Ôn thi HKI (P1)
25 câu hỏi
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
a)12;0;−12;b)1,7;1,7;0
c)2,5;−2,1;0,5;d)−123;0,7;−56;0;711
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần
a)−75;45;−79;0;911;32
b)−97;0;134;32;−137;115
Tính nhanh:
a)−13.−15.−17.−19
b)1000−131000−231000−33....1000−603
c)A=11.2+12.3+....+199.10
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có)
A=−5,85++41,3+5+0,85
B=−6612−13+111+124.−37+63.−124
C=13−17−11323−27−213.13−0,25+0,2116−0,875+0,7+67
D=46.95+69.120−84.312−611
Cho hàm số: f(x)=x2+3x+2
a) Tính f(-1); f (0); f−12
Tìm x,y biết:
a) 34x+15=16
b) 13+12:x=−4
c) x−23x+14=0
d) 2x−334x+1=0
d) 23x+12−53=0
e) 2x−0,3=1,5
f) x.−353=−355
g) x:132=133
h) x26=2139
k) 13x=2316
l) 777959=x0,03
m) 2230,03=179x
n) 2x−32=16
o) 3x−25=−243
p) 7x+2−1=3−2
q) 2x−52018+3y+42020≤0
r) 0,15:3x=0,3:23
s) 3x−5x+4=52
Tìm các số x; y; z biết:
a) x, y, z tỉ lệ với các số 4; 7; 3 và x + y + z = - 42
b) x, y, z tỉ lệ với các số 5; - 3; 8 và 3x -5y -2z = 42
c) x:y:z=3:4:5;2x2+2y2−3z2=−100
Ba tổ học sinh trồng được 179 cây xung quanh vườn trường. Số cây tổ I trồng so với số cây tổ II trồng bằng 6 : 11, so với số cây tổ III trồng bằng 7 : 10. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?
Gọi số cây trồng của tổ I, tổ II, tổ III theo thứ tự là x, y, z (x;y;z nguyên dương), ta có:
x6=y11;x7=z10⇒x42=y77=z60;x+y+z=179⇒x=42;y=77;z=60
130 học sinh thuộc 3 lớp 7A; 7B, 7C của một trường cùng tham gia trồng cây. Mỗi học sinh của lớp 7A; 7B; 7C theo thứ tự trồng được 2 cây; 3 cây; 4 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biết rằng số cây trồng được của ba lớp bằng nhau.
Gọi x,y,z lần lượt là số học sinh của lớp 7A; 7B; 7C tham gia trồng cây (x;y;z nguyên dương) ta có:
2x = 3y = 4z và x + y + z = 130
⇒x12=y8=z6;x+y+z=130⇒x=60;y=40;z=30
Hai nền nhà có cùng một chiều dài. Chiều rộng của nền thứ nhất bằng 1,2 lần chiều rộng của nền thứ hai. Khi lát gạch bông thì số gạch lát nền thứ nhất nhiều hơn nền thứ hai là 400 viên gạch. Hỏi mỗi nền nhà phải lát bao nhiêu viên gạch?
Vì hai nền nhà có cùng chiều dài, nên tỉ số gạch lát của hai nền bằng tỉ số chiều rộng của các nền đó. Gọi số gạch lát của nền thứ nhất là a, số gạch lát của nền thứ hai là b, ta có:
ab=1,2=65⇒a6=b5=a−b1=400⇒a=2400;b=2000
a) Tìm GTNN của biểu thức A=x−2018+−100+x−2019
b) Tìm GTLN của biểu thức B=4−5x−2−3y+12
a) Tìm giá trị của x để biểu thức A=3x2−5x nhận giá trị âm
b) Tìm giá trị của y để biểu thức B=53y+14y−3 nhận giá trị dương.
Chứng minh rằng: nếu ab=cd thì
a)5a+3b5a−3b=5c+3d5c−3d
b)7a2+3ab11a2−8b2=7c2+3cd11c2−8d2
Tính:
a) −67.2112
b) −5.−620
c) −3136:37−72
d) −517:−15
Tính
1) 58−−25−310
2) −512+437+1712−4137
3) −13−−35−16+143−−37+−12−115
4) 34−−53−112+29
Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí
1) B=5−34+15−6+74−85−2−54+165
2) C=−23+1−75−0,2+715−1+43
3) D=−0,25−−34−−73+−92−56
4) E=1−25−43−0,8−1−1,4+2
Tìm x, biết:
1) −x−34=−811
2) 57−x=16
3) x+13=25−−13
4) 57−113+0,25=312−x
Học sinh lớp 7A chia thành 3 tổ, biết số học sinh 3 tổ tỉ lệ với 2, 3, 4. Tìm số học sinh của mỗi tổ, nếu số học sinh lớp 7A là 45 học sinh.
Gọi số học sinh tổ 1 là x, số hs tổ 2 là y và số hs tổ 3 là z. AD t/ch dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Cho ab=bc=ca. Chứng minh rằng a=b=c
ad t/ch dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
ab=bc=ca=a+b+cb+c+a=1⇒a=b=c(dpcm)
Một công nhân may 5 giờ được 20 cái áo. Hỏi trong 8 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
8h ng công nhân đó may đc số chiếc áo là:
20:5.8=32 (cái áo)
Ba đội máy cày cày ba thửa ruộng như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày. Đội thứ hai trong 3 ngày và đội thứ 3 trong 4 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ ba 3 máy và năng suất các máy như nhau.
Gọi số máy cày đội I là x, số máy cày đội II là y, số máy cày đội III là z
Ta thấy số ngày hoàn thành cv và số máy là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch. AD t/ch đại lượng tỉ lệ nghịch ta có:
Tìm số nguyên n, biết
1) 2−1.2n+4.2n=9.25
2) 12.2n+4.2n=9.25
3) 32−n.16n=2048
4) 52n+1=125n+25
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1, B=−x+541+712
2, B=−x2−35+74
3, B=−513−x−23
4, B=−3x−45+713
Chứng tỏ rằng các số sau là các số vô tỉ
1) 5
2) 3+2
So sánh A=13+132+133+...+1399 với 12








