Phiếu cuối Tuần 30 Toán lớp 2 có đáp án
28 câu hỏi
Số liền sau của 899 là:
898
890
900
910
Chọn C
1m 7dm = …..dm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
170
17
107
8
Chọn B
Số tam giác trong hình bên là:
8
9
10
11
Chọn B
Trong các số 569, 965, 659, 956 số lớn nhất là:
569
956
659
965
Chọn D
Kết quả của phép cộng 112 và 215 là:
327
427
337
437
Chọn A
Tam giác ABC có các cạnh lần l¬ợt là : 15mm, 36mm, 17mm . Chu vi tam giác ABC là:
58mm
68cm
68mm
67mm
Chọn C
Số?
Nối ( theo mẫu ) :
Đúng ghi Đ , sai ghi S :
a) 6 m = 60 cm …
6 m = 600 cm …
700 mm = 7 m …
700 mm = 7 dm …
80 dm < 800 cm …
80 dm > 800 cm …
80 dm = 800 cm …
a) 6 m = 60 cm S
6 m = 600 cm Đ
700 mm = 7 m S
700 mm = 7 dm Đ
80 dm < 800 cm S
80 dm > 800 cm S
80 dm = 800 cm Đ
b) 1m + 9 dm = 10 dm …
1m + 9 dm = 19 dm …
1 m + 5 cm = 15 cm …
1 m + 5 cm = 6 cm …
1 m + 5 cm = 105 cm …
b) 1m + 9 dm = 10 dm S
1m + 9 dm = 19 dm Đ
1 m + 5 cm = 15 cm S
1 m + 5 cm = 6 cm S
1 m + 5 cm = 105 cm Đ
Đặt tính rồi tính:
545 + 124207 + 372234 + 432762 + 136689 + 110260 + 439402 + 497
545 + 124 = 669
207 + 372 = 579
234 + 432 = 666
762 + 136 = 898
689 + 110 = 799
260 + 439 =699
402 + 497 = 899
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 m = … dm
5m = … dm
2 cm = … mm
4 cm = … mm
a) 3 m = 30 dm
5m = 50 dm
2 cm = 20 mm
4 cm = 40 mm
b) 20 dm = … m
60 dm = … m
50 mm = … cm
90 mm = … cm
b) 20 dm = 2 m
60 dm = 6 m
50 mm = 5 cm
90 mm = 9 cm
a.Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
367 =....................................................603 =............................................
439 =....................................................40 =...............................................
367 = 300 + 60 + 7
603 = 600 + 3
439 = 400 + 30 + 9
940 = 900 + 40
b. Viết tổng thành số:
300 + 40 + 6 =................600 + 60 =.............................900 + 90 + 9 =.....................
400 + 9 =.........................500 + 80 + 1 =...................500 + 7 =...........................
300 + 40 + 6 = 346
600 + 60 = 660
900 + 90 + 9 = 909
400 + 9 = 409
500 + 80 + 1 = 581
500 + 7 = 507
Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm (….)
367......257 | 498.....568 | 260......300 |
215......219 | 834.....834 | 863......817 |
213mm ... 231 mm | 200m + 300m ... 400m | 100 cm ... 1m |
30dm ... 29dm 1000mm ... 1m | 350km ... 349km 178m ... 201m | 45cm + 55cm ... 10dm |
367 > 257 | 498 < 568 | 260 < 300 |
215 < 219 | 834 = 834 | 863 > 817 |
213mm < 231 mm | 200m + 300m > 400m | 100 cm = 1m |
30dm > 29dm 1000mm = 1m | 350km > 349km 178m < 201m | 45cm + 55cm = 10dm |
Điền đơn vị (m, dm, cm, mm) vào chỗ chấm:
1 km = 1000......... | 3m = 3000............ | 5 m = 500........... |
1m = 10....... | 200 mm = 2........... | 70..............= 7 cm |
1 km = 1000m | 3m = 3000 mm | 5 m = 500cm |
1m = 10 dm | 200 mm = 2dm | 70 dm = 7 cm |
Điền đơn vị (m, dm, cm, mm) vào chỗ chấm:
1 km = 1000......... | 3m = 3000............ | 5 m = 500........... |
1m = 10....... | 200 mm = 2........... | 70..............= 7 cm |
1 km = 1000m | 3m = 3000mm | 5 m = 500cm |
1m = 10dm | 200 mm = 2dm | 70mm= 7 cm |
Tính:
a) 36m + 28 m = … 18 mm + 7 mm = …
a) 36m + 28 m = 44m
18 mm + 7 mm = 25mm
b) 42 m – 24 m = … 35 mm – 9 mm = …
b) 42 m – 24 m = 18m 35 mm – 9 mm = 26mm
c) 4 km × 6 = … 5 km × 8 = …
c) 4 km × 6 = 24km 5 km × 8 = 40km
d) 32 km : 4 = … 45 km : 5 = …
d) 32 km : 4 = 8km 45 km : 5 = 9km
Một ngôi nhà gồm 7 tầng cao bằng nhau. Biết rằng ngôi nhà cao 21m. Hỏi mỗi tầng cao mấy mét?
Bài giải
Mỗi tầng của ngôi nhà đó cao số mét là:
21 : 7= 3 (m)
Đáp số: 3m
Cuốn sách Tiếng Việt dày 9 mm. Cuốn sách Toán dày 6mm. Hỏi cuốn sách nào mỏng hơn và mỏng hơn bao nhiêu mm?
Bài giải
Cuốn sách Toán mỏng hơn số mi-li-mét là:
9 – 6 = 3 (mm)
Đáp số: 3mm
Đèn biển cách bờ 4km, một chiếc tàu đánh cá cách bờ 3km (như hình vẽ). Hỏi chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Chiếc tàu đánh cá đó cách đèn biển số ki-lô-mét là:
4 – 3 = 1 (km)
Đáp số: 1km
Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là :105 cm , 11 dm, 113 cm, 16 dm.
Bài giải
Đổi 11dm = 110cm, 16dm = 160cm
Chu vi hình tứ giác đó là
105 + 110 + 113 + 160 = 488 (cm)
Đáp số : 488cm








