PHÂN LOẠI, TÊN GỌI CỦA CACBOHIĐRAT
40 câu hỏi
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN B
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
ĐÁP ÁN B
Chất lượng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Trong nước nóng (65oC) chuyển thành dd keo dán là hồ Tinh bột.
Saccarozơ thuộc loại
polisaccarit.
đisaccarit.
đa chức.
monosaccarit.
ĐÁP ÁN B
Đồng phân của glucozơ là
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
ĐÁP ÁN B
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ
tinh bột
saccarozơ
fructozơ
ĐÁP ÁN D
Glucozo, Fructozo, Mantozo tham gia phản ứng tráng bạc
Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có
nhóm chức ancol.
nhóm chức xeton.
nhóm chức anđehit.
nhóm chức axit.
ĐÁP ÁN A
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức.
cacbohiđrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
ĐẤP ÁN D
Glucozo là monosaccarit
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN A
Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước và trong dung môi hữu cơ thông thường như benzen, ete
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là
tinh bột.
saccarozơ.
glucozơ.
xenlulozơ.
ĐÁP ÁN D
Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước và trong dung môi hữu cơ thông thường như benzen, ete
Xenlulozơ là thành phần chính tạo ra lớp màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc
Saccarozơ.
Glucozơ.
Fructozơ.
metylfomat.
ĐÁP ÁN A
Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
I2.
Cu(OH)2.
AgNO3/NH3.
Br2.
ĐÁP ÁN A
Khi nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn dung dịch hồ tinh bột ta thấy dung dịch chuyển thành màu xanh tím, do tinh bột có cấu tạo dạng rỗng nên hấp phụ iot.
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
protein.
tinh bột.
saccarozơ.
xenluzơ.
ĐÁP ÁN A
Phản ứng thủy phân protein tạo các α-aminoaxit nếu không hoàn toàn tạo các oligopeptit
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ.
Chất béo.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
ĐÁP ÁN A
monosaccarit ko có phản ứng thủy phân
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
ĐÁP ÁN D
Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
Glucozơ.
Mantozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
ĐẤP ÁN C
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN D
Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ.
ĐÁP ÁN C
vì các chất còn lại ko có nhóm chức andehit
Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
Amilopectin.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
ĐÁP ÁN D
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
Saccarozơ.
Amilopectin.
Glucozơ.
Fructozơ.
ĐÁP ÁN D
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
thủy phân.
trùng ngưng.
hòa tan Cu(OH)2.
tráng gương.
đáp án A
Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
saccarozơ.
fructozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
ĐÁP ÁN D
Chất có công thức phân tử C6H12O6 là
mantozơ.
saccarozơ.
glucozơ.
tinh bột.
ĐÁP ÁN C
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN A
Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Saccarozơ.
Mantozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN D
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
đường phèn.
mật mía.
mật ong.
đường kính.
ĐÁP ÁN C
Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
Tinh bột.
Xenlulozơ
Xenlulozơ trinitrat
Amilopectin
Chọn đáp án C
Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói.
Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
amilopectin.
saccarozơ.
fructozơ.
glucozơ.
ĐÁP ÁN C
mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
fructozơ.
glucozơ.
saccarozơ.
axit gluconic.
ĐÁP ÁN B
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
β-glucozơ.
α-glucozơ.
α-fructozơ.
β-fructozơ.
ĐÁP ÁN A
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
saccarozơ.
tinh bột.
glucozơ.
xenlulozơ.
ĐÁP ÁN C
Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
tinh bột.
ĐÁP ÁN D
Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
dung dịch glucozơ.
dung dịch saccarozơ.
dung dịch axit fomic.
xenlulozơ.
ĐÁP ÁN D
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, to) .
dung dịch Br2.
ĐÁP ÁN C
Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
hiđro.
cacbon.
nitơ.
oxi.
ĐÁP ÁN D
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:
2.
1.
3.
4.
ĐÁP ÁN A
glucozơ, fructozơ,
Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ là
1.
4.
5.
2.
đáp án D
amilozơ, amilopectin.
Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
xenlulozơ.
Saccarozơ.
Anđehit fomic.
Tinh bột
ĐÁP ÁN D
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4..
3.
2.
1
ĐÁP ÁN D
glucozơ,
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)2]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
ĐÁP ÁN A
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
thuỷ phân trong môi trường axit.
với dung dịch NaCl.
với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
ĐÁP ÁN A

