Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 4. So sánh số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 4. So sánh số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 279 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp cần điền vào ô trống là:

890

932

746

795

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

746 < 780

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số 123; 191; 184; 135. Số bé nhất trong các số kể trên là:

123

19 1

184

135

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Các số 123; 191; 184; 135 đều có số trăm là 100.

Số 123 có số chục là 20; số 191 có số chục là 90; số 184 có số chục là 80; số 135 có số chục là 30.

Do 20 < 30 < 80 < 90 nên 123 < 135 < 184 < 191.

Vậy số bé nhất trong các số kể trên là 123.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp cần điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Số 457 có số chục là 50.

Ta thấy: 60 > 50 nên 467 > 457.

Vậy số cần điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là số 6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 347; 254; 156; 490 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

347; 254; 156; 490

490; 347; 254; 156

156; 254; 347; 490

490; 156; 254; 347

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số 347 có số trăm là 300; số 254 có số trăm là 200; số 156 có số trăm là 100; số 490 có số trăm là 400.

Do 400 > 300 > 200 > 100 nên 490 > 347 > 254 > 156.

Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 490; 347; 254; 156

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

(a) Đánh dấu x vào bông hoa có ghi số lớn nhất:

(b) Đánh dấu x vào chú ong có ghi số bé nhất:

Xem đáp án

a) Đánh dấu x vào bông hoa có ghi số lớn nhất:

Giải thích

+ Các số 170, 103 có số trăm là 100; Các số 269, 291 có số trăm là 200; các số 456, 483 có số trăm là 400.

+ Cố 456 có số chục là 50; số 483 có số chục là 80.

Do 100 < 200 < 400 và 50 < 80 nên số lớn nhất là 483.

b) Đánh dấu x vào chú ong có ghi số bé nhất:

Giải thích

So sánh các số trăm, ta thấy: 100 < 200 < 300 < 400 < 700 < 800 nên số bé nhất là 158.

8. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số:

(a)

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

(b)

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Xem đáp án

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Giải thích

+ Các số trên đều có số trăm là 500

+ So sánh các số chục, ta thấy 20 < 30 < 40 < 90

+ So sánh các số đơn vị, ta thấy 8 < 9

Do đó: 529 < 533 < 548 < 549 < 590

b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Giải thích

+ Các số trên đều có số trăm là 800

+ So sánh các số chục, ta thấy 90 > 60 > 50 > 20 > 0

Do đó: 897 > 862 > 850 > 825 > 804

9. Tự luận
1 điểm

Trong các số dưới đây:

(a) Các số lớn hơn 500 là:……………………………

(b) Các số bé hơn 500 là:…………………………….

Xem đáp án

a) Các số lớn hơn 500 là: 565; 814; 913

Giải thích

+ Số 565 có số chục là 60. Do 60 > 0 nên 565 > 500

+ Số 814 có số trăm là 800, số 913 có số trăm là 900. Do 800 > 500, 900 > 500 nên 814 > 500 và 913 > 500

b) Các số bé hơn 500 là: 107; 329; 125

Giải thích

Các số trên có số trăm là 100; 300. Do 100 < 500, 300 < 500 nên 107; 329; 125 là các số bé hơn 500.

10. Tự luận
1 điểm

Nối số phù hợp vào phép so sánh

Xem đáp án

Giải thích:

+ Số 180 và 193 đều có số trăm là 100, số 200 có số trăm là 200. Số 180 có số chục là 80, số 193 có số chục là 90. Do 80 < 90 nên 180 < 193 < 200

+ Số 273, 280 và 288 đều có số trăm là 200. Số 273 có số chục là 70; số 280 và 288 đều có số chục là 80; số 280 có số đơn vị là 0, số 288 có số đơn vị là 8. Do 70 < 80 và 0 < 8 nên 273 < 280 < 288

+ Số 364, 347 và 319 đều có số trăm là 300. Các số chục lần lượt là 60; 40; 10. Do 60 > 40 > 10 nên 364 > 347 > 319

11. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số mà lớn hơn 321 và nhỏ hơn 333?

Xem đáp án

Các số lớn hơn 321 và nhỏ hơn 333 là: 322; 323; 324; 325; 326; 327; 328; 329; 330; 331; 332.

Vậy có 11 số thoả mãn yêu cầu bài toán.