2048.vn

SBT Hóa học 11 Bài 40: Ancol
Đề thi

SBT Hóa học 11 Bài 40: Ancol

A
Admin
Hóa họcLớp 116 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol ?

A. Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

B. Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

C. Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

D. Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chất sau có tên là gì ?

A. 1,1-đimetyletanol

B. 1,1-đimetyletan-1-ol

C. isobutan-2-ol

D. 2-metylpropan-2-ol

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Isobutylic alcohol có công thức cấu tạo như thế nào ?

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong số các ancol sau đây:

 

 

1. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

2. Chất nào có khối lượng riêng cao nhất ?

3. Chất nào dễ tan nhất trong nước ?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol bậc III?

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11 Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các ancol dưới đây, chất nào không bị oxi hóa bởi CuO (mà không bị gãy mạch cacbon)?

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Giải sách bài tập Hóa học 11 | Giải sbt Hóa học 11

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong số các phản ứng hoá học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử ?

 

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng thực hiện các biến hoá dưới đây, ghi rõ điều kiện của từng phản ứng.

Tinh bột →(1) Glucozơ →(2) Ancol etylic →(3) Anđehit axetic

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Từ ancol propylic và các chất vô cơ, có thể điều chế propen, propyl bromua, đipropyl ete. Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện các chuyển hoá đó.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chất A là một ancol no mạch hở. Để đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol A phải dùng vừa hết 31,36 lít O2 (đktc). Hãy xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và tên của A.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chất X là một ancol không no đơn chức, phân tử có 1 liên kết đôi. Để đốt cháy hoàn toàn 1,45 g X cần dùng vừa hết 2,24 lít O2 (đktc).

Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và tên chất X.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp M chứa hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hoàn toàn 35,6 g hỗn hợp M cần dùng vừa hết 63,84 lít O2 (đktc).

Hãy xác định công thức phân tử và phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp M.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp A chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần dùng vừa hết 3,36 lít O2 (đktc). Trong sản phẩm cháy, khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 1,88 g.

1. Xác định khối lượng hỗn hợp A.

2. Xác định công thức phân tử và phần trăm khối lượng của từng chất trong A nếu biết thêm rằng hai ancol đó khác nhau 2 nguyên tử cacbon.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol đơn chức. Cho 20,3 g A tác dụng với natri (lấy dư) thu được 5,04 lít H2 (đktc). Mặt khác 8,12 g A hoà tan vừa hết 1,96 g Cu(OH)2.

Xác định công thức phân tử, các công thức cấu tạo có thể có, tên và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đun một hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 ở 140°C, thu được 72 g hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau. Khối lượng nước tách ra trong quá trình tạo thành các ete đó là 21,6 g.

Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol và khối lượng mỗi ancol phản ứng.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp khí A chứa 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỉ khối của A đối với khí nitơ là 1,35.

1. Xác định công thức phân tử 2 anken.

2. Nếu hiđrat hoá một lượng hỗn hợp A (giả sử hiệu suất là 100%) thì được hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ về khối lượng giữa ancol bậc một và ancol bậc hai là 43 : 50.

Hãy cho biết tên và phần trăm về khối lượng của từng ancol trong hỗn hợp B.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack