Ôn tập cuối năm (p2)
Đề thi

Ôn tập cuối năm (p2)

A
Admin
ToánLớp 1168 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy tính giới hạn limn→+∞ nn+1 + n

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Hãy tính giới hạn limn→+∞ 1 + n3 3 - n

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Hãy tính giới hạn limn→+∞ n2n - n2 + 1

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Hãy tính giới hạn limn→+∞ n2 - n33 + n

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của limn→∞ n2 + 1 + nn3 + n3 - n

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của limn→∞ n - 1n1 - 4n2n2

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số với số hạng tổng quát sau: xn = 5n2n2  + 3

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số với số hạng tổng quát sau: yn = -1n2nn + 1sinn

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Xét tính bị chặn của các dãy số với số hạng tổng quát sau: zn = ncosnπ

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→1 4x5 + 9x + 73x6 + x3 + 1

Xem đáp án

limx→1 4x5 + 9x + 73x6 + x3 + 1 = 4

11. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→2 x3 + 3x2 - 9x - 2x3 - x - 6

Xem đáp án

limx→2 x3 + 3x2 - 9x - 2x3 - x - 6 = 1511

12. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→-1 x + 16x2 + 3 + 3x

Xem đáp án

limx→-1 x + 16x2 + 3 + 3x = 1

13. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→0 9 + 5x + 4x2 - 3x

Xem đáp án

limx→0 9 + 5x + 4x2 - 3x = 56

14. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→2 10 - x3 -2x - 2

Xem đáp án

limx→2 10 - x3 -2x - 2 = -112

15. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau limx→1 x + 8 - 8x + 15 - x - 7x - 3

Xem đáp án

limx→1 x + 8 - 8x + 15 - x - 7x - 3 = 712

16. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→+∞ x33x2 - 4 - x23x + 2

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→+∞ 9x2 + 1 - 3x

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→ -∞ 2x2 - 3x - 5x

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→+∞ 2x2 + 34x + 2

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→-∞ 2x2 + 34x + 2

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→a sinx - sinax - a

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→ 1 1 - xtanπx2

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→π3 2sin2x + sinx - 12sin2x - 3sinx + 1

Xem đáp án

limx→π3 2sin2x + sinx - 12sin2x - 3sinx + 1 = 1 + 35 - 33

24. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn limx→0 tanx - sinxsin3x

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 1 + x - x21 - x + x2

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 2 - x23 - x31 - x2

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = cos2x - 2sinx

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = cosx2sin2x

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = cos2x3.tanx2

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = sin2x - π6

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = cosxx + 1

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = x2 - 1sin3x

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 3sin2x.cosx + cos2x

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = 7 - 4xcot3x

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2sin1x  nếu x ≠ 0A  nếu x = 0

Xác định A để f(x) liên tục tại x = 0. Với giá trị A tìm được, hàm số có đạo hàm tại x = 0 không?

Xem đáp án

A = 0. Khi đó f(x) có đạo hàm tại x = 0.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = -x4 - x2 + 6 (C)

a) Tính y', y''.

b) Tính y'''(-1), y'''(2)

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = x6 - 1

Xem đáp án