàthểloạicócốttruyệnthườngtheomộttronghaimôhìnhGặpgỡ - Tai biến – Đoàn tụhoặcNhân – Quả |
............... | b. Làthểlọavănxuôitựsựthờitrungđại, phảnánhhiệnthực qua yếutốkìlạ, hoangđường. |
............... | c. Làvănbảnđượcviếtđểcungcấpthông tin vềmộtdanh lam thắngcảnhhoặc di tíchlịchsử. |
............... | d. Làvănbảnmàngườiviếtcầnkếthợpcảcáchtrìnhbàyvấnđềkháchquanvàcáchtrìnhbàychủquanđểtạosứcthuyếtphụcchovănbản. |
............... | đ. Làthểloạimàngônngữcóđặcđiểmhàmsúc, ngắngọn, nhiềuhìnhảnh, giàusứcgợi, đượctổchứcthànhmộtcấutrúcđặcbiệt, cóvần, nhịpthanhđiệu, đối... |
............... | e. Làvănbảndùngđểghilạithông tin củaviệctraođổivềmộtchủđềnhấtđịnh, trongđócóhệthốngcâuhỏivàcâutrảlời. |
A (thểloại/ kiểuvănbản) | B (đặcđiểm) |
TruyệnthơNôm | a. LàthểloạicócốttruyệnthườngtheomộttronghaimôhìnhGặpgỡ - Tai biến – Đoàn tụhoặcNhân – Quả |
Truyệntruyềnkì | b. Làthểloạivănxuôitựsựthờitrungđại, phảnánhhiệnthực qua yếutốkìlạ, hoangđường. |
Văn bản thông tin | c. Làvănbảnđượcviếtđểcungcấpthông tin vềmộtdanh lam thắngcảnhhoặc di tíchlịchsử. |
Văn bản nghịluận | d. Làvănbảnmàngườiviếtcầnkếthợpcảcáchtrìnhbàyvấnđềkháchquanvàcáchtrìnhbàychủquanđểtạosứcthuyếtphụcchovănbản. |
Thơ | đ. Làthểloạimàngônngữcóđặcđiểmhàmsúc, ngắngọn, nhiềuhìnhảnh, giàusứcgợi, đượctổchứcthànhmộtcấutrúcđặcbiệt, cóvần, nhịpthanhđiệu, đối... |
Văn bản thông tin | e. Làvănbảndùngđểghilạithông tin củaviệctraođổivềmộtchủđềnhấtđịnh, trongđócóhệthốngcâuhỏivàcâutrảlời. |
Hoàn thànhbảngsauđểlàmrõmộtsốđểmgiốngnhauvàkhácnhaugiữathểloạitruyệntruyềnkìvàtruyệnthơNôm (làmvàovở):
Nội dung so sánh | Truyệntruyềnkì | TruyệnthơNôm |
Điểmgiốngnhau |
| |
Điểmkhácnhau |
|
|
Nội dung so sánh | Truyệntruyềnkì | TruyệnthơNôm |
Điểmgiốngnhau | Đềuphảnánhđờisốngxãhộivà con người, thểhiệnquanniệm, lítưởngnhânsinhcủatácgiả. Đềumiêutảcuộcđờinhânvật, tínhcáchnhânvậtthông qua cốttruyệnvớichuỗicácbiếncô, sựkiệnnổibật. | |
Điểmkhácnhau | Truyệntruyềnkìlàmộtthểloạivănxuôitựsựthờitrungđại, phảnánhhiệnthực qua nhữngyếutốkìlạ, hoangđường. Ớ Việt Nam, truyệntruyềnkìđượcviếtbằngchữ Hán, pháttriểnmạnh ở thếkỉ XVI – XVII. - Cốttruyệntrongtruyệntruyềnkì: Truyệntruyềnkìthườngsửdụngyếutốkìảotạonênnhữngbiếnđổibấtngờvàhợplíhóánhữngđiềungẫunhiên, bấtbìnhthườngtrongcốttruyện. - Nhânvậttrongtruyệntruyềnkì: Nhânvậtcóthểlà con người hay thầnlinh, ma, quỷ,... Nếunhânvậtlà con người, họthườngcónétđặcbiệtnàođó; nếunhânvậtlàthầnlinh, ma, quỷ, họthườngmanghìnhảnh, tínhcáchcủa con người. | TruyệnthơNômlàthểloạitựsựbằngvănvầnvàviếtbằngchữNôm, rađờitừthếkỉ XVII, pháttriểnmạnhvàocuốithếkỉ XVIII vàthếkỉ XIX.
- CốttruyệncủatruyệnthơNômthườngtheomộttronghaimôhình: gặpgõ (hộingộ) - tai biến (lưulạc) - đoàntụ (đoànviên), hoặcmôhìnhnhân - quả
- NhânvậtcủatruyệnthơNômthường chia thànhhạituyến: nhânvậtchínhdiện (đạidiệnchocáitốt, cáiđẹp, tiếnbộ) vànhânvậtphảndiện (đạidiệnchocáixấu, cáiác, bảothủ). |
DựatrênnhữnggìhọcđượctừvănbảnĐọcmởrộngtheothểloại ở từngbàihọcđểhoànthànhbảngsau (làmvàovở):
Bàihọc | Tênvănbản | Tácgiả | Thểloại | Mộtsốnétđặcsắc | |
Nội dung | Hình thức | ||||
1 | Mùaxuânnhonhỏ |
|
|
|
|
2 | Tínhđanghĩatrongbàithơ “Bánh trôinước” |
|
|
|
|
3 | CộtcờThủNgữ - di tíchcổbênsông Sài Gòn. |
|
|
|
|
4 | Dếchọi |
|
|
|
|
5 | Tiếngđàngiảioan |
|
|
|
|
Bàihọc | Tênvănbản | Tácgiả | Thểloại | Mộtsốnétđặcsắc | |
Nội dung | Hình thức | ||||
1 | Mùaxuânnhonhỏ | Thanh Hải | Thơ | Bàithơlàtiếnglòngyêumếnvàgắnbóthiếtthavớiđấtnước, vớicuộcđời; thểhiệnướcnguyệnchânthànhcủanhàthơmuốnđượccốnghiến, đónggópmộtmùaxuânnhonhỏvàomùaxuânlớnlaocủadântộc. Từđómởranhữngsuynghĩvề ý nghĩavàgiátrịcuộcsốngcủamỗicánhânlàsốngcóích, cócốnghiếnchocuộcđờichung.
| Thểthơ 5 chữgầnvớiđiệudân ca, âmhưởngtrongsáng, nhẹ nhàng |
2 | Tínhđanghĩatrongbàithơ “Bánh trôinước” | Vũ Dương Quý | Văn nghịluận | Đánhgiáđặcsắccủabài Bánh trôinước (Hồ Xuân Hương). Mượnhìnhảnh bánh trôiđểnóivềngườiphụnữtrongxãhộicũhọbịcoithườngvềgiátrị, khôngđượcđihọc, đốixửbấtcông, luônluônchịuthiệtthòi. | - Sửdụngluậnđề, luậnđiểm, lílẽ, bằngchứnghợplí, thuyếtphục. - Cósựkếthợpthông tin kháchquanvà ý kiếnchủquan. |
3 | CộtcờThủNgữ - di tíchcổbênsông Sài Gòn. | Ngô Nam | Văn bảnthông tin | Cung cấpthông tin chi tiếtvềcộtcờThủNgữđểmọingườihiểurõhơnvềviệctạisaolạicócộtcờ, ý nghĩalịchsửcủa di tíchmanglại.
| Sửdụngnhanđề, đềmục, sa-pô, hìnhảnhminhhoạ, cáckĩthuật in ấn (in ngiêng, in đậm,...) đểgiúpthôngtin đếnvớingườiđọcrõràng, cụthểhơn. |
4 | Dếchọi | Bồ Tùng Linh | Truyệntruyềnkì | Truyệnchỉviếtvềmộtgiađìnhcụthểlàgiađình Thành nhưngvớinhữngtìnhhuống may rủi xen kẽcùngvới chi tiếtkìảođãđểlạinhữngấntượngkhóquênvìnhữngdiễnbiếnbấtngờvàthúvị. Tạonêntínhchất li kìđầychấtquáidịnhưngkhôngkémphầnhấpdẫn. Từđólàmnổibậtlêngiátrịhiệnthựcvềmộtxãhộitànbạo, đènéngâyra bao đauthươngchongườidânhiềnlànhlươngthiện. Đồngthờithểhiệngiátrịnhânđạosâusắc, đồngcảmvớisốphậnngườidânkhôngquyềnkhôngthế. | Sửdụngcácyếutốkìảo. Khônggia, thờigian, bốicảnhđan xen linhhoạt, độcđáo. Cốttruyệnhấpdẫn. |
5 | Tiếngđàngiảioan | Khuyếtdanh | TruyệnthơNôm | Đoạntríchtrên, mượnhìnhảnhcâyđànthần, vạchtộikẻxấu, kẻbấtnhân. Qua đóthểhiệnướcmơvàniềm tin củanhândân ta vềđạođức, cônglíxãhội, lítưởngnhânđạo, lòngyêuchuộnghoàbình, ướcmơvàchânlívềsựchiếnthắngcủacáithiệnđốivớicáiác.
| cốttruyện Thạch Sanh thuộcmôhìnhnhânquả, ở hiềngặplành, ở ácgặpdữ. Sựkiệnđượckểsắpxếptheotrìnhtự khoa học, hợplí, hấpdẫn. Sửdụnghìnhảnhthầnkì. |
Tómtắtnhữngkinhnghiệmemđãtíchlũyđượcvềviệcđọchiểuvănbảnnghịluậnvàvănbảnthông tin ở họckì I (làmvàovở):
Loạivănbản | Bàihọckinhnghiệm |
Văn bảnnghịluận |
|
Văn bảnthông tin |
|
Loạivănbản | Bàihọckinhnghiệm |
Văn bảnnghịluận | - Lưu ý trongcáchđọchiểuvănbảnnghịluận: + Nắmđượcluậnđề (vấnđềchủyếuđưarađểbànluận). + Tiếpđó, nắmđượchệthốngluậnđiểm, luậncứvàluậnchứng. + Bốcụccủabàivănnghịluậnluônchặtchẽ, mạchlạc, cácphầnnốikếtvớinhautheomộttrìnhtựlô-gíckhôngthểtáchrời hay đảongượcvịtrí. + Các lílẽluônđikèmbằngchứngcụthểnêncósứcthuyếtphụccao, khôngthểbácbỏ. + Quan điểm, tháiđộcủangườiviết. |
Văn bảnthông tin | Nhữnglưu ý khiđọcvănbảnthông tin: + Hiểurõmụcđíchcủavănbản. + Xácđịnhđượccấutrúccủavănbản. + Hiểunhữngtừngữ, cáchtriểnkhaiphùhợp. + Hiểuđược ý nghĩavănbảnmuốntruyềntảiđếnbạnđộc. + Xácđịnhyếutố phi ngônngữ và tácdụngcủachúngtrongvănbản. |
Liệtkêcácđơnvịkiếnthứctiếng Việt đượchọctronghọckì 1 vàchovídụđểhoànthànhbảngsau (làmvàovở):
Bài | Kiếnthứctiếng Việt tronghọckì 1 | Vídụ |
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
|
|
… |
|
|
Bài | Kiếnthứctiếng Việt tronghọckì 1 | Vídụ |
1 | - Biệnphápchơichữ: biệnpháptutừsửdụngâmthanh, từngữđểtạora ý nghĩabấtngờ, thúvị, làmtăngsứchấpdẫnchovănbản. - Điệpthanh: làbiệnpháptutừlặplạithanhđiệu(thườnglàthanhbằng hay thanhtrắc) nhằmmụcđíchtạonênnhạctính, tăngtínhtạohìnhvàsứcbiểucảmchovănbản. - Điệpvần: làbiệnpháptutừlặplạinhữngâmtiếtcóvầngiốngnhaunhằmmụcđíchlàmtắngsứcbiểucảmvànhạctínhchovănbản. | - Ruồiđậumâmxôiđậu.
- Khítrờiquanhtôilàmbằnglơ Khítrờiquanhtôilàmbằngthơ. (Xuân Diệu, Nhị hồ)
Lábàngđangđỏngọncây Sếugiangmanglạnhđang bay ngangtrời. (Tố Hữu, Tiếnghát sang xuân) |
2 | Cáchthamkhảo, tríchdẫntàiliệuđểtránhđạovăn Phầntríchdẫncóthể bao gồmcácnội dung sau: ý tríchdẫn (lờinói, ý tưởng, quanđiểm,...), tácgiả, têntácphẩm/ côngtrình, nhàxuấtbản, nơixuấtbản, nămxuấtbản. | Đặng Thùy Trâmtừngviết: “Đờingườiphảigặpgiôngtốnhưngkhôngđượccúiđầutrướcgiôngtố”. |
3 | Phương tiện phi ngônngữ Trong vănbảnthông tin, ngườiviếtthườngsửdụngphươngtiện phi ngônngữ (hìnhảnh, đồthị, sơđồ, bảngbiểu, bảnđồ,...) đểtrìnhbàythông tin mộtcáchtrựcquanvàlàmnổibậtnhữngthông tin quantrọng. Ngoàira, trongmộtsốtrườnghợp, phươngtiện phi ngônngữcóthểcungcấpthêmthông tin vềđốitượngchưađượcthểhiệnbằngphươngtiệnngônngữ. | Vídụ, sơđồkhu di tíchthànhCổ Loa tronghìnhsauđãcungcấpthông tin chi tiếtvềkiếntrúccủathànhCổ Loa mộtcáchtrựcquan, ngắngọn; làmnổibậtthông tin quantrọng“thànhCổ Loa làmộtphòngtuyếnbảovệkiêncố, khôngthểđánhtừngoàivào”; cungcấpthêmthông tin chưađượctrìnhbàybằngphươngtiệnngônngữ (vịtrícủanhữngđình, chùa, đền, xómlàngvàcầutrongthànhCổ Loa). Sơđồkhu di tíchthànhCổ Loa |
4 | * Lờiđốithoạivàđộcthoại - Lờiđốithoạitrongvănbảntruyệnlàlờithoạigiữacácnhânvật, thểhiệnnội dung giaotiếpcủahọtrongsựluânphiên(ngườinóivàngườinghe) đổivaichonhau. - Lờiđộcthoạitrongvănbảntruyệnlàlờinhânvậttựnóivớimình, thườngdướidạnglờinóithầmtrongđầu (độcthoạinộitâm).
* Cáchdẫntrựctiếp, cáchdẫngiántiếpvàviệcsửdụngdấucâu Trong giaotiếp, tuỳvàotìnhhuốngcụthể, ta cóthểdẫnlạilờinói hay ý nghĩcủamộtngườinàođótheocáchdẫntrựctiếphoặcdẫngiántiếp. Dẫntrựctiếplànhắclạinguyênvănlờinói hay ý nghĩcủamộtngười/ mộtnhânvật. Phầndẫntrựctiếpthườngđượcđặttrongdấungoặckép. | - Ví dụ đối thoại: Mẹtôinói: – Con hãynghỉngơivàihôm, đithămcácnhàbà con mộtchútrồicùngmẹ con mìnhlênđường. – Vâng.
- Vídụđộcthoại: Ông Hai trảtiềnnước, đứngdậy, chèmchẹpmiệng, cườinhạtmộttiếng, vươnvainói to: – Hà nắnggớm, vềnào…. (Làng – Kim Lân) - Vídụđộcthoạinộitâm: Nhìnlũ con, tủithân, nướcmắtônglãicứgiànra, Chúngnócũnglàtrẻ con làng Việt gianđấy ư? Chúngnócũngbịngười ta rẻrúnghắthủiđấy ư? Khốnnạn, bằngấytuổiđầu… (Làng – Kim Lân) - Vídụvềlờidẫntrựctiếp: Ngườinói: “Tôirấtthíchphimmớicủađạodiễnnổitiếngnày, nóthậttuyệtvờivàđầycảmxúc.” Lờidẫngiántiếp: Ngườinóichobiếtrằngông ta rấtthíchphimmớicủađạodiễnnổitiếngvàchorằngnóđầycảmxúc. |
5 | Điểntích, điểncốđượchiểulàsựviệc, câuchữtrongsáchxưa, đượcdẫnlạimộtcáchcôđúctrongtácphẩmvănhọc. | “Trải qua mộtcuộcbểdâu Nhữngđiềutrôngthấymàđauđớnlòng” “Bểdâu” làbiếnthểcủađiểncốnguyêngốc “thươnghải tang điền”,chỉsựthayđổicủacuộcđời. |
Xácđịnh (các) điểntích, điểncốtrongđoạntríchsauvànêutácdụngcủaviệcsửdụng (các) điểntích, điểncốnày:
Đoạnrồinàngtắmgộichaysạch, rabến Hoàng Giang ngửamặtlêntrờimà than rằng:
- Kẻbạcmệnhnàyduyênphậnhẩmhiu, chồng con rấybỏ, điềuđâu bay buộc, tiếngchịunhuốcnhơ, thầnsôngcólinh, xinngàichứnggiám. Thiếpnếuđoantranggiữtiết, trinhbạchgìnlòng, vàonướcxinlàmngọc My Nương, xuốngđấtxinlàmcỏ Ngu mĩ.Nhược bằnglòngchimdạcá, la chồngdối con, dướixinlàmmồichocátôm, trênxinlàmcơmchodiềuquạvàxinchịukhắpmọingườiphỉnhổ.
(Nguyễn Dữ, Chuyệnngười con gái Nam Xương)
- Các điểntích, điểncố:ngọcMịNương, cỏ Ngu mĩ
- Tácdụngcủacácđiểntíchtrên: Ca ngợitấmlòngchungthủy, son sắtcủa Vũ Nương. Sốngthìnuôi con chờchồng, chếtvẫngiữlòngtrongsáng, thủychung, trướcsaunhưmột.
Xácđịnhbiệnpháptutừchơichữtrongcáctrườnghợpsauvànêutácdụngcủabiệnphápnày:
a.
Cótàimàcậy chi tài
Chữtàiliềnvớichữ tai mộtvần.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
b.
Hồng quânvớikháchhồngquần,
Đãxoayđếnthếcònvầnchưatha.
(Nguyễn Du, TruyệnKiều)
a.
- Chơichữ: tài – tai
- Tácdụng: nhằmđưaramộttriếtlí, mộtquyluậtcủacuộcsống: ngườitàihoathườngbạcmệnh, thuyếttàimệnhtươngđố.
b.
- Chơichữ: quân – quần.
- Tácdụng: diễntảsốphận cay chua, cựcnhụccủangườiphụnữtrongxãhộicũ.
Tómtắtthông tin vềcáckiểubàiviếtđãhọc ở họckì 1 bằngcáchhoànthànhvàobảngsau:
Kiểu bài | Yêu cầu |
Đoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữ |
|
Bàivănnghịluậnphântíchmộttácphẩmvănhọc: phântíchchủđề, nhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtvàhiệuquảthẩmmĩcủanó |
|
Bàivănthuyếtminhvềmộtdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử |
|
Mộttruyệnkểsángtạocóthểmôphỏngmộttruyệnđãđọc; sửdụngcácyếutốmiêutảvàbiểucảmtrongtruyện. |
|
Kiểubài | Yêucầu |
Đoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữ | Đoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữlàđoạnvănthểhiệncảmxúc, suynghĩcủangườiđọcvềmộtbàithơtámchữ. Yêucầuđốivớiđoạnvănghilạicảmnghĩvềmộtbàithơtámchữ: • Trình bàycảmnghĩcủangườiviếtvềmộtbàithơtámchữ. • Cấutrúcgồmbaphần: - Mởđoạn: giớithiệunhanđềbàithơ, tácgiảvàcảmnghĩchungcủangườiviếtvềbàithơbằngmộtcâu (câuchủđề). - Thân đoạn: trìnhbàycảmxúc, suynghĩcủabảnthânvềmộthoặcvàinétđặcsắctrongnội dung vàhìnhthứcnghệthuậtcủabàithơ; làmrõcảmxúc, suynghĩvềnhữnghìnhảnh, từngữđượctríchtừbàithơ. - Kếtđoạn: khẳngđịnhlạicảmnghĩvềbàithơvà ý nghĩacủabàithơđốivớibảnthân. |
Bàivănnghịluậnphântíchmộttácphẩmvănhọc: phântíchchủđề, nhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtvàhiệuquảthẩmmĩcủanó | Yêucầuđốivớikiểuvănbản: • Vềnội dung: phântíchđượcnội dung chủđề; nêuvàphântíchđượctácdụngcủanhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtđốivớiviệcthểhiệnnội dung. • Vềhìnhthức: lậpluậnchặtchẽ, cóbằngchứng tin cậytừtácphẩm, diễnđạtmạchlạc, sửdụngcácphươngtiệnliênkếthợplíđểgiúpngườiđọcnhậnramạchlậpluậncủavănbản. • Bốcụcbàiviếtcầnđảmbảo: - Mởbài: giớithiệuvềtácphẩmvănhọc (têntácphẩm, tac giả), nêu ý kiếnkháiquátvềchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtcủatácphẩm. - Thân bài: lầnlượttrìnhbàycácluậnđiểmlàmnổibậtchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậttrongtácphẩmvàtácdụngcủanóđốivớiviệcthểhiệnnội dung tácphẩm. - Kếtbài: khẳngđịnhlại ý kiếnvềchủđềvànhữngnétđặcsắcvềhìnhthứcnghệthuậtcủatácphẩm; nêusuynghĩ, cảmxúc, trảinghiệmcủabảnthânhoặcbàihọcrútratừtácphẩm. |
Bàivănthuyếtminhvềmộtdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử | - Mởđầu: nêutênvàgiớithiệukháivềmộtdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử. - Nội dung chính: trìnhbàycóhệthốngcácthông tin liênquanđếncácphươngdiệnkhácnhaucủadanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử (vịtrítoạlạc;lịchsửhìnhthành; đặcđiểmkiếntrúc, cảnhquan,...; giátrịlịchsử, vănhoa; cáchthứcthamquan;...). - Kếtthúc: đánhgiákháiquátvềdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử; bàytỏsuynghĩ, tìnhcảmvềdanh lam thắngcảnh hay di tíchlịchsử, đưaralờimờithamquan (nếucần). - Chuẩnbịcácphươngtiện phi ngônngữ (hìnhảnh, sơđồ, bảngbiểu, đoạnphim,...) đểtăngsựhấpdẫnchobàinói. |
Mộttruyệnkểsángtạocóthểmôphỏngmộttruyệnđãđọc; sửdụngcácyếutốmiêutảvàbiểucảmtrongtruyện. | Yêucầuđốivớikiểuvănbản: • Cónhânvật, cốttruyện, bốicảnhphùhợp; nội dung cótínhgiáodục. • Thểhiệnđượcsựsángtạocủangườiviếtvềnội dung truyệnđãđọc (khơisâu, nắnlạichủđể, bổ sung nhânvật, sựviệc; thayđổibốicảnh, quanhệ:...) hoặcvềhìnhthức (thayđổingôikể, nhânvật, cáchtạodựngđốithoại, độcthoại, biệnpháptutừ, kếthợpmiêutả, biểucảm;...). '• Kếthợpsửdụngyếutốmiêutảvàbiểucảm. • Bốcụctruyệnkểgồmcácphần: - Mởđầutruyện: giớithiệunhânvật/ bốicảnh/ nội dung chínhcủatruyệnkể. - Diễnbiếntruyện: thuậtlạidiễnbiếncácsựviệctrongcâuchuyệntheomộttrìnhtựhợplí, thểhiệnđượckhảnăngtưởngtượngvàcáchkểchuyệnsángtạo; cókếthợpsửdụngcácyếutốmiêutả, biểucảmtrongkhikểchuyện. - Kếtthúctruyện: phùhợp, gâyấntượnghoặcgợisuynghĩđốivớingườiđọc (tuỳtrườnghợpcóthểgiảithíchhoặckháiquát ý nghĩabàihọctừtruyệnkể). |
Nêu những điểm giống và khác nhau về kiểu bài sau: Bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm truyện: chủ đề và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật đã học ở Bài 2 và bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm truyện thơ: chủ đề và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật đã học ở Bài 5.
Bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm truyện: chủ đề và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật | Bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm truyện thơ: chủ đề và những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật |
- Đều thuộc kiểu bài nghị luận văn học, trong đó, người viết dùng lí lẽ, bằng chứng để làm sáng tỏ chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác phẩm và hiệu quả của nó đối với việc thể hiện nội dung tác phẩm. - Về nội dung: phân tích được chủ đề, tác dụng của hững nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật đối với việc thể hiện nội dung. - Về hình thức: lập luận chặt chữ, bằng chứng đáng tin cậy từ tác phảm, diễn đạt mạch lạc, sử dụng phương tiện liên kết hợp lí để giúp người đọc nhận ra mạch lập luận của văn bản. - Bố cục đảm bảo 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài. | |
Đặc sắc nghệ thuật của truyện được thể hiện ở: cốt truyện, tình huống truyện, nhân vật, ngôi kể, sự việc, chi tiết, nghệ thuật,... | Đặc sắc nghệ thuật của truyện thơ được thể hiện ở: cốt truyện, nhân vật, lời thoại, điển tích, điển cố,... Ngoài ra, người viết cần lưu ý về bối cảnh lịch sử, văn hóa, xã hội mà tác phẩm được viết. |
Khi thamgiathảoluậnvềmộtvấnđềtrongđờisống, cầnlưu ý nhữnggì?
Đểthảoluận ý kiếnvềmộtvấnđềcủađờisống, chúng ta cầnlưu ý:
- Xácđịnhrõvấnđềcầnthảoluận.
- Bao quátđượcdiễnbiếncủacuộcthảoluận (những ý kiếnđãnêu, nhữngđiềuđãđượclàmrõ, nhữngđiềucầnđượctraođổithêm...).
- Thểhiệnđượctháiđộtánthành hay phảnđốitrướcnhững ý kiếnđãphátbiểu.
- Nêuđượcquanđiểm, nhậnđịnhcủabảnthânvềvấnđề (gócnhìnriêngvànhữngphântích, đánhgiácụthể).
- Tôn trọngngườiđốithoạiđểcùngtìmtiếngnóichungvềvấnđề.
Nêukinhnghiệmcủaemvềcáchchuyểnnội dung bàiviếtthànhbàinóikhithựchiệncácyêucầuthựchànhvềnóivànghe ở Bài 3 vàBài 4.
Đểchuyểnnội dung bàiviếtthànhbàinói, emcóthểthamkhảomộtsốkinhnghiệmsauđây:
- Đọcvàhiểurõnội dung bàiviết: Trướckhichuyểnthànhbàinói, emcầnđọcvàhiểurõnội dung bàiviết. Điềunàygiúpemcócáinhìntổngquanvềchủđềvàcác ý chínhtrongbài.
- Tómtắtvàlượcbỏthông tin khôngcầnthiết: Sau khihiểurõnội dung, emcóthểtómtắtvàlượcbỏnhữngthông tin khôngcầnthiếtđểtạonênmộtbàinóingắngọnvàsúctích.
- Xácđịnhcấutrúcbàinói: Trướckhibắtđầunói, emnênxácđịnhcấutrúcbàinói, bao gồmphầngiớithiệu, phầnchínhvàphầnkếtluận. Điềunàygiúpemtổchức ý tưởngmộtcách logic vàdễhiểu.
- Sửdụngngônngữphùhợp: Khi chuyểnnội dung thànhbàinói, emcầnsửdụngngônngữphùhợpvớiđốitượngnghe. Tránhsửdụngcácthuậtngữphứctạpvàcốgắngdiễnđạtmộtcáchrõràngvàdễhiểu.
- Luyệntậpvàtự tin: Cuốicùng, emcầnluyệntậpvàtự tin khithựchiệnbàinói. Luyệntậpgiúpemcảithiệnkhảnăngdiễnđạtvàtự tin giúpemtruyềnđạtthôngđiệpmộtcáchrõràngvàhiệuquả.
Chia sẻmộtsốkinhnghiệmvềkĩnăngnghevànhậnbiếttínhthuyếtphụccủamột ý kiến.
Đểcókỹnăngnghetốtvànhậnbiếttínhthuyếtphụccủamột ý kiến, bạncóthểápdụngnhữngkinhnghiệmsau:
- Lắngnghechânthành: Hãylắngnghemộtcáchchânthànhvàtậptrungvàongườinói. Đặtsựchú ý vàonội dung của ý kiếnvàcốgắnghiểurõ ý đồcủangườiđó.
- Phântích logic: Hãyphântích logic của ý kiếnbằngcáchxemxétcáclậpluậnvàbằngchứngmàngườiđóđưara.Kiểmtratínhhợplývàmạchlạccủalậpluậnđểđánhgiátínhthuyếtphụccủa ý kiến.
- Đặtcâuhỏiphụ: Sau khingườinóihoànthành ý kiếncủamình, bạncóthểđặtcâuhỏiphụđểyêucầugiảithíchhoặcmởrộng ý kiếncủahọ. Điềunàygiúpbạnhiểusâuhơnvềquanđiểmcủangườiđóvàđánhgiátínhthuyếtphụccủa ý kiến.
- Tìmhiểuthêmthông tin: Nếubạngặpkhókhăntrongviệcđánhgiátínhthuyếtphụccủamột ý kiến, hãytìmhiểuthêmthông tin vềchủđềđó. Điềunàygiúpbạncócáinhìntoàndiệnhơnvàđưaranhậnxétchínhxáchơn.
- Tôn trọng ý kiếncủangườikhác: Dù bạnđồng ý hay khôngđồng ý với ý kiếncủangườikhác, hãyluôntôntrọngquanđiểmcủahọ. Tránhtranhluậnvàthểhiệnsựtôntrọngvàsựlắngnghe.
Làmthếnàođểkểlạimộtcâuchuyệntưởngtượngchohấpdẫn, thuhútngườinghe?
Đểkểlạimộtcâuchuyệntưởngtượnghấpdẫn, bạncóthểápdụngmộtsốnguyêntắcsauđây:
- Xâydựngmộtthếgiớitưởngtượngđộcđáo: Tạoramộtthếgiớimớivớicácyếutốđặcbiệt, nhưnhữngsinhvậtkỳlạ, nănglựcsiêuphàm, hoặcvùngđấthuyềnbí. Điềunàysẽthuhútsựtòmòcủangườinghe.
- Tạonhânvậtđộcđáovàđachiều: Tạoranhữngnhânvậtcótínhcách, mụctiêuvàmâuthuẫnriêng. Hãyđảmbảorằngngườinghecóthểđồngcảmvàquantâmđếnhànhtrìnhcủanhânvậtchính.
- Xâydựngmộtcâuchuyệncócấutrúcrõràng: Bắtđầutừmộttìnhhuốngkhókhănhoặcmộtsựkiệnquantrọng, sauđópháttriểncâuchuyệnthông qua cácmốcquantrọngvàđạtđếnmộtđỉnhcaohấpdẫn. Cuốicùng, đưaramộtkếtthúcthỏađángvàgâyấntượng.
- Sửdụngngônngữhấpdẫnvàmôtảsốngđộng: Sửdụngtừngữvàcâuvănsángtạođểtạorahìnhảnhmạnhmẽvàsốngđộngtrongtâmtríngườinghe. Điềunàygiúphọhòamìnhvàocâuchuyệnvàtưởngtượngđượcnhữngcảnhvậtvàcảmxúc.
- Tạobấtngờvàkíchthíchtrítưởngtượng: Đặtnhânvậtchínhvàonhữngtìnhhuốngđầytháchthứcvàđốimặtvớinhữngkhókhănkhôngngờ. Điềunàygiúptạorasựkíchthíchvàtòmòchongườinghe.
Ghi lạimộtsốkinhnghiệmvềkĩnăngđặtcâuhỏiphỏngvấn.
Đểđặtcâuhỏiphỏngvấnhiệuquả, bạncóthểápdụngmộtsốkinhnghiệmsau:
- Chuẩnbịtrước: Nghiêncứuvềngườiđượcphỏngvấnvàchủđềcủacuộcphỏngvấnđểcókiếnthứccơbản.
- Đặtcâuhỏimở: Sửdụngcâuhỏimởđểkhámphá ý kiếnvàsuynghĩcủangườiđượcphỏngvấn. Vídụ: “Bạncóthể chia sẻvềkinhnghiệmlàmviệccủamìnhkhông?”
- Tránhcâuhỏiđơngiản: Đặtcâuhỏimàngườiđượcphỏngvấnkhôngthểtrảlờibằng“có”hoặc“không”. Thay vàođó, hãytạoranhữngcâuhỏimởđểkhámphásâuhơnvề ý kiếnvàsuynghĩcủahọ.
- Lắngnghechânthành: Hãylắngnghekỹvàtạokhônggianchongườiđượcphỏngvấnđể chia sẻ ý kiếncủamìnhmộtcáchtự do.
- Đặtcâuhỏiphụ: Sau khingườiđượcphỏngvấntrảlờimộtcâuhỏi, bạncóthểđặtcâuhỏiphụđểyêucầugiảithíchhoặcmởrộng ý kiếncủahọ.

