Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 6. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 6. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 255 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 605 được đọc là:

Sáu trăm linh năm

Sáu không năm

Sáu lẻ năm

Sáu trăm không năm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số 605 được đọc là: Sáu trăm linh năm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là:

192

291

219

921

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số gồm 2 trăm, 9 chục, 1 đơn vị được viết là: 291

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 304; 125; 419; 368, số nhỏ nhất là:

304

125

419

368

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

So sánh các số trăm, ta thấy 100 < 300 < 400 nên số nhỏ nhất là 125

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành phép so sánh:

342 …………….. 99

=

<

Không so sánh được

>

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Số 349 có số trăm là 300, số 99 có số trăm là 0

Do 300 > 0 nên 349 > 99

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 315 gồm …...................... trăm …................... chục …..................... đơn vị.

Số 694 gồm …...................... trăm …................... chục …..................... đơn vị.

Số 710 gồm …...................... trăm …................... chục …..................... đơn vị.

Số 436 gồm …...................... trăm …................... chục …..................... đơn vị.

Xem đáp án

Số 315 gồm 3 trăm 1 chục 5 đơn vị

Số 694 gồm 6 trăm, 9 chục, 4 đơn vị

Số 710 gồm 7 trăm, 1 chục, 0 đơn vị

Số 436 gồm 4 trăm, 3 chục, 6 đơn vị

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số:

(a) Số lớn nhất là: ...............................

(b) Số bé nhất là: .................................

(c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

Xem đáp án

+ So sánh các số trăm, ta thấy 200 < 300

+ So sánh các số chục, ta thấy: 0 < 40 < 80 nên 208 < 240 < 286; 10 < 50 < 60 nên 319 < 352 < 363

+ Do đó: 208 < 240 < 286 < 319 < 352 < 363

a) Số lớn nhất là: 363

b) Số bé nhất là: 208

c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 363; 352; 319; 286; 240; 208

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Sợi dây màu đỏ dài 124 cm, sợi dây màu xanh dài 138 cm, sợi dây màu vàng dài 129 cm, sợi dây màu tím dài 130 cm.

(a) Sợi dây màu …………… dài nhất

(b) Sợi dây màu …………… ngắn nhất

(c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: …………….; …………….

(d) Sợi dây màu tím ………………… sợi dây màu xanh.

(e) Sợi dây màu vàng ………………… sợi dây màu đỏ.

Xem đáp án

Ta thấy: 124 cm < 129 cm < 130 cm < 138 cm

a) Sợi dây màu xanh dài nhất

b) Sợi dây màu đỏ ngắn nhất

c) Sợi dây màu tím dài hơn sợi dây màu: đỏ và vàng

d) Sợi dây màu tím ngắn hơn sợi dây màu xanh

e) Sợi dây màu vàng dài hơn sợi dây màu đỏ