Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 2. Các số có ba chữ số có đáp án
11 câu hỏi
Số thích hợp cần điền vào ô trống là:

223
232
322
332
Đáp án đúng: A
Có 2 thẻ trăm, 2 thẻ chục, 3 thẻ đơn vị. Số đó là 223.
Số 516 được đọc là:
Năm một sáu
Năm trăm một sáu
Năm trăm mười sáu
Năm mười sáu
Đáp án đúng: C
Số 516 được đọc là: Năm trăm mười sáu
Số Ba trăm chín mươi tám được viết là:
308
398
938
839
Đáp án đúng: B
Số Ba trăm chín mươi tám được viết là: 398
Các số thích hợp điền vào ô trống dưới đây lần lượt là:

422; 428; 429
422; 424; 428
423; 424; 428
422; 423; 424
Đáp án đúng: D
Ta đếm thêm 1 để điền các số thích hợp vào ô trống.
Vậy các số cần điền lần lượt là: 422; 423; 424
Điền số thích hợp vào bảng


Hoàn thành bảng sau:


Chọn số tương ứng với cách đọc:


Điền số thích hợp



Cửa hàng đã nhập về số lượng bánh như sau:


Đúng ghi Đ, sai ghi S:


Từ 400 đến 500 có bao nhiêu số tròn chục?
Các số tròn chục từ 400 đến 500 là: 400; 410; 420; 430; 440; 450; 460; 470; 480; 490; 500.
Vậy từ 400 đến 500 có 11 số tròn chục.

