2048.vn

Ôn thi HKI (P1)
Đề thi

Ôn thi HKI (P1)

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần

a)12;0;−12;b)1,7;1,7;0

c)2,5;−2,1;0,5;d)−123;0,7;−56;0;711

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần

a)−75;45;−79;0;911;32

b)−97;0;134;32;−137;115

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a)−13.−15.−17.−19

b)1000−131000−231000−33....1000−603

c)A=11.2+12.3+....+199.10

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có)

A=−5,85++41,3+5+0,85

B=−6612−13+111+124.−37+63.−124

C=13−17−11323−27−213.13−0,25+0,2116−0,875+0,7+67

D=46.95+69.120−84.312−611

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: f(x)=x2+3x+2

a) Tính f(-1); f (0); f−12

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x,y biết:

a) 34x+15=16

b) 13+12:x=−4

c) x−23x+14=0

d) 2x−334x+1=0

d) 23x+12−53=0

e) 2x−0,3=1,5

f) x.−353=−355

g) x:132=133

h) x26=2139

k) 13x=2316

l) 777959=x0,03

m) 2230,03=179x

n) 2x−32=16

o) 3x−25=−243

p) 7x+2−1=3−2

q) 2x−52018+3y+42020≤0

r) 0,15:3x=0,3:23

s) 3x−5x+4=52

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số x; y; z biết:

a) x, y, z tỉ lệ với các số 4; 7; 3 và x + y + z = - 42

b) x, y, z tỉ lệ với các số 5; - 3; 8 và 3x -5y  -2z = 42

c) x:y:z=3:4:5;2x2+2y2−3z2=−100

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Ba tổ học sinh trồng được 179 cây xung quanh vườn trường. Số cây tổ I trồng so với số cây tổ II trồng bằng 6 : 11, so với số cây tổ III trồng bằng 7 : 10. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

130 học sinh thuộc 3 lớp 7A; 7B, 7C của một trường cùng tham gia trồng cây. Mỗi học sinh của lớp 7A; 7B; 7C theo thứ tự trồng được 2 cây; 3 cây; 4 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây? Biết rằng số cây trồng được của ba lớp bằng nhau.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hai nền nhà có cùng một chiều dài. Chiều rộng của nền thứ nhất bằng 1,2 lần chiều rộng của nền thứ hai. Khi lát gạch bông thì số gạch lát nền thứ nhất nhiều hơn nền thứ hai là 400 viên gạch. Hỏi mỗi nền nhà phải lát bao nhiêu viên gạch?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Tìm GTNN của biểu thức A=x−2018+−100+x−2019 

b) Tìm GTLN của biểu thức B=4−5x−2−3y+12 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A=3x2−5x nhận giá trị âm

b) Tìm giá trị của y để biểu thức B=53y+14y−3 nhận giá trị dương.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: nếu ab=cd thì

a)5a+3b5a−3b=5c+3d5c−3d

b)7a2+3ab11a2−8b2=7c2+3cd11c2−8d2

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −67.2112

b) −5.−620

c) −3136:37−72

d) −517:−15

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính

1) 58−−25−310

2) −512+437+1712−4137

3) −13−−35−16+143−−37+−12−115

4) 34−−53−112+29

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí

1) B=5−34+15−6+74−85−2−54+165

2) C=−23+1−75−0,2+715−1+43

3) D=−0,25−−34−−73+−92−56

4) E=1−25−43−0,8−1−1,4+2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

1) −x−34=−811

2) 57−x=16

3) x+13=25−−13

4) 57−113+0,25=312−x

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Học sinh lớp 7A chia thành 3 tổ, biết số học sinh 3 tổ tỉ lệ với 2, 3, 4. Tìm số học sinh của mỗi tổ, nếu số học sinh lớp 7A là 45 học sinh.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho ab=bc=ca. Chứng minh rằng a=b=c

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một công nhân may 5 giờ được 20 cái áo. Hỏi trong 8 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Ba đội máy cày cày ba thửa ruộng như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày. Đội thứ hai trong 3 ngày và đội thứ 3 trong 4 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy cày, biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ ba 3 máy và năng suất các máy như nhau.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n, biết

1) 2−1.2n+4.2n=9.25

2) 12.2n+4.2n=9.25

3) 32−n.16n=2048

4) 52n+1=125n+25

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1, B=−x+541+712

2, B=−x2−35+74

3, B=−513−x−23

4, B=−3x−45+713

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng các số sau là các số vô tỉ

1) 5

2) 3+2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh A=13+132+133+...+1399 với 12

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack