Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo) có đáp án
11 câu hỏi
Rổ thứ nhất có 50 quả trứng, rổ thứ hai ít hơn rổ thứ nhất 10 quả trứng. Hỏi rổ thứ hai có bao nhiêu quả trứng?
40 quả
60 quả
80 quả
20 quả
Đáp án đúng là: A
Rổ thứ hai có số quả trứng là:
50 – 10 = 40 (quả)
Đáp số: 40 quả trứng
Kho thứ nhất co 22 bao gạo, kho thứ hai có nhiều hơn kho thứ nhất 3 bao gạo. Hỏi kho thứ hai có bao nhiêu bao gạo?
15 bao gạo
20 bao gạo
25 bao gạo
30 bao gạo
Đáp án đúng là: C
Kho thứ hai có số bao gạo là:
22 + 3 = 25 (bao)
Đáp số: 25 bao gạo
Cành trên có 15 con chim, cành dưới có ít hơn cành trên 3 con chim. Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim?
18 con
12 con
15 con
20 con
Đáp án đúng là: B
Cành dưới có số con chim là:
15 – 3 = 12 (con chim)
Đáp số: 12 con chim
Tú có 1 chục quyển vở. Nga có nhiều hơn Tú 12 quyển vở. Hỏi Nga có bao nhiêu quyển vở?
32 quyển vở
22 quyển vở
20 quyển vở
22 quyển vở
Đáp án đúng là: D
1 chục quyển vở = 10 quyển vở
Nga có số quyển vở là:
10 + 12 = 22 (quyển vở)
Đáp số: 22 quyển vở
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Năm nay chị Bình 14 tuổi, em An ít hơn chị bình 5 tuổi. Hỏi năm nay em An bao nhiêu tuổi?
|
Tóm tắt: Chị Bình: ___tuổi. Em An ít hơn: __ tuổi. Em An: ? tuổi. |
Bài giải Số tuổi của em An là: ___ – __ = __ (tuổi) Đáp số: __ tuổi. |
14
5
14
5
9
9
Tóm tắt: Chị Bình: 14 tuổi. Em An ít hơn: 5tuổi. Em An: ? tuổi. | Bài giải Số tuổi của em An là: 14– 5 = 9(tuổi) Đáp số: 9tuổi. |
Ngày hôm trước ba Ba bán được 64 tờ báo, ngày hôm sau bác Ba bán được nhiều hơn ngày hôm trước 13 tờ báo. Hỏi ngày hôm sau bác Ba bán được bao nhiêu tờ báo?
Tóm tắt:
Hôm trước bán: 64 tờ báo
Hôm sau bán nhiều hơn: 13 tờ báo
Hôm sau bán: ..?.. tờ báo
Bài giải
Ngày hôm sau bác Ba bán được số tờ báo là:
64 + 13 = 77 (tờ báo)
Đáp số: 77 tờ báo
Điền vào chỗ chấm thích hợp:
Khôi, Hải và Dũng dùng các vỏ sò để tạo hình theo trí tưởng tượng của mình. Khôi đã dùng 43 vỏ sò, Hải dùng ít hơn Khôi 12 vỏ sò, Dũng dùng nhiều hơn Hải 3 vỏ sò. Hỏi mỗi bạn dùng bao nhiêu vỏ sò?
|
Tóm tắt: Khôi dùng: ___ vỏ sỏ. Hải dùng ít hơn Khôi: ___ vỏ sỏ. Dũng dùng nhiều hơn Hải: __ vỏ sỏ. Hải dùng: ..?.. vỏ sò Dũng dùng: ..?.. vỏ sò |
Bài giải Hải dùng số vỏ sò là: __________(vỏ sò) Dũng dùng số vỏ sò là: __________ (vỏ sò) Đáp số: Hải dùng: ___ vỏ sò. Dũng dùng:___ vỏ sò |
43
12
3
43 – 12 = 31
31 + 3 = 34
31
34
Tóm tắt: Khôi dùng: 43vỏ sỏ. Hải dùng ít hơn Khôi: 12vỏ sỏ. Dũng dùng nhiều hơn Hải:3 vỏ sỏ. Hải dùng: ..?.. vỏ sò Dũng dùng: ..?.. vỏ sò | Bài giải Hải dùng số vỏ sò là: 43 – 12 = 31 (vỏ sò) Dũng dùng số vỏ sò là: 31 + 3 = 34 (vỏ sò) Đáp số: Hải dùng: 31 vỏ sò. Dũng dùng: 34vỏ sò |
Giải bài toán sau:
Một tủ sách có hai ngăn. Ngăn thứ nhất có 35 quyển sách. Ngăn thứ hai có nhiều hơn ngăn thứ nhất 4 quyển sách. Hỏi ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển sách?
Tóm tắt:
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài giải
Ngăn thứ hai có số quyển sách là:
35 + 4 = 39 (quyển sách)
Đáp số: 39 quyển sách
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt:
Tấm vải hoa dài: 89 cm
Tấm vải đỏ ngắn hơn tấm vải hoa: 30 cm.
Tấm vải đỏ dài: ..?.. cm.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài giải
Tấm vải đỏ dài số xăng-ti-mét là:
89 – 30 = 69 (cm)
Đáp số: 69 cm
Giải bài toán sau:
Một nhà máy có 64 công nhân. Để mở rộng sản xuất, nhà máy đã tuyển thêm 32 công nhân nữa. Hỏi hiện tại nhà máy có bao nhiêu công nhân?
Tóm tắt:
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Tóm tắt:
Có: 64 công nhân
Tuyển thêm: 32 công nhân
Có tất cả: ..?.. công nhân.
Bài giải
Hiện tại nhà máy có tất cả số công nhân là:
64 + 32 = 96 (công nhân)
Đáp số: 96 công nhân
Viết số hoặc phép tính phù hợp:
Ba bố con mèo cùng đi câu cá. Mèo anh câu được 8 con cá. Mèo em câu được ít hơn mèo anh 2 con cá. Mèo bố câu được nhiều hơn mèo anh 3 con cá.
a) Mèo em câu được ……. con cá.
Ta có phép tính: ………………………………………………….
b) Mèo bố câu được ……. con cá.
Ta có phép tính: ………………………………………………….
Ba bố con mèo cùng đi câu cá. Mèo anh câu được 8 con cá. Mèo em câu được ít hơn mèo anh 2 con cá. Mèo bố câu được nhiều hơn mèo anh 3 con cá.
a) Mèo em câu được 6con cá.
Ta có phép tính: 8 – 2 = 10
b) Mèo bố câu được 11con cá.
Ta có phép tính: 8 + 3 = 11




