Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 7. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 3) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 7. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 3) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 157 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Số?

52

51

53

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 85 đọc là:

tám lăm

tám mươi lăm

năm tám

lăm tám

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 85 đọc là: tám mươi lăm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 1 đến 100, có bao nhiêu số tròn chục:

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 1 đến 100, có 10 số tròn chục:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất là:

56

55

65

66

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất là: 66

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số nhỏ nhất có hai chữ số là:…..

Số lớn nhất có hai chữ số là:……

Từ 1 đến 75 có các số tròn chục là:…..

Từ 1 dến 100 có…..số có hai chữ số giống nhau.

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 11

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Từ 1 đến 75 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70

Từ 1 dến 100 có 9 số có hai chữ số giống nhau.

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s:

(a) 90 là số tròn chục…..

(b) Số 15 đọc là mười lăm…..

(c) 35 là số tròn chục…..

Xem đáp án

a) 90 là số tròn chục đ

b) Số 15 đọc là mười lăm đ

c) 35 là số tròn chục s

8. Tự luận
1 điểm

Cho ba tấm thẻ số dưới đây:

(a) Viết các số có hai chữ số khi ghép hai trong ba tấm thẻ với nhau

(b) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

a) Viết các số có hai chữ số khi ghép hai trong ba tấm thẻ với nhau:

63, 36, 38, 83, 68, 86

b) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:

36, 38, 63, 68, 83, 86