Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
12 câu hỏi
Điền dấu >, < , =
989 … 1321
34 579 … 34 601
27 105 … 7985
150 482 … 150 459
8300 : 10 … 830
72 600 … 762 ×100.
989 < 1321
34 579 < 34 601
27 105 > 7985
150 482 > 150 459
8300 : 10 = 830
72 600 = 762 ×100.
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 7426; 999; 7642; 7624
999 < 7426 < 7624 < 76 42
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 3158; 3218; 1853; 3190.
1853 < 3158 < 3190 < 3518
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé 1567; 1590; 897; 10261
10 261 < 1590 < 1567 < 897
Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé 2476; 4270; 2490; 2518
4270 < 2518 < 2490 < 2476
Viết số bé nhất : có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số.
0; 10; 100
Viết số lớn nhất có một chữ số : có hai chữ số, có ba chữ số.
9; 99; 999
Viết số lẻ bé nhất : có một chữ số, có hai chữ số, có ba chữ số.
1; 11; 101
Viết số chẵn lớn nhất : có một chữ số, có hai chữ số, có ba chữ số.
8; 98; 998.
Tìm x , biết 57 < x < 62 và x là số chẵn
Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là 58 và 60.Vậy x là : 58; 60.
Tìm x , biết 57 < x < 62 và x là số lẻ
Các số lẻ lớn hơn 57 và bé hơn 62 là 59, 61. Vậy x là : 59; 61.
Tìm x , biết 57 < x < 62 và x là số tròn chục
Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn 62 là 60. Vậy x là :60








