Soạn Văn 9 Cánh diều Kiến thức ngữ văn trang 33 có đáp án
Đề thi

Soạn Văn 9 Cánh diều Kiến thức ngữ văn trang 33 có đáp án

A
Admin
VănLớp 9114 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Thơ támchữ, thơtự do 
Xem đáp án

- Thơ támchữlàthểthơtrongđómỗidòngthơcótámchữ (tiến), ngắtnhịpđadạng, gieovầntheonhiềucáchkhácnhaunhưngphổbiếnnhấtlàvầnchân. Bàithơtámchữcóthểgồmnhiềuđoạndàivớisốdòngkhônghạnđịnhhoặccóthểđược chia thànhcáckhổ. 

Vídụ: ở đoạntơdướiđây, mỗidòngthơđềucótámchữ; cácdòngthơchủyếugieovầnchân; nhịpthơlinhhoạt, cóthểlànhịp 2/6, 3/5, 4/4, 3/2/3… 

Nàođâunhữngđêmvàngbênbờsuối, 

Ta say mồiđứnguốngánhtrăng tan? 

Đâunhữngngàymưachuyểnbốnphươngngàn, 

Ta lặngngắmgiangsơnta đổimới? 

Đâunhữngbìnhminhcâyxanhnắnggội, 

Tiếngchim ca giấcngủ tatưngbừng? 

(ThếLữ) 

- Thơ tự do làthểthơkhôngcóquyđịnhbắtbuộcvềsốdòngtrongbàivàsốchữ ở mỗidòng, vềvần, luậtbằngtrắcvànghịpđiệu. Tấtcảcácyếutốnàyđềucóthểthayđổituỳthuộcvàomụcđíchcủangườiviết. 

Vídụ, trongđoạnthơsau, sốchữtrongmỗidòngthơkhôngđềunhau, cácdòngthơgieovầnhỗnhợp; nhịpthơthayđổi qua từngdòngthơvàbỏ qua cácnguyêntắcviếthoathôngthường: 

chúngtôi qua cáikhắcnghiệtmùakhô 

qua mùamưamùamưadaidẳng 

võngmắccộttràmđêmướtsũng 

xuồngvượtsôngdướipháosángnhạtnhoà 

đôilúcngẩnngườimộtrángđỏchiều xa  

quênđờimìnhthêmtuổimới 

chândéplốpđạpmòntrămngọnnúi 

màkhônghềrợpbóngxuốngtươnglai 

2. Tự luận
• 1 điểm
Kếtcấu, bốcục, ngôntừ 
Xem đáp án

- Kếtcấulàsựsắpxếp, tổchứccácyếutốcủabàithơthànhmộtđơnvịthốngnhất, hoànchỉnh, có ý nghĩa, tuỳtheonội dung vàthểthơ. Khi sángtác, ngườiviếtcómụcđíchnhấtđịnhvềtưtưởngvànghệthuật. Theo mụcđíchấy, tácgiảsẽxâydựngmộtkếtcấu, nghĩalàbốtrí, sắpxếptừngữ, cácdònghoặckhổ hay đoạnthơđểkhắchoạhìnhtượngnghệthuậtvàbộclộcảmxúctheomộttrậttựnhấtđịnh. Kếtcấuchothấytácphẩmsẽbắtđầutừâu, kếtthúc ở chỗnào, yếutốnàocầnđượcnhấnmạnh… Vídụ: Trong bàithơQuêhương, hìnhtượngquêhươngđượcnhàthơTế Hanh thểhiệntheotrậttựthờigian (hồitưởngvềquêhươngtrongquákhứrồitrởvềvớihiệntại, trongđótậptrungvàoviệchồitưởng), từđóbộclộcảmxúcvàtưtưởngcủanhàthơđốivớihìnhtượngấy. 

- Bốcụclàbềmặtcủakếtcấu. Ở nhữngtácphẩmcó dung lượngngắn, bốcụccóthểtrùnghợpvớikếtcấu. Vídụ: BàithơChiều Xuân (Anh Thơ) gồmbakhổthơ: khổthứnhất – cảnhchiềuxuân “trênbếnvắng”,khổthứhai – cảnhchiềuxuân ở “ngoàiđườngđê”,khổthứba – cảnhchiềuxuân “trongđồnglúa”. 

- Ngôntừlàchấtliệucủathơ. Ngôntừthơđượccấutạođặcbiệt: cóvầnvànhịp; cótínhhàmsúc, côđọngnhờviệcsửdụngnhiềubiệnpháptutừ; cónhữngcáchkếthợptừmớivàbấtngờ; giàunhạctínhvànhữngâmthanhluyếnláy, từngữtrùngđiệp, phốihợpbằngtrắc… Vídụ: Trong bàithơQuêhương, cácdòngthơđượcngắtnhịpđadạng, chủyếugieovầntrân; cónhiềubiệnpháptutừnhưnhânhoá, so sánh, liệtkê…; cósựphốihợpbằngtrắcrấtlinhhoạt. 

3. Tự luận
• 1 điểm
Cảmhứngchủđạovàtưtưởngcủatácphẩm 
Xem đáp án

- “Cảmhứngchủđạolàtrạngtháitìnhcảmmãnhliệt, say đắmxuyênsuốttácphẩmnghệthuật, gắnliềnvớimộttưtưởngxácđịnh, mộtđánhgiánhấtđịnh, gâytácđộngđếncảmxúccảunhữngngườitiếpnhân”.Cảmhứngchủđạocósựnhấtquánvớiđềtàivàtưtưởngcảutácphẩm. Đócóthểlàcảmhứngngợi ca, vuisướng, biếtơn, tin tưởng, yêuthương, đauxót, thươngtiếc…; nhưngcũngcóthểlàtrạngtháitìnhcảmcămthù, phẫnnộ, châmbiếm, mỉamai, chếgiễu… Đólànhữngtrạngtháitìnhcảmphảnánhtháiđộvàcảmxúccủatácgiảtrướcnhữnggìmìnhmôtảvàthểhiệntrongvănbảnbằnghìnhthứcnghệthuật. Vídụ: CảmhứngchủđạotrongbàiBếplửa (Bằng Việt) lànỗinhớ, tìnhthương, sựkínhtrọngvàbiếtơnbàcủangườicháu. 

- Tưtưởngcủatácphẩmlàsựlígiảiđốivớichủđềđãnêulên, làtháiđộvànhậnthứcmàtácgiảmuốntraođổi, nhắngửi, đốithoạivớingườiđọc. Tưtưởnglàlinhhồncủavănbản. Vídụ: TưtưởngcủabàiBếplửalànỗi day dứttrăntrở, nặngtìnhnặngnghĩavớinhữngkỉniệmmộtthờikhiđãkhônlớn, trưởngthành. Qua bàithơ, tácgiảchothấytrongthếgiớihoàiniệmcủangườicháu, bàlàngườiđãtrải qua nhiềugiankhổ, cơcực; bàkhôngchỉlàngườinhómlửa, ngườigiữlửamàcònlàngườitruyềnlửangộnlửacủasựsống, niềm tin chocácthếhệnốitiếp 

4. Tự luận
• 1 điểm
Các biệnpháptutừchơichữ, điệpthanh, điệpvần. 
Xem đáp án

- Chơichữlàbiệnpháptutừthểhiện ở việcngườinói (ngườiviết) khaithácnétđặcsắcvềmặtngữâm, chữviết, ngữnghĩacủacáctừngữđểtạonênsựbấtngờ, làmchocâunóidídỏm, hàihướcvàthúvị… Chơichữthườngđượcsửdụngtrongngônngữsinhhoạthằngngàyvàtrongvănchương, đặcbiệtlàtrongthơtràophúng, tụcngữ, ca dao, câuđối, câuđố. 

Các lốichơichữthườnggặplà: 

+ Dùngtừngữđồngâm. Vídụ: “Ruồiđậumâmxôiđậu – Kiếnbòđĩathịtbò.” (Câuđối). 

+ Dùnglốinóitrạiâm (gầnâm). Vídụ: “Sánhvới Na-va (Navarre) “ranhtướng” Pháp / Tiếngtămnồngnặc ở Đông Dương.” (Tú Mỡ) 

+ Dùngcáchđiệpâm. Vídụ: “Mênhmôngmuônmẫumộtmàumưa / Mỏimắtmiênman mãimịtmờ.” (Tú Mỡ) 

+ Dùnglốinóilái. Vídụ: “Kiểntốvừađốgiừagiảng.” (Câuđố) 

+ Dùngtừđanghĩa, đồngnghĩa, tráinghĩa. Vídụ, dùngtừđanghĩađểtạorahaicáchhiểu: “Còntrời, cònnước, còn non / Còncôbánrượu, anhcòn say sưa.” (Ca dao) 

+ Sửdụngcáctiếng hay từchỉnhữngsựvậtcóquanhệgầngũivớinhau. Vídụ: “Con trai Văn Cốc, lêndốcbắncò, đứnglămle, cườikhanhkhách. / Con gáiBátTràng, bánhàngthịtếch, ngồichầuchẫu, nóiươngương.” (Câuđối) 

- Điệpthanhlàbiệnpháptutừthểhiện ở việcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạinhiềulầnmộtkiểuthanhđiệu ở cácâmtiếtnhằmtạoâmhưởngnhấtđịnhchocâuthơ, câuvănvànhấnmạnhvàomộtngĩanàođó. Vídụ, trongcâuthơ: “Sươngnươngtheotheotrăngngừnglưngtrời / Tươngtưnânglònglênchơivơi.” (Xuân Diệu), việclặplạithanhbằng ở tấtcảcácâmtiếttronghaidòngthơtạonênâmhưởngnhẹnhàng, chậmdãi; miêutảtâmtrạnglânglângcủatâmhồn. 

- Điệpvầnlàniệnpháptutừthểhiện ở việcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạimộtvần ở tấtcảcácâmtiếtđứnggầnnhaunhằmtạoâmhưởng, vầnđiệunhấtđịnhchocâuthơ, câuvănvànhấnmạnhvàomộtnghĩanàođó. Vídụ, trongcâuthơ: “Anh dắtemvàocõiBácxưa / Đườngxoàihoatrắngnắngđuđưa.” (Tố Hữu), việclặplạivầnăng (cóâmmúing gâyấntượng vang) ở haiâmtiếtđứngliềnnha (trắngnắng) trongdòngthơthứhaitạonênấntượngnhữngchùmhoanốitiếpnhauđungđưadướinắng; miêutảsinhđộngkhungcảnhtươiđẹp, thanhbìnhcủanơiBácHồtừngsốngvàlàmviệc.