Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 4. So sánh số có ba chữ số có đáp án
11 câu hỏi
Số thích hợp cần điền vào ô trống là: 
890
932
746
795
Đáp án đúng: C
746 < 780
Cho các số 123; 191; 184; 135. Số bé nhất trong các số kể trên là:
123
19 1
184
135
Đáp án đúng: A
Các số 123; 191; 184; 135 đều có số trăm là 100.
Số 123 có số chục là 20; số 191 có số chục là 90; số 184 có số chục là 80; số 135 có số chục là 30.
Do 20 < 30 < 80 < 90 nên 123 < 135 < 184 < 191.
Vậy số bé nhất trong các số kể trên là 123.

Số thích hợp cần điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là:
3
4
5
6
Đáp án đúng: D
Số 457 có số chục là 50.
Ta thấy: 60 > 50 nên 467 > 457.
Vậy số cần điền vào ô trống để được phép so sánh đúng là số 6.
Các số 347; 254; 156; 490 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
347; 254; 156; 490
490; 347; 254; 156
156; 254; 347; 490
490; 156; 254; 347
Đáp án đúng: B
Số 347 có số trăm là 300; số 254 có số trăm là 200; số 156 có số trăm là 100; số 490 có số trăm là 400.
Do 400 > 300 > 200 > 100 nên 490 > 347 > 254 > 156.
Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 490; 347; 254; 156
Đúng ghi Đ, sai ghi S:


Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:



(a) Đánh dấu x vào bông hoa có ghi số lớn nhất:

(b) Đánh dấu x vào chú ong có ghi số bé nhất:

a) Đánh dấu x vào bông hoa có ghi số lớn nhất:

Giải thích
+ Các số 170, 103 có số trăm là 100; Các số 269, 291 có số trăm là 200; các số 456, 483 có số trăm là 400.
+ Cố 456 có số chục là 50; số 483 có số chục là 80.
Do 100 < 200 < 400 và 50 < 80 nên số lớn nhất là 483.
b) Đánh dấu x vào chú ong có ghi số bé nhất:

Giải thích
So sánh các số trăm, ta thấy: 100 < 200 < 300 < 400 < 700 < 800 nên số bé nhất là 158.
Sắp xếp các số:
(a)

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

(b)

Theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Giải thích
+ Các số trên đều có số trăm là 500
+ So sánh các số chục, ta thấy 20 < 30 < 40 < 90
+ So sánh các số đơn vị, ta thấy 8 < 9
Do đó: 529 < 533 < 548 < 549 < 590
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Giải thích
+ Các số trên đều có số trăm là 800
+ So sánh các số chục, ta thấy 90 > 60 > 50 > 20 > 0
Do đó: 897 > 862 > 850 > 825 > 804
Trong các số dưới đây:

(a) Các số lớn hơn 500 là:……………………………
(b) Các số bé hơn 500 là:…………………………….
a) Các số lớn hơn 500 là: 565; 814; 913
Giải thích
+ Số 565 có số chục là 60. Do 60 > 0 nên 565 > 500
+ Số 814 có số trăm là 800, số 913 có số trăm là 900. Do 800 > 500, 900 > 500 nên 814 > 500 và 913 > 500
b) Các số bé hơn 500 là: 107; 329; 125
Giải thích
Các số trên có số trăm là 100; 300. Do 100 < 500, 300 < 500 nên 107; 329; 125 là các số bé hơn 500.
Nối số phù hợp vào phép so sánh


Giải thích:
+ Số 180 và 193 đều có số trăm là 100, số 200 có số trăm là 200. Số 180 có số chục là 80, số 193 có số chục là 90. Do 80 < 90 nên 180 < 193 < 200
+ Số 273, 280 và 288 đều có số trăm là 200. Số 273 có số chục là 70; số 280 và 288 đều có số chục là 80; số 280 có số đơn vị là 0, số 288 có số đơn vị là 8. Do 70 < 80 và 0 < 8 nên 273 < 280 < 288
+ Số 364, 347 và 319 đều có số trăm là 300. Các số chục lần lượt là 60; 40; 10. Do 60 > 40 > 10 nên 364 > 347 > 319
Có bao nhiêu số mà lớn hơn 321 và nhỏ hơn 333?
Các số lớn hơn 321 và nhỏ hơn 333 là: 322; 323; 324; 325; 326; 327; 328; 329; 330; 331; 332.
Vậy có 11 số thoả mãn yêu cầu bài toán.

