2048.vn

PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU
Quiz

PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT38 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số giữa trung vị và mốt của mẫu số liệu trên là 

0,8.

0,9.

1.

1,1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số giữa khoảng tứ phân vị và khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 

0,5.

0,75.

1.

1,5.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu trên là

5.

5,05.

5,61.

2,25.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 

256.

256,5.

257.

259,5.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 

15.

15,5.

16.

16,5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng mốt của mẫu số liệu trên là 

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

0,6.

0,5.

0,4.

0,3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng

\([1,30,1,32).\)

\([1,32;1,34).\)

\([1,34;1,36).\)

\([1,36;1,38).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 

0,13.

0,10.

0,20.

0,14.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng

\([1,0;1,2).\)

\([1,2;1,4).\)

\([1,4;1,6).\)

\([1,6;1,8).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

1,2.

1,19.

1,25.

1,22.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng 

\((0,04;0,045).\)

\((0,045;0,05).\)

\((0,05;0,055).\)

\((0,055;0,06).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 

83,33.

83,67.

84,67.

85,33.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 

2,64.

6,96.

84,92.

10.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

16.

14.

12.

10.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng 

\([6;8).\)

\([8;10).\)

\([10;12).\)

\([12;14).\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 

5,28.

4,26.

6.

5,07.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 

1,99.

1,98.

1,96.

1,95.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

7,5.

7.

7,98.

8,65.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng 

\((1,25;1,28).\)

\((1,28;1,3).\)

\((1,6;1,65).\)

\((1,65;1,7).\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

18.

24.

14.

21.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng 

\((5;7).\)

\((16;17).\)

\((11;12).\)

\((15;16).\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

5,375.

6,375.

8,875.

9,375.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 

10.

14.

60.

20.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

18,397.

12,397.

16,397.

16,099.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần nghìn) là 

5,189.

26,922.

4,661.

21,727.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

\([30;35).\)

\([35;40).\)

\([40;45).\)

\([45;50).\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần nghìn) là 

36,932.

39,773.

42,614.

38,752.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

4,261.

4,374.

18,264.

18,16.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

64,25

65

66

70

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 

68,2

69

69,2

70

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần nghìn) là 

4,996

24,960

5,038

25,383

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) Số phần tử của mẫu (cỡ mẫu) là \(n = 100.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 8.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \({Q_3} = 83.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là \({\Delta _Q} = 2,96.\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 300.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b) Tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc cùng một nhóm.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm \([120;180).\)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 144.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

a) Số con cá có độ dài thân nhỏ hơn 28 cm là 5.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc khoảng [29,4; 29,5).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là 29.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là 1.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

a) Đầu mút trái của nhóm cuối cùng là 2250.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 1050.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm nhỏ hơn 1452.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm lớn hơn 519.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Bảng tần số tương đối ghép nhóm sau đây ghi lại huyết áp tâm thu của 80 người cao tuổi ở một khu vực (đơn vị: mmHg).

Nhóm

 \([120;125)\)

 \([125;130)\)

 \([130;135)\)

 \([135;140)\)

 \([140;145)\)

Tần số tương đối

 \(5\% \)

 \(10\% \)

 \(15\% \)

 \(25\% \)

 \(45\% \)

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của các cây bạch đàn (đơn vị: m) ở một khu vườn được ghi lại ở bảng sau.

Nhóm

 \([8;9)\)

 \([9;10)\)

 \([10;11)\)

 \([11;12)\)

 \([12;13)\)

Tần số

 6

 9

 15

 27

 3

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng của một số quả dưa bở thu hoạch được ở một khu vườn (đơn vị: gam).

Nhóm

 \([600;650)\)

 \([650;700)\)

 \([700;750)\)

 \([750;800)\)

 \([800;850)\)

Tần số

 14

 40

 13

 10

 3

Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Bạn Minh ghi lại thời gian tập bóng bàn của mình trong 10 ngày ở bảng sau đây (đơn vị: phút).

20

 21

 22

 25

 28

 30

 33

 35

 36

 39

Bạn Minh ghép số liệu trên thành 4 nhóm có độ dài bằng nhau, với nhóm đầu tiên là \([20;25).\) Tính hiệu giữa trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm và trung bình của mẫu số liệu ban đầu.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Bạn Mai ghi lại thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của mình trong 10 ngày liên tiếp ở bảng sau (đơn vị: phút).

150

 251

 73

 188

 165

 225

 235

 144

 160

 244

Bạn Mai ghép số liệu trên thành 4 nhóm có độ dài bằng nhau, với nhóm cuối cùng là [220 ; 270). Tính tỉ số giữa độ lệch chuẩn và trung bình mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack