Sơ đồ chuyển hóa
Đề thi
Sơ đồ chuyển hóa
A
Admin
Hóa họcLớp 11104 lượt thi
37 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X→+CH3OH/HCl,t°Y→+C3H5OH/HCl,t°Z→+NaOH,t°T 

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là

C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N

C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N

C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

Xem đáp án

Đáp án A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ sau :

XC4H9O2N→NaOH,t°X1→HClX2→CH3OH,HClX3→KOHH2N-CH2COOK

Chất X2 là 

ClH3N-CH2COOH

H2N-CH2-COOH

H2N-CH2-COONa

H2N-CH2COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án A

H2N-CH2-COOC2H5 (X) + NaOH →t° H2N-CH2-COONa (X1) + C2H5OH

H2N-CH2-COONa (X1) + 2HCl (dư)  ClH3N-CH2-COOH (X2) + NaCl

ClH3N-CH2-COOH (X2) + CH3OH (khan) →t°. HCl ClH3N-CH2-COOCH3 (X3) + H2O

ClH3N-CH2-COOCH3 (X3) + 2KOH → H2N-CH2-COOK + KCl + CH3OH

Vậy X2 là ClH3N-CH2-COOH.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

X→AgNO3,NH3,t°Y→+NaOHZ→+NaOH,CaO,t°C2H6 

Biết X là hợp chất hữu cơ đơn chức. Công thức cấu tạo của X là 

CH3CH2CHO

CH3CHO

CH2=CHCHO

HOCCH2CH2CHO

Xem đáp án

Đáp án A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ: 

CH3COOCH=CH2→+NaOH,t°X→AgNO3(NH3,t°)Y→+HClZ 

Công thức cấu tạo của Z là 

CH3COOH

CH3COONH4

CH3CHO.

HO–CH2–CHO

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét sơ đồ phản ứng (trong dung dịch) giữa các hợp chất hữu cơ:

CH≡CH→+H2O,(HgSO4,t°)X→+AgNO3/NH3,t°Y→+HClZ 

Công thức của Z là 

CH3CHO.

HO–CH2–CHO

CH3COONH4

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N + NaOH → (X) + CH3OH. Công thức của X là 

H2N-CH(CH3)COONa

H2N-CH2-COO-CH3.

H2N-CH2-COONa.

CH3COONH4

Xem đáp án

Đáp án C 

Ta có phản ứng

H2N–CH2–COOCH3 + NaOH → H2N–CH2–COONa + CH3OH

⇒ X là H2N–CH2–COONa

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng sau xảy ra trong điều kiện thích hợp: 

(1) X + O2 → Y

(2) Z + H2O → G

(3) Y + Z → T

(4) T + H2O → Y + G. 

Biết rằng X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa và G có hai nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong phân tử T có giá trị xấp xỉ bằng 

37,21

44,44

53,33

43,24

Xem đáp án

Đáp án B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 37 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X + NaOH  →t° Y + Z.

Y(rắn) + NaOH(rắn) →CuO,t° CH4 + Na2CO3.

Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t°  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

Chất X có công thức phân tử là: 

C4H8O2

C3H6O2

C4H6O2.

C3H4O2.

Xem đáp án

Đáp án C

Bảo toàn nguyên tố 2 vế từ phản ứng của Y và NaOH ⇒ Y là CH3COONa.

+ Bảo toàn tương tự: Ở phản ứng của Z ⇒ Z là CH3CHO.

⇒ X có CTPT là CH3COOCH=CH2 ⇔ CTPT của X là C4H6O2

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng:

X→+AgNO3/NH3,t°Y→+HClZ→+C2H5OH(xt,t°)HOCH2COOC2H5

Công thức cấu tạo của X là 

HOCH2CHO

HOCH2CH2OH

HCOOCH3

HOCCH2CHO

Xem đáp án

Đáp án A 

cấu tạo của X thỏa mãn là HOCH2CHO. các phản ứng xảy ra như sau:

HOCH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HOCH2COONH4 (Y) + 2Ag↓ + 2NH4NO3.

HOCH2COONH4 + HCl → HOCH2COOH (Z) + NH4Cl.

HOCH2COOH + C2H5OH ⇄ HOCH2COOC2H5 + H2O

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Xenlulozo →+H2O,H+, t°  X →men rượu  Y →men giấm  Z→C2H2,xt  T

Tên gọi của T là 

vinyl acrylat

etyl axetat

metyl axetat

vinyl axetat

Xem đáp án

Đáp án D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → CH4.  X có công thức phù hợp? 

CH3COOCH3

C2H2

C2H5COOCH3

C2H5OH

Xem đáp án

Đáp án A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ sau:

 Benzen→+HNO3,xtX→+Br(1:1),FeY→NaOH,t°,PZ→+HClT

Chất T là 

o-nitrophenol hoặc p-nitrophenol

p-nitrophenol

o-nitrophenol

m-nitrophenol

Xem đáp án

Đáp án D

– C₆H₆ + HNO₃ (xt, 1 : 1) → C₆H₅NO₂ + H₂O– C₆H₅NO₂ + Br₂ (Fe, 1 : 1) → m-BrC₆H₄NO₂ + HBr– m-BrC₆H₄NO₂ + 2NaOH đặc (t°, p) → m-NaOC₆H₄NO₂ + NaBr + H₂O– m-NaOC₆H₄NO₂ + HCl → m-HOC₆H₄NO₂ + NaCl

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Toluen→+Br2(1:1),Fe,t°X→NaOH,t°,PY→+HCl(dd)Z 

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính 

m-metylphenol và o-metylphenol

benzyl bromua và o-bromtoluen.

o-bromtoluen và p-bromtoluen

o-metylphenol và p-metylphenol

Xem đáp án

Đáp án D 

– Toluen chứa nhóm thế CH3- ⇒ định hướng thế vào o-, p- ⇒ loại A và B.

– Dễ thấy X là dẫn xuất bromua ⇒ Y là muối natri của phenol ⇒ Z là phenol

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ sau:

X (C4H9O2N) →+NaOH,t°  X1 →+HCl  X2 →CH3OH,HCl khan  X3 →+KOH  H2NCH2COOK

Chất X2 là 

H2NCH2COOH

ClH3NCH2COOH

H2NCH2COONa

H2NCH2COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án B

- H2NCH2COOC2H5 (X) + NaOH →t° H2NCH2COONa (X1) + C2H5OH.

–H2CH2COONa(X1)+2HCldư → ClH3NCH2COOH (X2) + NaCl ⇒ chọn B.

– ClH3NCH2COOH (X2) + CH3OH (HCl khan) ⇄ ClH3NCH2COOCH3 (X3) + H2O.

– ClH3NCH2COOCH3 (X3) + KOH → H2NCH2COOK + KCl + H2O

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

  

Công thức cấu tạo của X là

CH2=C(CH3)-COOC6H5

CH2=CH-COOC6H5

C6H5COOCH=CH2

CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5.

Xem đáp án

Đáp án B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol các chất:

a X +2NaOH →t°Y+Z+T

bX+H2→Ni,t°E

c E+2NaOH→t°2Y+T

dY+HCl→NaCl+F

Biết X là este mạch hở, có công thức phân tử C8H12O4. Chất F là 

CH2=CHCOOH

CH3COOH

CH3CH2COOH

CH3CH2OH.

Xem đáp án

Đáp án C

X chứa 4[O] và tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 ⇒ X là este 2 chức.

kX = 3 = 2πC=O + 1πC=C || Bảo toàn nguyên tố Cacbon cho (a) và (c) ⇒ CY = CZ.

Y tác dụng với HCl ⇒ Y là muối của axit ⇒ T là ancol 2 chức.

X là CH3CH2COOC2H4OOCCH=CH2 ⇒ Y là CH3CH2COONa ⇒ F là CH3CH2COOH

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ hợp chất hữu cơ X (C6H10O4, mạch hở), thực hiện các phản ứng sau:

aX+2NaOH→t°X1+X2+X3

b2X1+H2SO4→X4+Na2SO4

cX4+2AgNO3+3NH3+H2O→t°X5+2Ag+2NH4NO3

d2X2+CuOH2→X6+2H2O

eX3+NaOH→CaO,t°CH4+Na2CO3 

Công thức cấu tạo của X là 

HCOOCH2CH2OOCCH2CH3

HCOOCH2CH(CH3)OOCCH3

HCOOCH2CH2CH2OOCCH3

CH3OOCH2CH2OOCCH3

Xem đáp án

Đáp án B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

1X+NaOH→t°X1+X2+X3

2X2+H2→Ni,t°X3

3X1+H2SO4→t°Y+Na2SO4 

Công thức cấu tạo của chất Y là 

HOOC-CH=CH-COOH

HOOC-CH2-CH2-COOH

CH2=CH-COOH

HOOC-CH2-COOH

Xem đáp án

Đáp án D 

kX = 3 = 2πC=O + 1πC=C || X2 + H2 →Ni,t° X3 ⇒ X1 và X3 no.

⇒ X1 là muối của axit no, 2 chức, mạch hở và X2, X3 chứa ít nhất 2C.

⇒ X là CH2=CHOOCCH2COOC2H5 ||⇒ Y là CH2(COOH)2 (⇒ chọn D).

Phương trình phản ứng:

(1) CH2=CHOOCCH2COOC2H5 (X) + 2NaOH →t° CH2(COONa)2 (X1) + CH3CHO (X2) + C2H5OH (X3).

(2) CH3CHO + H2 →Ni,t° C2H5OH (X3).

(3) CH2(COONa)2 + H2SO4 →t° CH2(COOH)2 (Y) + Na2SO4

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ monosaccarit E (có nhiều trong quả nho chín, mật ong) thực hiện sơ đồ chuyển hóa: 

 E→enzim2X+2CO2E+2AgNO3+3NH3+H2O→t°Y+2Ag+2NH4NO3Y+HCl→Z+NaClZ+X→axit,t°Q+H2O

Giả thiết Z chỉ tham gia phản ứng este hóa để tạo thành Q. Phân tử khối của Q là 

208.

242

224.

210.

Xem đáp án

Đáp án C

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ hợp chất hữu cơ X (C4H9O2N, mạch hở), thực hiện sơ đồ:

X+NaOH→Y+ZY+HCl→T+NaClZ+O2→men giấmCH3COOH+H2O 

Công thức cấu tạo của T là 

H2NCH2COOH

H2NCH2COONa

H2NCH(CH3)COOH

ClH3NCH2COOH

Xem đáp án

Đáp án D 

nhận diện Z là ancol etylic từ phản ứng lên men giấm:

• C2H5OH (Z) + O2 –––men giấm–→ CH3COOH + H2O.

Lại có: C4H9NO2 (X) + NaOH → C2H5OH + Y ||⇒ Y là H2NCH2COONa.

Do đó: H2NCH2COONa (T) + 2HCl (dư) → ClH3NCH2COOH (T) + NaCl

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:

a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O.

b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O

d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là

HCOO(CH2)6 OOCH

CH3OOC(CH2)4COOCH3

CH3OOC(CH2)5COOH

CH3CH2OOC(CH2)4COOH

Xem đáp án

Đáp án D 

từ a và c suy ra X3 là axit adipic

⇒ loại A và C

Phản ứng A sản phẩm có H2O⇒X có chức axit

⇒ loại B

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỷ lệ mol) 

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O

 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O          

(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối X5 là: 

202.

174

216

188

Xem đáp án

Đáp án A 

Các phản ứng xảy ra:

(b)NaOOC[CH2]4COONa(X1)+H2SO4→HOOC[CH2]4COOH (X3) + Na2SO4

(a)HOOC[CH2]4COOC2H5+NaOH→NaOOC[CH2]4COONa (X1) + C2H5OH (X2) + H2O

(d) HOOC[CH2]4COOH (X3) + 2C2H5OH (X2) → C2H5OOC[CH2]4COOC2H5 (X5) + 2H2O

 

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + nH2O →xt  nY

(2) Y→xt  2E + 2Z

(3) 6n Z + 5n H2O →ánh sáng , diệp lục  X + 6n O2

(4) nT + nC2H4(OH)2 →xt  poli (etylen terephtalat) + 2nH2O

(5) T + 2 E ⇄xt  G + 2H2O

Khối lượng phân tử của G là

222.

202

204

194.

Xem đáp án

Đáp án A 

(1) (C6H10O5)n (X) + nH2O →xt nC6H12O6 (Y).

(2) C6H12O6 (Y) →xt 2C2H5OH (E) + 2CO2 (Z).

(3) 6nCO2 (Z) + 5nH2O →clorophin , ánh sáng (C6H10O5)n (X) + 6nO2.

(4) nHOOCC6H4COOH (T) + nC2H4(OH)2 →xt (-OCC6H4COOC2H4O-)n + 2nH2O.

(5) HOOCC6H4COOH (T) + 2C2H5OH (E) (xt) ⇄ C6H4(COOC2H5)2 (G) + 2H2O

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau(đúng với tỉ lệ mol các chất):

1X+2NaOH→t°X1+X2+H2O

2X1+H2O→X3+Na2SO4

3nX2+nY→t°Tơ lapsan+2nH2O

4mX3+mZ→t°Tơ nilon-6,6+2mH2O 

Phân tử của X là 

172

192

190.

210

Xem đáp án

Đáp án C 

(2) ⇒ X3 là axit || (4) ⇒ X3 là HOOC(CH2)4COOH.

X1 là muối natri, kết hợp (3) ⇒ X2 là HOC2H4OH.

||⇒ X là HOOC(CH2)4COOC2H4OH

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

a) X + 2NaOH →t°  X1 + 2X2.

b) X1 + H2SO4 →  X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4 →t°,xt  poli (hexametul adipamit) + 2nH2O.

d) X2 + CO →t°,xt  X5

e) X6 + O2 →men giấm  X5

f) X3 + X6 ⇄H2SO4, t°  X7 + H2O

Cho biết : X là este có công thức phân tử C8H18O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X7 là 

174

146

206.

132

Xem đáp án

Đáp án A

(c) ⇒ X3 là HOOC(CH2)4COOH, X4 là H2N(CH2)6NH2.

(d) ⇒ X2 là CH3OH, X5 là CH3COOH || (e) ⇒ X6 là C2H5OH.

⇒ X7 là C2H5OOC(CH2)4COOH ⇒ M = 174 g/mol

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH →t°  X1 + X2 + H2O

(b) X1 + H2SO4 →  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 →t°,xt  poli (etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X3 + 2X2 →H2SO4,t°  X5 + 2H2O

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X5 là 

222

118.

90

194.

Xem đáp án

Đáp án D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2 NaOH →t°  X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 →  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 →t°,xt  poli (etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2 + CO →t°,xt  X5

(e) X4 + 2X5 ⇄H2SO4,t°  X6 + 2H2O

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1; X2; X3: X4; X5; X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là 

132

104

118.

146

Xem đáp án

Đáp án D 

● (b) + (c) ⇒ X3 là C6H4(COOH)2 ⇒ X4 là C2H4(OH)2.

● (d) ⇒ X2 là CH3OH và X5 là CH3COOH.

● (e) ⇒ X6 là (CH3COO)2C2H4

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ hợp chất hữu cơ E (C7H12O6, mạch hở), thực hiện sơ đồ phản ứng với hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol:

E+2NaOH→X+Y+H2OX+H2SO4→Z+Na2SO4Triolein+3NaOH→3T+Y 

Số công thức cấu tạo phù hợp với T là 

2

3

4.

5

Xem đáp án

Đáp án C

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ hợp chất hữu cơ X (mạch hở, thành phần chứa C, H, O) thực hiện sơ đồ phản ứng sau với hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol:

 

Phân tử khối của X là 

190.

174.

172.

208.

Xem đáp án

Đáp án A

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

 

Phân tử khối của X là 

205

177.

208.

191

Xem đáp án

Đáp án B 

– CH3NH3OOC(CH2)4COOH (X) + 2NaOH → NaOOC(CH2)4COONa (Y) + CH3NH2↑ + H2O.

–NaOOC(CH2)4COONa(Y)+H2SO4→ HOOC(CH2)4COOH (Z) + Na2SO4.

– nHOOC(CH2)4COOH (Z) + nH2N(CH2)6NH2 (T) →xt,t° [-OC(CH2)4COHN(CH2)6NH-]n + 2nH2O.

||⇒ MX = 177 g/mol

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

 

Phân tử khối của X là 

174

160

202

130

Xem đáp án

Đáp án A

32.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

 

Biết Q3 là axit salixylic (o-hiđroxibenzoic). Phân tử khối của Q là 

164

180

194.

208

Xem đáp án

Đáp án B

– CH3COOC6H4COOH (Q) + 3NaOH → NaOC6H4COONa (Q1) + CH3COONa (Q2) + 2H2O.

– NaOC6H4COONa (Q1) + H2SO4 → HOC6H4COOH (Q3) + Na2SO4.

– CH3COONa (Q2) + NaOH →CaO,t°  CH4 + Na2CO3.

33.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

 

Phân tử khối của T là 

166

210

194

192

Xem đáp án

Đáp án B 

 

– HOOCC6H4COOC2H4OH (T) + 2NaOH → C6H4(COONa)2 (Y) + C2H4(OH)2 (Z) + H2O.

– C6H4(COONa)2 (Y) + H2SO4 → C6H4(COOH)2 (Z) + Na2SO4.

– nHOC2H4OH (X) + nHOOCC6H4COOH (Z) →xt,t°  (-OC2H4OOCC6H4CO-)n + 2nH2O.

||⇒ Phân tử khối của T là 210

34.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy chuyển hóa sau

Benzen→+C2H4,xt,t°X→+Br2Y→KOH/C2H5OH,t°Z 

(trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)

Tên gọi của Y, Z lần lượt là 

benzyl bromua và toluen

1-brom-1-phenyletan và stiren

2-brom-1-phenylbenzen và stiren

1-brom-2-phenyletan và stiren

Xem đáp án

Đáp án B

– C6H6 + CH2=CH2 →xt,t° C6H5CH2CH3 (X).

C6H5CH2CH3(X) +Br2 →a/s ,1:1 C6H5CH(Br)CH3 (Y).

C6H5CH(Br)CH3(Y)+KOH→C2H5, t° C6H5CH=CH2 (Z) + KBr + H2O

35.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử? 

CH4 + Cl2 →as CH3Cl + HCl

C2H5OH + 3O2 →t° 2CO2 + 3H2O

CH3COOH + C2H5OH ⇄H2SO4,t° CH3COOC2H5 + H2O

2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2

Xem đáp án

Đáp án C

36.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi biến hóa sau :

 Chất A có thể là 

natri etylat

anđehit axetic

etyl axetat

A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

37.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chuyển hoá sau:

X+H2O→xúc tác ,t°Y

Y+H2→Ni,t°Sobitol

Y+2AgNO3+3NH3+H2O→t°Amonigluconat+2Ag+2NH4NO3

Y→xúc tácE+Z

Z+H2O→ánh sáng , chấts diệp lụcX+G 

X, Y và Z lần lượt là: 

xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic

tinh bột, glucozơ và ancol etylic

xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit

tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Xem đáp án

Đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả