Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Đề-xi-mét có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Đề-xi-mét có đáp án

A
Admin
ToánLớp 231 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề-xi-mét được viết tắt là:

cm

dm

md

dmm

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? 1 dm = ? cm

10 cm

1

10 dm

10

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề-xi-mét là đơn vị đo:

độ dài

thời gian

khối lượng

cân nặng

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc bút dài:

Chiếc bút dài: (ảnh 1)

1 cm

10 dm

1 dm

10

Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Số?

2 dm = ___cm

5 dm = ___ cm

30 cm = __ dm

40 cm = __ dm

10 dm = ____ cm

9 dm = ___ cm

80 cm = __ dm

50 cm = __ dm

 

(1)

20

(2)

50

(3)

3

(4)

4

(5)

100

(6)

90

(7)

8

(8)

5

Đáp án đúng:
(a)

20

(b)

50

(c)

3

(d)

4

(e)

100

(f)

90

(g)

8

(h)

5

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tính:

10 cm + 20 cm = ___ cm

30 cm + 70 cm = ____dm

14 dm + 64 dm = ___ dm

88 dm – 25 dm = ___ dm

(1)

30

(2)

100

(3)

78

(4)

63

Đáp án đúng:
(a)

30

(b)

100

(c)

78

(d)

63

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Trong các con vật ở hình vẽ bên: 
•    Hổ cao __ dm
•    Ngựa vằn cao ____ cm
•    Voi con cao ___ cm
•    Con _________ cao nhất và con ___ thấp nhất.
b) Ốc sên cần đi ___ cm để đến chỗ cái cây và đi cần đi thêm ___ cm nữa để đến nhà. Vậy tổng quãng đường ốc sên đi là __ dm.


 

(1)

6

(2)

100

(3)

90

(4)

ngựa vằn

(5)

hổ

(6)

10

(7)

20

(8)

3

Đáp án đúng:
(a)

6

(b)

100

(c)

90

(d)

ngựa vằn

(e)

hổ

(f)

10

(g)

20

(h)

3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nối:

Toán lớp 2 Cánh diều Đề-xi-mét có đáp án nối (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a

100 cm = 1 dm

 

ĐúngSai
b

60 cm = 10 dm

ĐúngSai
c

5 dm = 50 cm

ĐúngSai
d

10 dm = 100 cm

ĐúngSai
Xem đáp án