Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 7. Bảng các số từ 1 đến 100 (Tiết 3) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Số?

52
51
53
55
Đáp án đúng là: A

Số 85 đọc là:
tám lăm
tám mươi lăm
năm tám
lăm tám
Đáp án đúng là: B
Số 85 đọc là: tám mươi lăm
Từ 1 đến 100, có bao nhiêu số tròn chục:
7 số
8 số
9 số
10 số
Đáp án đúng là: D
Từ 1 đến 100, có 10 số tròn chục:
Số lớn nhất là:
56
55
65
66
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất là: 66
Điền số thích hợp vào chỗ trống


Điền số thích hợp vào chỗ trống
Số nhỏ nhất có hai chữ số là:…..
Số lớn nhất có hai chữ số là:……
Từ 1 đến 75 có các số tròn chục là:…..
Từ 1 dến 100 có…..số có hai chữ số giống nhau.
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 11
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Từ 1 đến 75 có các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70
Từ 1 dến 100 có 9 số có hai chữ số giống nhau.
Đúng ghi đ, sai ghi s:
(a) 90 là số tròn chục…..
(b) Số 15 đọc là mười lăm…..
(c) 35 là số tròn chục…..
a) 90 là số tròn chục đ
b) Số 15 đọc là mười lăm đ
c) 35 là số tròn chục s
Cho ba tấm thẻ số dưới đây:

(a) Viết các số có hai chữ số khi ghép hai trong ba tấm thẻ với nhau
(b) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn
a) Viết các số có hai chữ số khi ghép hai trong ba tấm thẻ với nhau:
63, 36, 38, 83, 68, 86
b) Sắp xếp các số vừa ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
36, 38, 63, 68, 83, 86

