Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Cánh diều Bài 11. Số bị chia - Số chia - Thương có đáp án
11 câu hỏi
Trong phép chia 30 : 3 = 10, số bị chia là:
30
3
30 : 3
10
Đáp án đúng: A
Trong phép chia 30 : 3 = 10, số bị chia là: 30
Trong một phép chia, số bị chia là 20, số chia là 5, thương là 4. Ta có phép chia:
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
4 × 5 = 20
5 × 4 = 20
Đáp án đúng: B
Trong một phép chia, số bị chia là 20, số chia là 5, thương là 4.
Ta có phép chia: 20 : 5 = 4
Trong một phép chia, nếu số bị chia là 16, số chia là 2 thì thương là:
18
14
8
32
Đáp án đúng: C
Ta có: 16 : 2 = 8
Vậy: Trong một phép chia, nếu số bị chia là 16, số chia là 2 thì thương là: 8
Chọn nhận định đúng:
Trong phép chia 6 : 2 = 3,
6 là số chia, 2 là số bị chia, 3 là thương
3 là số chia, 2 là số bị chia, 6 là thương
3 là số bị chia, 2 là số chia, 6 là thương
6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương
Đáp án đúng: D
Trong phép chia 6 : 2 = 3, 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương
Điền số thích hợp vào ô trống:


Điền số thích hợp vào ô trống:


Điền số thích hợp vào bảng


Lập ba phép chia thích hợp từ các số bị chia, số chia, thương trong bảng:


Nối phép tính với loại phép tính phù hợp


(a) Em hãy lập 2 phép chia từ các số dưới đây:

(b) Từ hai phép chia lập được ở câu a, viết các số bị chia, số chia, thương tương ứng vào bảng sau:

a)

Trả lời
Hai phép chia lập được là:
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
b)

Tìm thương của phép chia, biết số bị chia là số chẵn liền sau số 19, số chia là số chẵn liền sau số 0.
Số chẵn liền sau số 19 là số 20. Vậy số bị chia là 20.
Số chẵn liền sau số 0 là 2. Vậy số chia là 2.
Ta có: 20 : 2 = 10
Vậy thương của phép chia là 10.

