Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 có đáp án
10 câu hỏi
Hiệu của 13 và 6 là:
6
7
8
9
Đáp án đúng là: B
13 – 6 = 7. Vậy hiệu của 13 và 6 là: 7
Phép tính không thích hợp là:

16 – 9
15 – 6
17 – 8
13 – 4
Đáp án đúng là: A
A. 16 – 9 = 7 B. 15 – 6 = 9
C. 17 – 8 = 9 D. 13 – 4 = 9
Phép tính không thích hợp là: 16 – 9
Số?
9
8
7
6
Đáp án đúng là: A
17 – 9 = 8
Xe buýt có 18 ghế trống. Đến điểm dừng, có 9 hành khách lên xe. Khi đó số ghế trống còn lại là:
7 ghế
8 ghế
9 ghế
10 ghế
Đáp án đúng là:C
Khi đó số ghế trống còn lại là: 18 – 9 = 9 (ghế)
Số?


Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Lớp 2A có 17 bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi, trong đó có 8 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam đạt đạt danh hiệu học sinh giỏi?
Phép tính:__________
Trả lời: Lớp 2A có __ bạn nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.
17 – 8 = 9
9
Lớp 2A có 17 bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi, trong đó có 8 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam đạt đạt danh hiệu học sinh giỏi?
Phép tính: 17 – 8 = 9
Trả lời: Lớp 2A có 9 bạn nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.
Tính nhẩm:
|
14 – 7 = __ 13 – 8 = __ |
16 – 8 = __ 12 – 6 = __ |
11 – 4 = __ 18 – 9 = __ |
7
5
8
6
7
9
14 – 7 = 7 13 – 8 = 5 |
16 – 8 = 8 12 – 6 = 6 |
11 – 4 = 7 18 – 9 = 9 |
>; <; =
|
15 – 7 __13 11 – 6 __ 5 17 – 8 __ 14 |
12 – 5 __ 15 – 8 18 – 9 __ 16 – 8 14 – 7 __ 17 – 9 |
<
=
<
=
>
<
15 – 7 < 13 11 – 6 = 5 17 – 8 < 14 | 12 – 5 =15 – 8 18 – 9 > 16 – 8 14 – 7 < 17 – 9 |
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Thư có 16 tờ giấy màu. Thư đã dùng hết 9 tờ giấy màu. Hỏi Thư còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?
Phép tính:__________
Trả lời: Thư còn lại __ tờ giấy màu.
16 – 9 = 7
7
Thư có 16 tờ giấy màu. Thư đã dùng hết 9 tờ giấy màu. Hỏi Thư còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?
Phép tính: 16 – 9 = 7
Trả lời: Thư còn lại 7 tờ giấy màu.
Đánh dấu √ vào các ô trống cạnh phép tính có hiệu là 5:





