Phiếu cuối Tuần 27 Toán lớp 2 có đáp án
17 câu hỏi
Kết quả của phép tính 5 × 2 × 3 là:
30
40
20
Chọn A
Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là MN = 6 cm, NP = 13 cm, PQ = 11 cm;
QM = 10cm. Chu vi hình tứ giác đó là:
30cm
40cm
50cm
Chọn B
Tìm 1 số mà khi nhân số đó với bất kì số tự nhiên nào ta cũng nhận được kết quả là 0. Số đó là:
0
1
10
Chọn A
Có 12 quả cam, mẹ để đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?
8 quả cam
16 quả cam
3 quả cam
Chọn C
a. Số nào nhân với 1 cũng bằng 1. Ví dụ: .........................................
|
|
b. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. Ví dụ .........................
|
|
c. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0. Ví dụ: ......................................
|
|
d. Só nào nhân với 0 cũng bằng chính nó. Ví dụ ............................
|
|
e. Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0. Ví dụ ................................
|
|
f. Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0. Ví dụ.......................
|
|
a. Số nào nhân với 1 cũng bằng 1. Ví dụ: ......................................... | S |
b. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. Ví dụ 5 : 1 = 5 | Đ |
c. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0. Ví dụ: 0 × 3 = 0 | Đ |
d. Só nào nhân với 0 cũng bằng chính nó. Ví dụ ............................ | S |
e. Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0. | S |
f. Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0. Ví dụ 0 : 3 = 0 | Đ |
Số?
............ × 5 = 0 | 6 : ............ = 6 | ................... : 1 = 1 | .....: 10 × 5 = 0 |
8 × ...... : 5 = 0 | 6 × 3 × ........= 0 | 10 × .......× 5 = 0 | 15 : 5 × 5 × ..... = 0 |
0 × 5 = 0 | 6 : 1 = 6 | 1 : 1 = 1 | 0 : 10 × 5 = 0 |
8 × 0 : 5 = 0 | 6 × 3 × 0 = 0 | 10 × 0 × 5 = 0 | 15 : 5 × 5 × 0 = 0 |
Nối ( theo mẫu ) . Tìm x :
Tính
3 × 2 : 1 ................... ................... | 3 : 1 × 2 ................... ................... | 8 × 0 : 1 ................... ................... | 5 × 4: 1 ................... ................... | 6 × 0 : 6 ................... ................... | 8 : 2 × 1 ................... ................... |
3 × 2 : 1 = 6 : 1 = 6
3 : 1 × 2 = 3 × 2 = 6
8 × 0 : 1= 0 : 1= 0
5 × 4: 1= 20 : 1 = 20
6 × 0 : 6= 0 : 6 = 0
8 : 2 × 1= 4 × 1 = 4
Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Số bị chia | 12 | 24 | 15 | 35 | 40 |
|
|
Số chia | 4 | 4 | 3 | 5 | 4 | 4 | 4 |
Thương |
|
|
|
|
| 9 | 8 |
Số bị chia | 12 | 24 | 15 | 35 | 40 | 36 | 32 |
Số chia | 4 | 4 | 3 | 5 | 4 | 4 | 4 |
Thương | 3 | 6 | 5 | 7 | 10 | 9 | 8 |
Tìm x:
x : 2 = 5 × 2 ............................... ................................ | x : 3 = 45 : 5 ............................... ................................ |
x : 4 = 3 × 2 ............................... ................................ | x : 5 = 3 × 3 ............................... ................................... |
x : 2 x : 2 x x | = 5 × 2 =10 = 10 : 2 = 5
| x : 3 x : 3 x x | = 45 : 5 = 9 = 9 × 3 = 27
|
x : 4 x : 4 x x | = 3 × 2 = 6 = 6 × 4 = 24 | x : 5 x: 5 x x | = 3 × 3 = 9 = 9 × 5 = 45 |
Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm (….)19 cm + 50 cm …. 6dm10dm …. 35cm + 53 cm
50 cm × 2 ….. 10dm20cm × 4 …. 9 dm
19 cm + 50 cm > 6dm
10dm > 35cm + 53 cm
50 cm × 2 = 10dm
20cm × 4 < 9 dm
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 1ngày =…………giờ
1giờ = ………..phút
1phút =……..giây
1tuần = ….ngày
a) 1ngày = 24giờ
1giờ = 60phút
1phút = 60giây
1tuần = 7 ngày
Tính chu vi hình tam giác ABC biết độ dài các cạnh lần lượt là : 15 cm , 27 cm , 28 cm.
Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là:
15 + 27 + 28 = 70 ( cm)
Đáp số: 70cm
Tính chu vi hình tứ giác MNPQ biết độ dài các cạnh lần lượt là : 18 dm, 23 dm, 25 dm, 34 dm.
Bài giải
Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
18 + 23 + 25 + 34 = 100 ( dm)
Đáp số: 100dm
Có một số bút chì chia vào 10 hộp , mỗi hộp có 5 bút chì . Hỏi có tất cẩ bao nhiêu bút chì ?
Bài giải
Có tất cả số bút chì là:
10 × 5 = 50 ( bút)
Đáp số: 50 bút chì
Một thanh sắt được uốn thành hình vuông (như hình vẽ). Hãy tính độ dài thanh sắt đó.
Bài giải
Độ dài thanh sắt đó là:
20 + 20 + 20+ 20 = 80 ( cm)
Đáp số: 100cm
Có 18 bông hoa, mỗi lọ cắm 6 bông hoa. Hỏi cần bao nhiêu lọ để cắm hết số hoa đó?
Bài giải
Cần số lọ để để cắm hết số hoa đó:
18 : 6= 3 ( lọ hoa)
Đáp số: 3 lọ hoa








