Phiếu cuối Tuần 20 Toán lớp 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu cuối Tuần 20 Toán lớp 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 268 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân 2 × 3 là:

5

6

9

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?

4 × 3

3 × 5

5 × 3

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có 5 đĩa cam, mỗi đĩa cam có 5 quả cam. Trên bàn có tất cả..........quả cam?

10

15

25

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai số là số liền sau số bé nhất có hai chữ số giống nhau. Thừa số thứ nhất là số liền trước của 4. Thừa số thứ hai là.............

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ , sai ghi S :
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20 …..
b) 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20 …...
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :
c) 30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 …..
d) 30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 …..

Xem đáp án

* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

a)  2 ; 4 ; 8 ; 6 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ;18 ; 20    S

b)  2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20  Đ

* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé :

c)  30 ; 27 ; 24 ; 18 ; 15 ; 21 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 S

d)  30 ; 27 ; 24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6 ; 3 Đ

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ , sai ghi S . Viết phép nhân đúng hay sai ?

* Có tất cả bao nhiêu con gà ?

Media VietJack

a) 2 × 3 = 6 ( con ) …. b) 3 × 2 = 6 ( con ) ….

Xem đáp án

a)  2 × 3 = 6 ( con )  Đ

b)  3 × 2 = 6 ( con )  S

8. Tự luận
1 điểm

* Có tất cả bao nhiêu con mèo ?

Media VietJack

c) 2 × 3 = 6 ( con ) …. d) 3 × 2 = 6 ( con ) ….

Xem đáp án

c)  2 × 3 = 6 ( con )  S

d)  3 × 2 = 6 ( con )  Đ

9. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả đúng :

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

3× 4 = ...............

4 × 3 = ...............

2 × 6 = ...............

3 × 6 = ...............

3 × 5 = ...............

5 ×3 = ...............

2 × 7 = ...............

2 × 9 = ...............

5 × 6 = ...............

5 × 8 = ...............

5 × 4 = ...............

5 × 7 = ...............

3 × 8 = ...............

3 × 9 = ...............

5 × 9 = ...............

4 × 9 = ...............

Xem đáp án

3× 4 = 12

4 × 3 = 12

2 × 6 = 12

3 × 6 = 12

3 × 5 = 15

5 ×3 = 15

2 × 7 = 14

2 × 9 = 18

5 × 6 = 30

5 × 8 = 40

5 × 4 = 20

5 × 7 = 35

3 × 8 = 24

3 × 9 = 27

5 × 9 = 45

4 × 9 = 36

11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp ba số nữa :

a) 8 ; 10 ; 12 ; … ; … ; …. ; 20.

Xem đáp án

a)  8 ; 10 ; 12 ; 14 ; 16 ; 18 ; 20.

12. Tự luận
1 điểm

b) 20 ; 18 ; 16 ; … ; … ; …. ; 8.

Xem đáp án

b)  20 ; 18 ; 16 ; 14; 12 ; 10 ; 8.

13. Tự luận
1 điểm

c) 12 ; 15 ; 18 ; … ; … ; …. ; 30.

Xem đáp án

c)  12 ; 15 ; 18 ; 21 ; 24 ; 27 ; 30.

14. Tự luận
1 điểm

d) 24 ; 21 ; 18 ; … ; … ; …. ; 6.

Xem đáp án

d)  24 ; 21 ; 18 ; 15 ; 12 ; 9 ; 6.

15. Tự luận
1 điểm

Tính (theo mẫu)?

a. 4 × 5 + 10 = 20 + 10 = 30

b. 4 × 6 + 16 = ..............................

c. 5 × 6 + 20 = ..............................

d. 5 × 9 + 55 = ..........................

e. 3 × 9 - 20 = ..........................

f. 3 × 7 - 9 = .............................

Xem đáp án

a. 4 × 5 + 10 = 20 + 10 = 30

b. 4 × 6 + 16 = 24 + 16 = 40

c. 5 × 6 + 20 = 30 + 20 = 50

d. 5 × 9 + 55 = 45 + 55 = 100

e. 3 × 9 - 20 = 27 – 20 = 7

f. 3 × 7 - 9 = 21 – 9 = 12

16. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào ô trống?

Thừa số

3

3

3

3

3

3

Thừa số

 

 

9

2

 

8

Tích

18

3

 

 

15

 

Xem đáp án

Thừa số

3

3

3

3

3

3

Thừa số

6

1

9

2

5

8

Tích

18

3

27

6

15

24

17. Tự luận
1 điểm

a. Kể tên các hình có trong hình vẽ bên.

b. Hãy đếm số hình mỗi loại.

Media VietJack

Xem đáp án

Hình bên có các hình:
Hình tam giác: 1 hình
Hình tứ giác: 5 hình
Hình tròn: 2 hình

18. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở . Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?

 

Xem đáp án

Bài giải :
Cô giáo cần mua tất cả số quyển vở là :
4 × 9 = 36 ( quyển vở)
Đáp số : 36 quyển vở

19. Tự luận
1 điểm

Mỗi lọ hoa có 3 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa ?

Xem đáp án

Bài giải :
5 lọ như thế có số bông hoa là là :
3 × 5 = 15 ( bông hoa)
Đáp số : 15 bông hoa

20. Tự luận
1 điểm

Con kiến đi từ A qua B , qua C rồi đến D. Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng đường dài bao nhiêu đề-xi-mét ?Media VietJack

Xem đáp án

Bài giải
Con kiến đi từ A đến D được quãng đường dài là :
4 × 3 = 12 (cm)
Đáp số : 12 cm

21. Tự luận
1 điểm

Có 2 bàn, mỗi bàn có 4 bạn. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn?

Xem đáp án

Bài giải
Có tất cả số bạn là :
4 × 2 = 8 (bạn)
Đáp số : 8 bạn

22. Tự luận
1 điểm

Mỗi túi gạo có 3 kg gạo . Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Xem đáp án

Bài giải
5 túi gạo có số ki-lô-gam gạo là :
3 × 5 = 15 (kg)
Đáp số : 15kg gạo