Soạn Văn 9 Cánh diều Kiến thức ngữ văn trang 33 có đáp án
Đề thi

Soạn Văn 9 Cánh diều Kiến thức ngữ văn trang 33 có đáp án

A
Admin
VănLớp 988 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thơ támchữ, thơtự do 

Xem đáp án

- Thơ támchữthểthơtrongđómỗidòngthơtámchữ (tiến), ngắtnhịpđadạng, gieovầntheonhiềucáchkhácnhaunhưngphổbiếnnhấtvầnchân. Bàithơtámchữthểgồmnhiềuđoạndàivớisốdòngkhônghạnđịnhhoặcthểđược chia thànhcáckhổ. 

dụ: ở đoạndướiđây, mỗidòngthơđềutámchữ; cácdòngthơchủyếugieovầnchân; nhịpthơlinhhoạt, thểnhịp 2/6, 3/5, 4/4, 3/2/3… 

Nàođâunhữngđêmvàngbênbờsuối, 

Ta say mồiđứnguốngánhtrăng tan? 

Đâunhữngngàymưachuyểnbốnphươngngàn, 

Ta lặngngắmgiangsơnta đổimới? 

Đâunhữngbìnhminhcâyxanhnắnggội, 

Tiếngchim ca giấcngủ tatưngbừng? 

(ThếLữ) 

- Thơ tự do thểthơkhôngquyđịnhbắtbuộcvềsốdòngtrongbàisốchữmỗidòng, vềvần, luậtbằngtrắcnghịpđiệu. Tấtcảcácyếutốnàyđềuthểthayđổituỳthuộcvàomụcđíchcủangườiviết. 

dụ, trongđoạnthơsau, sốchữtrongmỗidòngthơkhôngđềunhau, cácdòngthơgieovầnhỗnhợp; nhịpthơthayđổi qua từngdòngthơbỏ qua cácnguyêntắcviếthoathôngthường: 

chúngtôi qua cáikhắcnghiệtmùakhô 

qua mùamưamùamưadaidẳng 

võngmắccộttràmđêmướtsũng 

xuồngvượtsôngdướipháosángnhạtnhoà 

đôilúcngẩnngườimộtrángđỏchiều xa  

quênđờimìnhthêmtuổimới 

chândéplốpđạpmòntrămngọnnúi 

khônghềrợpbóngxuốngtươnglai 

2. Tự luận
1 điểm

Kếtcấu, bốcục, ngôntừ 

Xem đáp án

- Kếtcấusựsắpxếp, tổchứccácyếutốcủabàithơthànhmộtđơnvịthốngnhất, hoànchỉnh, ý nghĩa, tuỳtheonội dung thểthơ. Khi sángtác, ngườiviếtmụcđíchnhấtđịnhvềtưởngnghệthuật. Theo mụcđíchấy, tácgiảsẽxâydựngmộtkếtcấu, nghĩabốtrí, sắpxếptừngữ, cácdònghoặckhổ hay đoạnthơđểkhắchoạhìnhtượngnghệthuậtbộclộcảmxúctheomộttrậttựnhấtđịnh. Kếtcấuchothấytácphẩmsẽbắtđầutừâu, kếtthúcchỗnào, yếutốnàocầnđượcnhấnmạnhdụ: Trong bàithơQuêhương, hìnhtượngquêhươngđượcnhàthơTế Hanh thểhiệntheotrậttựthờigian (hồitưởngvềquêhươngtrongquákhứrồitrởvềvớihiệntại, trongđótậptrungvàoviệchồitưởng), từđóbộclộcảmxúctưởngcủanhàthơđốivớihìnhtượngấy. 

- Bốcụcbềmặtcủakếtcấu. Ở nhữngtácphẩm dung lượngngắn, bốcụcthểtrùnghợpvớikếtcấu. dụ: BàithơChiều Xuân (Anh Thơ) gồmbakhổthơ: khổthứnhấtcảnhchiềuxuântrênbếnvắng”,khổthứhaicảnhchiềuxuân ở “ngoàiđườngđê”,khổthứbacảnhchiềuxuântrongđồnglúa”. 

- Ngôntừchấtliệucủathơ. Ngôntừthơđượccấutạođặcbiệt: vầnnhịp; tínhhàmsúc, đọngnhờviệcsửdụngnhiềubiệnpháptutừ; nhữngcáchkếthợptừmớibấtngờ; giàunhạctínhnhữngâmthanhluyếnláy, từngữtrùngđiệp, phốihợpbằngtrắcdụ: Trong bàithơQuêhương, cácdòngthơđượcngắtnhịpđadạng, chủyếugieovầntrân; nhiềubiệnpháptutừnhưnhânhoá, so sánh, liệt…; sựphốihợpbằngtrắcrấtlinhhoạt. 

3. Tự luận
1 điểm

Cảmhứngchủđạotưởngcủatácphẩm 

Xem đáp án

- “Cảmhứngchủđạotrạngtháitìnhcảmmãnhliệt, say đắmxuyênsuốttácphẩmnghệthuật, gắnliềnvớimộttưởngxácđịnh, mộtđánhgiánhấtđịnh, gâytácđộngđếncảmxúccảunhữngngườitiếpnhân”.Cảmhứngchủđạosựnhấtquánvớiđềtàitưởngcảutácphẩm. Đóthểcảmhứngngợi ca, vuisướng, biếtơn, tin tưởng, yêuthương, đauxót, thươngtiếc…; nhưngcũngthểtrạngtháitìnhcảmcămthù, phẫnnộ, châmbiếm, mỉamai, chếgiễuĐónhữngtrạngtháitìnhcảmphảnánhtháiđộcảmxúccủatácgiảtrướcnhữngmìnhtảthểhiệntrongvănbảnbằnghìnhthứcnghệthuật. dụ: CảmhứngchủđạotrongbàiBếplửa (Bằng Việt) nỗinhớ, tìnhthương, sựkínhtrọngbiếtơncủangườicháu. 

- tưởngcủatácphẩmsựgiảiđốivớichủđềđãnêulên, tháiđộnhậnthứctácgiảmuốntraođổi, nhắngửi, đốithoạivớingườiđọc. tưởnglinhhồncủavănbản. dụ: tưởngcủabàiBếplửanỗi day dứttrăntrở, nặngtìnhnặngnghĩavớinhữngkỉniệmmộtthờikhiđãkhônlớn, trưởngthành. Qua bàithơ, tácgiảchothấytrongthếgiớihoàiniệmcủangườicháu, ngườiđãtrải qua nhiềugiankhổ, cực; khôngchỉngườinhómlửa, ngườigiữlửacònngườitruyềnlửangộnlửacủasựsống, niềm tin chocácthếhệnốitiếp 

4. Tự luận
1 điểm

Các biệnpháptutừchơichữ, điệpthanh, điệpvần. 

Xem đáp án

- Chơichữbiệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) khaithácnétđặcsắcvềmặtngữâm, chữviết, ngữnghĩacủacáctừngữđểtạonênsựbấtngờ, làmchocâunóidỏm, hàihướcthúvịChơichữthườngđượcsửdụngtrongngônngữsinhhoạthằngngàytrongvănchương, đặcbiệttrongthơtràophúng, tụcngữ, ca dao, câuđối, câuđố. 

Các lốichơichữthườnggặp: 

+ Dùngtừngữđồngâm. dụ: “RuồiđậumâmxôiđậuKiếnđĩathịt.” (Câuđối). 

+ Dùnglốinóitrạiâm (gầnâm). dụ: “Sánhvới Na-va (Navarre) “ranhtướng” Pháp / Tiếngtămnồngnặc ở Đông Dương.” (Tú Mỡ) 

+ Dùngcáchđiệpâm. dụ: “Mênhmôngmuônmẫumộtmàumưa / Mỏimắtmiênman mãimịtm.” (Tú Mỡ) 

+ Dùnglốinóilái. dụ: “Kiểntốvừađốgiừagiảng.” (Câuđố) 

+ Dùngtừđanghĩa, đồngnghĩa, tráinghĩa. dụ, dùngtừđanghĩađểtạorahaicáchhiểu: “Còntrời, cònnước, còn non / Cònbánrượu, anhcòn say sưa.” (Ca dao) 

+ Sửdụngcáctiếng hay từchỉnhữngsựvậtquanhệgầngũivớinhau. dụ: “Con trai Văn Cốc, lêndốcbắn, đứnglămle, cườikhanhkhách. / Con gáiBátTràng, bánhàngthịtếch, ngồichầuchẫu, nóiươngương.” (Câuđối) 

- Điệpthanhbiệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạinhiềulầnmộtkiểuthanhđiệucácâmtiếtnhằmtạoâmhưởngnhấtđịnhchocâuthơ, câuvănnhấnmạnhvàomộtngĩanàođó. dụ, trongcâuthơ: “Sươngnươngtheotheotrăngngừnglưngtrời / Tươngnânglònglênchơivơi.” (Xuân Diệu), việclặplạithanhbằngtấtcảcácâmtiếttronghaidòngthơtạonênâmhưởngnhẹnhàng, chậmdãi; miêutảtâmtrạnglânglângcủatâmhồn. 

- Điệpvầnniệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạimộtvầntấtcảcácâmtiếtđứnggầnnhaunhằmtạoâmhưởng, vầnđiệunhấtđịnhchocâuthơ, câuvănnhấnmạnhvàomộtnghĩanàođó. dụ, trongcâuthơ: “Anh dắtemvàocõiBácxưa / Đườngxoàihoatrắngnắngđuđưa.” (Tố Hữu), việclặplạivầnăng (âmmúing gâyấntượng vang) ở haiâmtiếtđứngliềnnha (trắngnắng) trongdòngthơthứhaitạonênấntượngnhữngchùmhoanốitiếpnhauđungđưadướinắng; miêutảsinhđộngkhungcảnhtươiđẹp, thanhbìnhcủanơiBácHồtừngsốnglàmviệc.