Reading: Dream jobs
Đề thi

Reading: Dream jobs

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1077 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation My brother has left school and is looking (ảnh 1)

My brother has left school and is looking for .... He'd like to work in a hotel.

Xem đáp án

a job

Anh trai tôi đã nghỉ học và đang tìm việc làm. Anh ấy muốn làm việc trong một khách sạn.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence I noticed for an interesting (ảnh 1)

I noticed … for an interesting job in the newspaper.

Xem đáp án

an advertisement

Tôi nhận thấy một quảng cáo về một công việc thú vị trên báo.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence I sent in for a holiday job (ảnh 1)

I sent in … for a holiday job at a fast-food restaurant.

Xem đáp án

an application Tôi đã gửi đơn xin việc vào ngày lễ tại một nhà hàng thức ăn nhanh.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence They offered my mum  (ảnh 1)

They offered my mum … in a department store, but she decided not to take it.

Xem đáp án

a job

Họ mời mẹ tôi một công việc trong một cửa hàng bách hóa, nhưng bà quyết định không nhận.

5. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence My sister joined  (ảnh 1)

My sister joined … of programmers who work on video games.

Xem đáp án

. a team

Em gái tôi tham gia một nhóm lập trình viên làm việc về trò chơi điện tử.

6. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence My brother has (ảnh 1)

My brother has … in engineering from Cambridge University.

Xem đáp án

a degree

Anh trai tôi có bằng kỹ sư của Đại học Cambridge.

7. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence During the summer holidays I  (ảnh 1)

During the summer holidays I worked at a theme park and had … of selling ice cream.

Xem đáp án

the job

Trong những ngày nghỉ hè, tôi đã làm việc tại một công viên giải trí và có công việc bán kem.

8. Tự luận
1 điểm

Complete the collocation in the sentence. Use the words below. (Hoàn thành cụm từ trong câu. Sử dụng các từ dưới đây.)

Complete the collocation in the sentence Joe took off work so  (ảnh 1)

Joe took … off work so that he could visit his mum, who is ill.

Xem đáp án

the day

Joe xin nghỉ làm để có thể đến thăm mẹ của mình, người đang bị ốm.

9. Tự luận
1 điểm

Look quickly at texts A-C. Match each text with the correct photo (1-3). (Xem nhanh văn bản A-C. Ghép từng văn bản với ảnh chính xác (1-3).)

Look quickly at texts A-C. Match each text with the correct photo 1-3. Xem nhanh (ảnh 1)

Xem đáp án

1. A

2. C

3. B

Hướng dẫn dịch:

A. Jeff Haslam dành nhiều thời gian cho hoạt động ngầm. Anh ta làm việc trong hệ thống cống rãnh của London - những đường hầm dưới đường dẫn nước thải đi. Công việc của anh ấy là giữ cho cống rãnh thông thoáng. Jeff nói: “Chúng tôi làm việc theo nhóm sáu người. “Đó là công việc rất bẩn thỉu. Và tất nhiên là chúng tôi làm việc trong bóng tối ”. Anh ta phải mặc quần áo đặc biệt, đeo khẩu trang và đội mũ bảo hiểm có đèn. Ông nói: “Khó khăn nhất là dọn sạch dầu mỡ từ cống rãnh của các nhà hàng Trung Quốc và Ấn Độ. "Tháng trước, chúng tôi đã loại bỏ 1.000 tấn chất béo!"

B. Nhiều người thích làm việc ngoài trời, nhưng ít người thích công việc của Charlie Radley. Charlie sống ở Alaska và làm việc trên một chiếc thuyền đánh cá. Mỗi chuyến đánh bắt kéo dài khoảng một tuần. Charlie nói: “Trời cực kỳ lạnh và thường có bão, nên chúng tôi mặc quần áo ấm, không thấm nước.” Charlie có thể kiếm được rất nhiều tiền nếu họ bắt được nhiều cá, nhưng nếu không, anh ấy kiếm được rất ít. “Tôi sẽ làm công việc này trong một hoặc hai năm nữa,” Charlie nói, “sau đó tôi sẽ tìm kiếm thứ gì đó ấm hơn và khô hơn!”

C. Sandy Smith là một thợ rừng - người chặt cây. Sandy nhận thấy một quảng cáo về thợ rừng trên internet. Những người thợ rừng làm việc nhiều giờ và được trả lương không cao, nhưng vì Sandy thích làm việc ngoài trời nên cô quyết định nộp đơn xin việc. "Của nó

Sandy nói. "Chúng tôi làm việc với những cỗ máy lớn và nguy hiểm, vì vậy tôi luôn rất cẩn thận!"

10. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Jeff Haslam's job is to keep the … clear in London. (1 word)

Xem đáp án

sewers internet

Công việc của Jeff Haslam là giữ cho mạng lưới đường cống thoát nước ở London được thông thoáng.

11. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Jeffhas a … on his helmet because he works in the dark. (1 word)

Xem đáp án

light

Jeff có đèn trên mũ bảo hiểm của mình vì anh ấy làm việc trong bóng tối.

12. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Charlie Radley spends a week at a time on his … (2 words)

Xem đáp án

fishing boat

Charlie Radley dành một tuần tại một thời điểm trên chiếc thuyền đánh cá của mình.

13. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Charlie wants to get a different … in the next year or two. (1 word)

Xem đáp án

job

Charlie muốn kiếm một công việc khác trong một hoặc hai năm tới.

14. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Sandy Smith first found out about her job on … (2 words)

Xem đáp án

the internet

Sandy Smith lần đầu tiên biết đến công việc của mình trên internet.

15. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Lumberjacks have to work … but do not earn a lot of money. (2 words)

Xem đáp án

long hours

Thợ rừng phải làm việc nhiều giờ nhưng không kiếm được nhiều tiền.

16. Tự luận
1 điểm

Read the Reading Strategy. Then complete the sentence with information from the text. (Đọc Chiến lược Đọc. Sau đó, hoàn thành câu với thông tin từ văn bản.)

Lumberjacks have to work … but do not earn a lot of money. (2 words)

Xem đáp án

long hours

Thợ rừng phải làm việc nhiều giờ nhưng không kiếm được nhiều tiền.