Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Luyện tập có đáp án
10 câu hỏi
Phép tính thích hợp là:

7 + 9
8 + 5
6 + 5
10 + 2
8 + 2 + 3 = 13
A. 7 + 9 = 16 B. 8 + 5 = 13 C. 6 + 5 = 11 D. 10 + 2 = 12
Vậy phép tính thích hợp là: 8 + 5
Số?

12
13
14
15
Đáp án đúng là: D
7 + 8 = 15
Nhà Mai có 7 con bò và 4 con trâu. Hỏi nhà Mai nuôi tất cả bao nhiêu con bò và trâu?
11 con
12 con
13 con
14 con
Đáp án đúng là: A
Mai nuôi tất cả số con bò và trâu là: 7 + 4 = 11 (con)
Phép tính không thích hợp là:
8 + 6
7 + 7
7 + 6
10 + 4
Đáp án đúng là: C
5 + 9 = 14
A. 8 + 6 = 14 B. 7 + 7 = 14 C. 7 + 6 = 13 D. 10 + 4 = 14
Vậy phép tính không thích hợp là: 7 + 6
Tính nhẩm:
|
9 + 1 + 6 = ___ 9 + 7 = ___ |
8 + 2 + 4 = ___ 8 + 6 = ___ |
7 + 3 + 4 = ___ 7 + 7 = ___ |
16
16
14
14
14
14
9 + 1 + 6 = 16 9 + 7 = 16 | 8 + 2 + 4 = 14 8 + 6 = 14 | 7 + 3 + 4 =14 7 + 7 = 14 |
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Nhà chú Tư có 6 con lợn trắng và 9 con lợn khoang. Hỏi nhà chú Tư có tất cả bao nhiêu con lợn?
Phép tính:__________
Trả lời: Nhà chú Tư có tất cả ___ con lợn.
6 + 9 = 15
15
Nhà chú Tư có 6 con lợn trắng và 9 con lợn khoang. Hỏi nhà chú Tư có tất cả bao nhiêu con lợn?
Phép tính: 6 + 9 = 15
Trả lời: Nhà chú Tư có tất cả 15 con lợn.
Tính:
|
8 + 4 + 2 = ___ 9 + 3 + 4 = ___ |
7 + 4 + 5 = ___ 6 + 6 + 7 = ___ |
8 + 8 + 2 = ___ 3 + 8 + 5 = ___ |
14
16
16
19
18
16
8 + 4 + 2 = 14 9 + 3 + 4 = 16 | 7 + 4 + 5 =16 6 + 6 + 7 = 19 | 8 + 8 + 2 = 18 3 + 8 + 5 = 16 |
Số?

Nối phép tính với kết quả tương ứng:


Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Cửa hàng nhà Nga có 9 chai mật ong. Mẹ Nga nhập thêm về cửa hàng 9 chai mật ong nữa. Hỏi cửa hàng nhà Nga có tất cả bao nhiêu chai mật ong?
Phép tính:__________
Trả lời: Cửa hàng nhà Nga có tất cả ___ chai mật ong.
9 + 9 = 18
18
Cửa hàng nhà Nga có 9 chai mật ong. Mẹ Nga nhập thêm về cửa hàng 9 chai mật ong nữa. Hỏi cửa hàng nhà Nga có tất cả bao nhiêu chai mật ong?
Phép tính: 9 + 9 = 18
Trả lời: Cửa hàng nhà Nga có tất cả 18 chai mật ong.




