Phiếu cuối Tuần 35 Toán lớp 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu cuối Tuần 35 Toán lớp 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 266 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong rổ có 35 quả cam, 15  số cam trong rổ là:

5 quả

7 quả

6 quả

8 quả

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:

510

501

105

150

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của dãy tính 5 × 7 + 25 là:

50

40

60

70

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:

900 cm

600cm

700cm

800cm

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình bên có mấy hình tam giác?Media VietJack

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ chỉ:

Media VietJack

3 giờ 10 phút

9 giờ 15 phút

10 giờ 15 phút

3 giờ 30 phút

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ?

12

9

11

Xem đáp án

Chọn A

8. Tự luận
1 điểm

Nối ( theo mẫu ) :

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào
a/ Số liền sau của 891 là 890 ...
b/ Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần....
c/ Số lớn nhất có ba chữ số là 999....
d/ 2km3m = 2300m....

Xem đáp án

a/ Số liền sau của 891 là 890 ...S
b/ Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần....Đ
c/ Số lớn nhất có ba chữ số là 999....Đ
d/ 2km3m = 2300m....S

10. Tự luận
1 điểm

Số?

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

Đọc viết các số thích hợp ở bảng sau:

Đọc số

Viết số

Bảy trăm hai mươi ba

…………………………………

Tám trăm mười lăm

…………………………………

………………………………….

415

………………………………….

500

Xem đáp án

Đọc số

Viết số

Bảy trăm hai mươi ba

723

Tám trăm mười lăm

815

Bốn trăm mười lăm

415

Năm trăm

500

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<,=

428…….482

129…….129

596………612

215+25…….240

16kg + 9kg.......33kg - 8kg

200cm +30cm....203cm

Xem đáp án

428  < 482

129 = 129

596 < 612

215+25 = 240

16kg + 9kg = 33kg -  8kg

200cm +30cm > 203cm

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

532 + 245                    

351 - 46                         

972 - 430                        

589 - 35

Xem đáp án

532 + 245 = 777                    

351 - 46 =305                 

972 – 430 = 542        

589 – 35= 554

14. Tự luận
1 điểm

Tìm y :

a, y + 256 = 123 + 336                      

Xem đáp án

a, y + 256= 123 + 336
y + 256= 459
y= 459 – 256
y= 203

15. Tự luận
1 điểm

b, y - 112 = 338-221

Xem đáp án

b, y – 112= 338-221
y – 112= 117
y= 117 + 112
y= 229

16. Tự luận
1 điểm

Cho 4 điểm A, B, C, D

a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C.         

Tên đường gấp khúc vừa nối được là: .................

Media VietJack

Xem đáp án

a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C.           

Tên đường gấp khúc vừa nối được là: ABDC.

Media VietJack

17. Tự luận
1 điểm

b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm

Tính độ dài đường gấp khúc đó.

  

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc đó là: 5 + 6 + 7 = 18(cm)

                                                            Đáp số: 18cm

18. Tự luận
1 điểm

Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521

a,/ Theo thứ tự từ lớn  đến bé

Xem đáp án

972 ; 521; 439 ;  394

19. Tự luận
1 điểm

b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

394; 521; 439 ; 972

20. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng buổi sáng bán được 35l dầu ; buổi chiều bán ít hơn buổi sáng là 8l dầu . 

Xem đáp án

Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là:
35 – 8 = 27 (l)
Đáp số: 27l dầu

21. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tứ giác ABCD

Media VietJack

Xem đáp án

Đổi 30 dm = 300cm, 40dm = 400cm
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
150 + 150 + 200 + 400= 900 (cm)
Đáp số: 900cm

22. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Xem đáp án

Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 7 ( học sinh)
Đáp số: 7 học sinh

23. Tự luận
1 điểm

Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài hơn từ nhà Hà đến trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Đường từ nhà Bình đến cổng trường dài số mét là:
350 + 600 = 950 (cm)
Đáp số : 950m

24. Tự luận
1 điểm

Cho 3 chữ số 8; 4; 5

a. Hãy viết số lớn nhất có 3 chữ số đã cho: ........................................................

Xem đáp án

a. Hãy viết số lớn nhất có 3 chữ số đã cho:  854

25. Tự luận
1 điểm

b. Hãy viết số bé nhất có 3 chữ số đã cho: ........................................................

Xem đáp án

b. Hãy viết số bé nhất có 3 chữ số đã cho:  458

26. Tự luận
1 điểm

c. Hãy viết số lớn nhất có 2 chữ số trong 3 chữ số đã cho: ...................................

Xem đáp án

c. Hãy viết số lớn nhất có 2 chữ số trong 3 chữ số đã cho:  85

27. Tự luận
1 điểm

d. Hãy viết số bé nhất có 2 chữ số trong 3 chữ số đã cho: ...................................

Xem đáp án

d. Hãy viết số bé nhất có 2 chữ số trong 3 chữ số đã cho:  45