Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 14. Thực hành và trải nghiệm (Chủ đề 2) có đáp án
8 câu hỏi
Có .?. quả chuối.

6
8
5
7
Đáp án đúng là: D
Có 7 quả chuối.
Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

A. <
B. >
C. =
Đáp án đúng là: B
So sánh: 5 > 1
8 gồm 5 và .?.
3
6
2
4
Đáp án đúng là: A
8 gồm 5 và 3
Có 2 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. Có tất cả 7 viên bi. Vậy sơ đồ thích hợp là:




Đáp án đúng là: D
Có 2 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. Có tất cả 7 viên bi.
Vậy sơ đồ thích hợp là: 

(a) Điền số thích hợp vào ô trống.

(b) Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ bé đến lớn.
(c) Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ lớn đến bé.
a)

b) So sánh: 3 < 4 < 5 < 6
Vậy: Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ bé đến lớn là: 3; 4; 5; 6
c) So sánh: 6 > 5 > 4 > 3
Vậy: Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ lớn đến bé là: 6; 5; 4; 3
Điền số thích hợp vào ô trống.
| (a) Có 3 viên bi xanh, thêm 2 viên bi. Có tất cả 5 viên bi xanh. |
| (b) Có 6 con mèo, 1 con mèo chạy đi. Còn lại 5 con mèo. |
| (c) Có 5 quả táo, thêm 4 quả táo. Có tất cả 9 quả táo. |


(a) Điền số thích hợp vào ô trống.
(b) Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ bé đến lớn.
(c) Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)
b) So sánh: 4 < 5 < 8 < 9
Vậy: Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4; 5; 8; 9
c) So sánh: 9 > 8 > 5 > 4
Vậy: Sắp xếp số lượng quả theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9; 8; 5; 4
Điền số thích hợp vào ô trống.



