Phiếu cuối Tuần 11 Toán lớp 2 có đáp án
Đề thi

Phiếu cuối Tuần 11 Toán lớp 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 274 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

a. Số liền trước 50 là:

49

51

48

60

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là

88

99

90

100

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

Media VietJack

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều hơn Hà mấy viên bi?

2 viên

6 viên bi

3 viên

14 viên

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính hiệu, biết số bị trừ là 42 và số trừ là 17.

59

39

35

25

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số a có hai chữ số. Nếu chữ số hàng chục bớt đi 3 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?

3

30

33

300

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điền vào ô trống 22 + □ = 50

23

38

28

72

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa và Hồng hái được 52 quả cam , Hoa hái được 28 quả cam . Hỏi Hồng hái được bao nhiêu quả cam?

34

70

80

24

Xem đáp án

Chọn D

9. Tự luận
1 điểm

a) Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau :

 Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

b) Nối số thích hợp vào ô trống :

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

c) Nối số thích hợp với ô trống ( các ô giống nhau có số giống nhau )

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ , sai ghi S :

a. Hiệu của số liền sau số bé nhất có hai chữ số giống nhau và 8 là 3o

b.Biết x bé hơn 100. Vậy x là số có hai chữ số o

c. Bao gạo thứ nhất nặng 62 kg, bao gạo thứ nhất nặng hơn bao gạo thứ hai 15 kg. Vậy bao gạo thứ hai cân nặng 77kg o

Xem đáp án

a. Đ

b. S

c. S

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:     

a.      87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95

Xem đáp án

a) 87; 88; 89; 90: 91; 92; 93; 94; 95

14. Tự luận
1 điểm

b) 82; 84; 86;………..;………..;…………;…………;96; 98

Xem đáp án

b) 82; 84; 86; 88; 90; 92; 94 ;96; 98

15. Tự luận
1 điểm

c. 10, 20, 30,…….,……,60, …….,80,…….,100.

Xem đáp án

c. 10, 20, 30,40, 50, 60, 70, 80, 90,100.

16. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau:

25: ....................................................................................................................................

34:....................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Đọc các số sau:

25: Hai mươi lăm

34: Ba mươi tư

17. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số sau:

Hai mươi bảy: ............................................................................................................

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị: ........................................................................................

Ba mươi hai đề-xi-mét:..............................................................................................

Xem đáp án

Viết các số sau:

Hai mươi bảy: 27

Số gồm 5 chục và 7 đơn vị: 57

Ba mươi hai đề-xi-mét: 32 dm

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:

31 và 17           62 và 44                  51 và 8                82 và 9          92 và 45     52 và 27

Xem đáp án

31 - 17 = 14           

62 - 44 = 18                

51 - 8 = 43             

82 - 9 = 73             

92 - 45 =47               

52 - 27 =25

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a.  x + 46 = 72        

Xem đáp án

a.

x+46=72

x=72-46

x=26

20. Tự luận
1 điểm

b. 48 + x = 51    

Xem đáp án

b. 48 + x = 51    x= 51-48x=3

21. Tự luận
1 điểm

c. x + 25 = 41

Xem đáp án

c. x + 25 = 41

x=41-25

x=16

22. Tự luận
1 điểm

d. x + 39 = 92

Xem đáp án

d. x + 39 = 92x=92-39x=53

23. Tự luận
1 điểm

e. 47 + x = 62

Xem đáp án

e. 47 + x = 62

x=62-47

x=15

24. Tự luận
1 điểm

f. x + 53 = 82

Xem đáp án

f. x + 53 = 82x= 82-53x=29

25. Tự luận
1 điểm

> , < , = ?

45 cm … 27 cm + 18 cm                          52 cm + 19 cm … 81 cm

40 cm …   81 cm - 37 cm                          72 cm - 39 cm … 16 cm

7 dm …    92 cm - 29 cm                          41 cm - 8 cm    … 4 dm

Xem đáp án

45 cm =  27 cm + 18 cm                          52 cm + 19 cm >  81 cm

40 cm < 81 cm - 37 cm                          72 cm - 39 cm >  16 cm

7 dm >   92 cm - 19 cm                          41 cm  - 8 cm    < 4 dm

26. Tự luận
1 điểm

Tính:

12 - 7 + 8 = ....................          

= .....................                    

12 - 9 + 7 = .................       

= ...............                           

62 - 22 - 28 = .................

= ..................     

                         

 32 - 8 + 7 =...................        

= .......................                    

42 - 15 + 6 =.................     

= ...................                    

11 - 5 + 7 =.......................              

= ....................

 

24 + 6 - 11 = ......................   

= .....................                    

45 - 3 + 28 = ....................   

= ...................                  

37 + 15 - 39 = ................                                 

= .....................      

Xem đáp án

12 - 7 + 8 =5 + 8
= 13

12 - 9 + 7 =3 + 7
=10

62 - 22 + 28 =40 – 28
=12

32 - 8 + 7 = 24 +7
= 31

42 - 15 + 6 = 27 + 6
=33

11 - 5 + 7 = 6+ 7
= 13

24 + 6 - 11 = 30 – 11
=19

45 - 3 + 28 = 42 + 28
=70

37 + 15 - 39 = 52 – 39
=13

 

27. Tự luận
1 điểm

Anh 22 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Bài giải
Tuổi của em là :
22 – 5 = 17( tuổi)
Đáp số : 17 tuổi.

28. Tự luận
1 điểm

Có 62l  dầu đựng trong hai can. Biết can 1 có 34l  dầu. Hỏi can 2 có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải
Can 2 có số lít dầu là :
62 – 34 = 28 (l)
Đáp số : 28 l dầu

29. Tự luận
1 điểm

Một người nuôi 72 con vịt . Sau khi bán đi một số con vịt thì còn lại 27 con vịt . Hỏi người đó đã bán bao nhiêu con vịt ?

Xem đáp án

Bài giải
Người đó đã bán số con vịt là :
72 – 27 = 45 (con)
Đáp số : 45 con vịt

30. Tự luận
1 điểm

Từ một thanh gỗ dài 72 cm người ta cắt đi 2 dm 7 cm . Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu ?

Xem đáp án

Bài giải
Đổi 2dm 7cm = 27cm
Thanh gỗ còn lại dài là :
72 – 27 = 45 (cm)
Đáp số : 45 cm

31. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc – vào ô trống để có kết quả đúng :

40

 

30

 

20

 

10

=

80

40

 

30

 

20

 

10

=

100

Xem đáp án

40

+

30

+

20

-

10

=

80

40

+

30

+

20

+

10

=

100

32. Tự luận
1 điểm

Mai có 72 bông hoa. Mai cho Hoà 5 bông hoa. Hoà lại cho Hồng 3 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?

Xem đáp án

Bài giải
Sau khi Mai cho Hòa 5 bông Hoa thì số Hoa của Mai là :
72 – 5 = 67 ( bông hoa)Như vậy sau khi Mai cho Hòa 5 bông Hoa, Hòa cho Hồng 3 bông hoa thì cả Mai Hòa và Hồng đều có 67 bông hoa.
Số hoa lúc đầu của Hồng là :
67 – 3 = 64 ( bông)
Số hoa lúc đầu của Hòa là :
67 – 5 + 3 = 65 ( bông)
Đáp số : Mai : 72 bông, Hòa : 65 bông, Hồng : 64 bông

33. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết thay dấu ? bằng bao nhiêu quả trứng để cái cân thăng bằng?Media VietJack

Xem đáp án

Cân nặng 1 con gà bằng cân nặng 2 con sóc. Cân nặng 1 con sóc bằng cân nặng 12 quả trứng. Vậy cân nặng 1 con gà bằng 12 + 12 = 24 quả trứng

34. Tự luận
1 điểm

Em lập bài toán có phép tính 12 - 7 rồi giải bài toán đó

Xem đáp án

Ví dụ: Anh có 12 viên bi. Anh cho em 7 viên bi. Hỏi anh còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Anh còn lại số viên bi là :
12 – 7 = 5 ( viên bi)
Đáp số : 5 viên bi

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết :

a) 18 + 29 + x = 62

Xem đáp án

a) 18 + 29 + x = 6247+x=62x=62-47x=15 

36. Tự luận
1 điểm

b) 52 – 15 + x = 72

Xem đáp án

b) 52 – 15 + x = 72

37+x=72

x=72-37

x=35

37. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào hình đã cho để được:
a. 5 tam giác Media VietJack

Xem đáp án

a. 5 tam giác

Media VietJack

38. Tự luận
1 điểm

b. 6 tam giácMedia VietJack

Xem đáp án

b) 6 tam giác 

Media VietJack