2048.vn

Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số
Đề thi

Số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số

A
Admin
ToánLớp 73 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số: −49140; 100275; 116; 6530; 33150; 4536; 1227; 2639 phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết chúng dưới dạng đó: −564; 7625; −134000; 91024.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó: −830; 215; 1137; −455.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản: 0,475; −2,84; 7,375

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 0,(8); -17,(23);

b) 0,2333....; 0,15(432); -1,4(51)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Làm tròn chục các số sau đây:

i) 146                    ii) 83;                    iii) 47.

b) Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:

i) 1,235;                ii) 3,046(8);          iii) 99,9999.

c) Cho biết π  = 3,141592653589793238462. Hãy làm tròn số  đến chữ số thập phân;

i) Thứ hai;            ii) Thứ tư;             iii) Thứ mười bảy.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh x và y biết:

a) x = 3,21(132); y= 3,21(123)

b) x = 0,212112...; y = 0,2121112...

c) x = -2,257917; y = -2,257913...

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 0,26 và 0,261

b0,a1a2; 0,a1a2a1;  0,a1a2a1a2

c) 0,15 và 0,14(9)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm số hữu tỉ a thỏa mãn x < a < y, biết:

a) x = 0,389642...; y = 0,389643...

b) x = -0,876543...; y = -0,876544...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 10,(3) + 0,(4) – 8,(6)

b) 312.449-2,4.2511:-4253

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) 0,2777... + 0,3555...

b) 1,5454... – 0,8181... – 0,75

c) 1:10,2(6).0,41(6).0,42(7)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x < 10 sao cho phân số x+430 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Khi viết phân số 57 dưới dạng số thập phân, hỏi chữ số thứ 2018 sau dấu phẩy là chữ số nào?

b) Tìm chữ số thập phân thứ 2019 sau dấu phẩy của số 17900 khi viết dưới dạng số thập phân.

c) Tìm chữ số thập phân thứ 210 sau dấu phẩy của số 2417 khi viết dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) [0,(37) + 0,(62)].x = 10

b) 0,(12) : 1,(6) = x : 0,(4)

c) 0,3+0,384615+313x0,03+13=5085

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thay chữ cái bằng số thích hợp:

a) 1:0,abc¯= a + b + c

b) 1:0,0abc¯=a+b+c+d

c) 0,x(y)¯−0,y(x)¯=8.0,0(1) biết x + y = 9 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số tối giản có tử và mẫu là các số nguyên dương, mẫu khác 1. Biết tích của tử và mẫu là 550 và phân số này viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Sau khi viết được dưới dạng số thập phân, ta được số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn đơn hay vô hạn tuần hoàn tạp.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho A = 11,00..01  (số chia có 99 chữ số 0 đứng sau dấu phẩy). Tính A với 300 chữ số thập phân.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho A là một số lẻ không tận cùng bằng 5. Chứng minh rằng tồn tại một bội của A gồm toàn chữ số 9.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi dưới dạng đó: −168;−925;3960;121220;204−160;378375

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao các phân số sau viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó: 913;56;814;1015;1630;3422;600−132

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số 19;199;1999 dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân 933;1391;148518;133418;10987654321504

b) Phân số sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn (n là số nguyên) 7n2+21n56n

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng gọn (có chu kì trong dấu ngoặc)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số tối giản

a) 0,32             b) -0,124              c) 1,28               d) -3,12

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dây dưới dạng phân số tối giản

a) 0,(27);4,(5);3,(42);3,(321);−0,15

b) 0,0(8);0,1(2);3,2(45);−0,34(567);0,413(1561)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 0,2(7)+0,3(5)

b) 1,(54)−0,(81)−0,(75)

c) 1:10,2(6):0,(416).0,42(7)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

So sánh các số sau:

a) 0,31 và 0,3(13)

b) 0,(54) và 0,5(45)

c) 0,15 và 0,14(9)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng:

a) 0,(123) + 0,(876) = 1

b) 0,(123).3 + 0,(630) = 1

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thay các chữ cái bằng các số thích hợp

a) 1:0,abc¯=a+b+c

b) 1:0,0abcd¯=a+b+c+d

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack