Soạn Văn 9 Cánh diều Khoa học muôn năm! có đáp án
14 câu hỏi
- ĐọctrướcvănbảnKhoa họcmuônnăm!,tìmhiểuthêmthông tin vềtácgiảMac-xim Go-rơ-ki.
- Chuẩnbịnhững ý kiếncủaemvềđiểmgiốngnhauvàkhácnhaugiữa khoa họcvànghệthuật.
- Thông tin vềtácgiảMac-xim Go-rơ-ki.
+ Mác-xim Go-rơ-ki (1868-1936) làmộtnhàvănngười Nga củathếkỉ 20, ôngtênthậtlà A-lếch-xâyPê-scop.
+ Quêquán: Ông sinhtạithànhphốcôngnghiệpNizhni Novgorod trênbờsôngVôn-ga trongmộtgiađìnhlaođộng.
+ Ông mồcôi cha từkhi 3 tuổi.
+ Ngay từthờithơấu, Go-rơ-ki đãphảichịumộtsựgiáodụcnghiệtngã, hàkhắccủaôngngoại.
+ Khi lên 10 tuổi, mồcôicả cha lẫnmẹ, ôngđãphảilănvàođờiđểkiếmsống, ônglàmđủnghề, cólúcôngphảiđiănxin.
+ Ông rất ham đọcsáchvàchínhniềmđammênàycùngnhữngbươntrảiđãgiúpôngnảysinhcảmhứngvànănglựcángtácvănchương.
+ Nhữngtácphẩmtiêubiểucủaông: Bộbatiểuthuyếttựthuật: Thờithơấu (1913-1914), Kiếm sống (1916), Nhữngtrườngđạihọccủatôi (1923) vàNgườimẹ (1906-1907).
- Điểmgiốngnhauvàkhácnhaugiữa khoa họcvànghệthuật.
Khoa học | Nghệthuật |
- Lao độngtinhthầntrêncơsởtưduy logic - tưbiện. - Biệnphápchínhlàtrừutượnghóa. - Sinh rasảnphẩmvậtchấtcụthể - Các sảnphẩmtinhthầnchỉlàtrunggian. - Kinh nghiệm tri thứclànềntảng. - Cầncóóctưởngtượng phi thườngvàkhảnăngchămchúthếgiới. - Tách xa cácquanniệmtriếthọc - độclậpvớicácquanhệnày - vìđốitượngcủa khoa họclàtựnhiên. - Cócơchếsángtạogầngũivớisángtạonghệthuật (thídụnhưnhữngvấnđềđặtratrongHeuristik - pháthiệnhọcrấtđúngvớiquátrìnhsángtác). - Nhà khoa họccóthểlàmviệcđộclậpvớicácbiếnđộngvàsinhhoạtxãhội. - Sựcôđơntínhchấtđộclập, cátínhsángtạolàcầnthiết. - v v | - Lao độngtinhthầntrêncơsởcảmquanhìnhtượng. - Biệnpháplànhậpcảmkếthợpvớisuyđoántrừutượng. - Sinh rasảnphẩmtinhthầnkhôngcó con đườngtácđộngtrựctiếpvàosảnxuấtvậtchấtnhư khoa học. - Con đườnggiántiếpnàycàngngàycàngdàira. - Kinh nghiệmxúccảmlànềntảng. - Cầncóóctưởngtượng phi thườngnhờkhảnăngliêntưởng "vô qui tắc" - cầnkhảnăngchămchúthếgiới. - Gắnchặtvớicácquanniệmtriếthọc - đốitượnglà con ngườivớitưcáchlàsảnphẩmcủaxãhộivàcủatựnhiên (vếthứhainày hay bịlãngquênmộtcáchvôthức). - Nghệsĩchỉcóthểlàmviệcsángtạokhihòanhậpmìnhvớiđờisốngxãhội - sự ở ẩnchẳng qua làmộtcáchtổchứccôngviệcmàthôi. - Sựcôđơntrongsuynghĩ, tínhđộclậpcủanhâncáchvàcátínhsángtạolàcầnthiết. |
* Nội dung chính: Văn bảnnêulêngiátrịcủa khoa họcvànghệthuật, mốiquanhệgiữakhohọcvànghệthuật.

Chú ý cáchtácgiảnhấnmạnh ý kiếncủamình.
Tácgiảsửdụngcáctừ“không”, “cóthể”, “hơn là”, “khôngnhữngthếvàbàytỏsựchânthành, tựgiáccủabảnthân”.
Ở phần(2), tácgiảđãnêulênsựkhácbiệtchủyếunàogiữanghệthuậtvà khoa học?
Sựkhácbiệtchủyếu:
- Nghệthuậtlàtìnhcảm, phụthuộcvàocảmxúc, khuấtphụctrướccátính, khóphávỡràocảnđịnhkiến
- Khoa họcthựcnghiệmlàkinhnghiệm, tri thứcthông qua quansáttỉmỉ, líluận logic, thoátkhỏithứmànghệthuậtkhôngrũbỏđượcvànómangtínhquốctế, nhânloại
Tácgiảmuốnkhẳngđịnhđiềugì ở phần(3)?
- Nềndânchủnước Nga cùngvớinền khoa họcchínhxácđitớicuộcsốngmới
Chú ý nhữngbằngchứngmàtácgiảsửdụng.
- Timiryazev: Tươnglaithuộcvề khoa họcvàdânchủ
- Tácgiả: Chỉkhicósựgiúpđỡcủa khoa học, nềndânchủmớithựcsựcótươnglai
- Ngườilàmvườn, xưởng may, thầythuốc
Điều “mơước” đãchothấytháiđộcủatácgiảvới khoa họcnhưthếnào?
- Thái độngợi ca, trântrọng, đềcaovà hi vọngvàonhữngthànhquảtuyệtvờimà khoa họccóthểmanglạicho con người.
Xácđịnhmốiquanhệgiữacácđoạntrongphần(4).
Mốiquanhệliênkết logic vớinhau:
- Đưaratưởngtượngvề “tòathành khoa học”
- Giá trịcủatòathànhấy
- Con ngườicầnphảilàmgìtronglaođộng
Điểmgiốngvàkhácnhauvềnội dung thểhiện ở phần(1)vàphần(5)làgì?
- Điểmgiốngnhau: cảhaiphầnđềuđềcaosựsángtạovàkìdiệucủa khoa học.
- Điểmkhácnhau: ở phần(1), tácgiảcónhắcđếnnghệthuậtnhưng ở phần(5), tácgiảtuyệtđốihóatầmquantrọngcủa khoa học.
Tácgiảđãnhấnmạnh ý kiếncủamình ở phần(1)bằngcáchnào? Ưuđiểmcủacáchnhấnmạnhđólàgì?
- Tácgiảnhấnmạnhbằngcáchđưaracáctừngữphủđịnhrồilạikhẳngđịnh; vàthêmvàođólàviệcbộclộsựchânthànhcủamình.
- Các nhấnmạnhđócóưuđiểmlàsẽtạosựấntượngvớingườiđọc, gâycảmxúcxúcđộng, tin tưởng.
Sựkhácbiệtgiữanghệthuậtvà khoa họcđượclígiải ở phần(2)nhằmmụcđíchgì? Nhậnxétvềcáchnêulílẽvàphântíchbằngchứngtrongphầnnày.
- Nêusựkhácbiệtgiữanghệthuậtvà khoa họcnhằmmụcđíchnhấnmạnhsựưuviệt, giátrịchânlícủa khoa học.
- Tácgiảđưaralílẽchặtchẽ, xácđáng, cácbằngchứngrấtthuyếtphục.
Câunóicủanhà khoa họcnổitiếngđượctríchdẫntrongphần(3)cótácdụngnhưthếnàotrongviệcthểhiện ý kiếncủangườiviết?
- Câunóicủanhà khoa họcTimiryazevtăngtính tin cậy, thuyếtphụcngườiđọcvềgiátrịmà khoa họccóthểđemlạichonhânloại.
Xácđịnhluậnđiểmcủaphần(4). Nhữngyếutốnàogópphầntạonênsứcthuyếtphụctrongcáchtrìnhbàyluậnđiểmnày?
*Luận điểm:
- Tưởng tượngvềmộttòathành khoa học.
- Giá trịmàtòathànhấyđemđếncho con người.
- Cáchsốngvàlàmviệctừ khoa học.
*Sứcthuyếtphục:
- Lí lẽ, lậpluậnchặtchẽ.
- Đưaracácdẫnchứngxácđáng.
- Đặtvấnđềvàđưarahướnggiảiquyết.
Thái độcủatácgiảđượcthểhiệnnhưthếnào ở phần(5)? Từcáchviếtphầnkếtcủatácgiả, emcóthểhọchỏiđượcđiềugì?
- Thái độ: trântrọng, ngợi ca vàtuyệtđốihóagiátrịcủa khoa họcđốivớisựpháttriểncủanhânloại.
- Học hỏi: bêncạnhhệthốngluậnđiểm, lílẽvàbằngchứng, cầnđưathêmcảmxúccánhânchânthànhđểchạmđếntráitimngườiđọc.
Kháiquátvàhệthốnglạinhữngnội dung đọchiểuvănbảnKhoa họcmuônnăm!theogợi ý trongsơđồsau:


