Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 272 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của 13 và 6 là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13 – 6 = 7. Vậy hiệu của 13 và 6 là: 7

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính không thích hợp là:

Phép tính không thích hợp là: (ảnh 1)

16 – 9

15 – 6

17 – 8

13 – 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 16 – 9 = 7              B. 15 – 6 = 9              

  C. 17 – 8 = 9              D. 13 – 4 = 9

Phép tính không thích hợp là: 16 – 9

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số?
Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20  (ảnh 1)

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

17 – 9 = 8

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xe buýt có 18 ghế trống. Đến điểm dừng, có 9 hành khách lên xe. Khi đó số ghế trống còn lại là:

7 ghế

8 ghế

9 ghế

10 ghế

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Khi đó số ghế trống còn lại là: 18 – 9 = 9 (ghế)

5.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án số (ảnh 1)
Xem đáp án
Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án số (ảnh 2)
6.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Lớp 2A có 17 bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi, trong đó có 8 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam đạt đạt danh hiệu học sinh giỏi?

Phép tính: __________

Trả lời: Lớp 2A có __ bạn nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.

(1)
17 – 8 = 9
(2)
9
Xem đáp án

Lớp 2A có 17 bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi, trong đó có 8 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam đạt đạt danh hiệu học sinh giỏi?

Phép tính: 17 – 8 = 9

Trả lời: Lớp 2A có 9 bạn nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.

7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính nhẩm:

14 – 7 = __

13 – 8 = __

16 – 8 = __

12 – 6 = __

11 – 4 = __

18 – 9 = __

(1)
7
(2)
5
(3)
8
(4)
6
(5)
7
(6)
9
Xem đáp án

 

14 – 7 = 7

13 – 8 = 5

 

16 – 8 = 8

12 – 6 = 6

 

11 – 4 = 7

18 – 9 = 9

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 >; <; =

15 – 7 __13

11 – 6 __ 5

17 – 8 __ 14

12 – 5 __ 15 – 8

18 – 9 __ 16 – 8

14 – 7 __ 17 – 9

(1)
<
(2)
=
(3)
<
(4)
=
(5)
>
(6)
<
Xem đáp án

15 – 7 < 13

11 – 6 = 5

17 – 8  <  14

12 – 5 =15 – 8

18 – 9 > 16 – 8

14 – 7 < 17 – 9

9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Thư có 16 tờ giấy màu. Thư đã dùng hết 9 tờ giấy màu. Hỏi Thư còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

Phép tính: __________

Trả lời: Thư còn lại __ tờ giấy màu.

(1)
16 – 9 = 7
(2)
7
Xem đáp án

Thư có 16 tờ giấy màu. Thư đã dùng hết 9 tờ giấy màu. Hỏi Thư còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

Phép tính: 16 – 9 = 7

Trả lời: Thư còn lại 7 tờ giấy màu.

10.Tự luận
• 1 điểm
Đánh dấu √ vào các ô trống cạnh phép tính có hiệu là 5:
Đánh dấu √ vào các ô trống cạnh phép tính có hiệu là 5: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đánh dấu √ vào các ô trống cạnh phép tính có hiệu là 5: (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả