Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Em ôn lại những gì đã học có đáp án
10 câu hỏi
Tổng của 6 và 8 là:
14
15
16
17
Đáp án đúng là: A
Tổng của 6 và 8 là: 14
Phép tính có kết quả lớn nhất là:
44 – 40
12 – 3
5 + 6
7 + 7
Đáp án đúng là: D
A. 44 – 40 = 4 B. 12 – 3 = 9 C. 5 + 6 = 11 D. 7 + 7 = 14
Vì 14 > 11 > 9 > 4 nên phép tính có kết quả lớn nhất là: 7 + 7
Lan có 15 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Hỏi Mai kém Lan bao nhiêu cái kẹo?
6 cái kẹo
7 cáikẹo
8 cái kẹo
9 cái kẹo
Đáp án đúng là: B
Mai kém Lan số cái kẹo là:
15 – 8 = 7 (cái)
Đáp số: 7 cái kẹo
Hiệu của số liền trước số 15 với số lớn nhất có 1 chữ số là:
3
4
5
6
Đáp án đúng là: C
Số liền trước số 15 là: 14
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
14 – 9 = 5
Vậy hiệu của số liền trước số 15 với số lớn nhất có 1 chữ số là: 5
Tính nhẩm:

Điền vào chỗ chấm thích hợp:
|
Số hạng |
56 |
15 |
81 |
6 |
|
Số bị trừ |
85 |
49 |
39 |
67 |
|
Số hạng |
23 |
34 |
8 |
72 |
|
Số trừ |
34 |
28 |
5 |
27 |
|
Tổng |
___ |
___ |
___ |
___ |
|
Hiệu |
___ |
___ |
___ |
___ |
79
49
89
78
51
61
34
40
Số hạng | 56 | 15 | 81 | 6 |
| Số bị trừ | 85 | 49 | 39 | 67 |
Số hạng | 23 | 34 | 8 | 72 |
| Số trừ | 34 | 28 | 5 | 27 |
Tổng | 79 | 49 | 89 | 78 |
| Hiệu | 51 | 61 | 34 | 40 |
Nối:

Giải bài toán sau:
Một đàn vịt có 24 con, trong đó có 12 con vịt trắng, còn lại là vịt vàng. Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con vịt vàng?
Tóm tắt: ……………………………… ……………………………… ……………………………… | Bài giải ……………………………………………. ……………………………………………. ……………………………………………. |
Tóm tắt: Có: 24 con vịt trắng và vàng Trong đó: 12 vịt trắng Có: ..?.. con vịt vàng | Bài giải Đàn vịt có số con vịt vàng là: 24 – 12 = 12 (con) Đáp số: 12 con vịt |
Số?

Giải bài toán sau:
Tổ một có 14 học sinh, tổ 2 nhiều hơn tổ một 5 học sinh. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt: ……………………………… ……………………………… ……………………………… | Bài giải ……………………………………………. ……………………………………………. ……………………………………………. |
Tóm tắt: Tổ 1: 14 học sinh Tổ 2 nhiều hơn: 5 học sinh Tổ hai: ..?.. học sinh | Bài giải Tổ hai có số học sinh là: 14 + 5 = 19 (học sinh) Đáp số: 19 học sinh |




