Ôn tập cuối năm (p1)
Đề thi

Ôn tập cuối năm (p1)

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức sau: sinα + sinα + 14π3 + sinα - 8π3 = 0

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức sau: sin4α1 + cos4α.cos2α1 + cos2α = cot3π2 - α

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức sau: cos a - cos b2 - sina - sinb2 = -4sin2 a - b2cosa + b

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các hệ thức sau: sin2450 + a - sin230o - a - sin15ocos15o + 2a = sin2a

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

5. Tự luận
1 điểm

Biến đổi thành tích 1 + cosπ2 + 3a - sin3π2 - 3a + cot5π2 + 3a

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Biến đổi thành tích cos7a - cos8a - cos9a + cos10asin7a - sin8a - sin9a + sin10a

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Biến đổi thành tích -cos5a.cos4a - cos4a.cos3a + 2cos22a.cosa

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Giả sử A, B, C là ba góc của tam giác ABC, chứng minh rằng: sinCcosA.cosB = tanA + tanB

Xem đáp án

HD: Thay sinC = sin(A + B).

9. Tự luận
1 điểm

Giả sử A, B, C là ba góc của tam giác ABC, chứng minh rằng: sinA + sinB + sinC = 4cosA2cosB2cosC2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

10. Tự luận
1 điểm

Giả sử A, B, C là ba góc của tam giác ABC, chứng minh rằng: sinA + sinB + sinCsinA + sinB - sinC = cotA2cotB2

Xem đáp án

ta có

sinA + sinB – sinC = 4sin (A/2) sin(B/2) cos(C/2) (2)

suy ra điều phải chứng minh.

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = sin4x

a) Chứng minh rằng sin4(x + kπ/2) = sin4x với k ∈ Z

Từ đó vẽ đồ thị của hàm số

y = sin4x; (C1)

y = sin4x + 1. (C2)

b) Xác định giá trị của m để phương trình: sin4x + 1 = m (1)

- Có nghiệm

- Vô nghiệm

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C2) tại điểm có hoành độ x0 = π/24

Xem đáp án

a) Ta có sin4(x + kπ/2) = sin(4x + k2π) = sin4x với k ∈ Z.

Từ đó suy ra hàm số y = sin4x là hàm số tuần hoàn với chu kì π/2.

Vì hàm số y = sin4x là hàm số lẻ nên đồ thị của nó có tâm đối xứng là gốc tọa độ O.

Các hàm số y = sin4x (C1) và y = sin4x + 1 (C2) có đồ thị như trên hình 1 và hình 2.

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

b) Vì sin4x + 1 = m ⇔ sin4x = m – 1

và -1 ≤ sin4x ≤ 1

nên -1 ≤ m – 1 ≤ 1

⇔ 0 ≤ m ≤ 2.

Từ đó, phương trình (1) có nghiệm khi 0 ≤ m ≤ 2 và vô nghiệm khi m > 2 hoặc m < 0.

c) Phương trình tiếp tuyến của (C2) có dạng

y - yo = y’(xo)(x - xo).

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = sin2x + 4sinx.cosx - 3cos2x + 1

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin2x = cos4x2 - sin4x2

Xem đáp án

x = π/2 + kπ;       x = π/6 + k2π;       x = 5π/6 + k2π.

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình 3sin5x - 2cos5x = 3

Xem đáp án

x = π/10 + k2π/5;       x = 2/5arctan5 + k2π/5.

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cosπ2 + 5x + sinx = 2cos3x

Xem đáp án

x = (2k + 1) π/6;       x = (4k – 1) π/4.

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin2z + cos2z = 2sin3z

Xem đáp án

x = (8k + 1) π/4;       x = (8k + 3) π/20

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos2x + cos22x - cos23x - cos24x = 0

Xem đáp án

x = kπ/2;        x = kπ/5.

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình cos4x.cosπ + 2x - sin2xcosπ2 - 4x = 22sin4x

Xem đáp án

x = (2k + 1) π/4;       

x = -1(k+1) π/8 + kπ/2.

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình tan120o + 3x - tan140o - x = 2sin80o + 2x

Xem đáp án

x = -40o + k60o

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình tan2x2 + sin2x2.tanx2 +cos2x2.cotx2 + cot2x2 + sinx = 4

Xem đáp án

x = (4k + 1) π/2x = -1(k+1)arcsin2/3 + kπ.

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sin2t  + 2cos2t - 1cost - cos3t + sin3t - sint = cost

Xem đáp án

t = (4k + 1) π/4.

22. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm tám chữ số, trong đó có đúng hai chữ số 2?

Xem đáp án

Giả sử chữ số 2 đứng đầu. Khi đó, chữ số 2 kia sẽ được xếp vào một trong 7 chỗ còn lại. Có 7 cách. Khi đã sắp xếp xong hai chữ số 2, còn 6 chỗ, ta xếp 9 chữ số khác 2 vào 6 chỗ đó. Ta có 96 cách. Theo quy tắc nhân, có 7. 96 số gồm 8 chữ số mà chữ số hai đướng đầu.

• Chữ số 2 không đứng đầu. Khi đó, trong 8 chữ số khác 0 và khác 2, ta chọn một chữ số để xếp vào vị trí đầu. Có 8 cách.

Chọn 2 chỗ trong 7 chỗ để xếp hai chữ số 2. Có C72 cách.

Xếp 9 chữ số (khác 2) vào năm vị trí còn lại, có 95 cách.

Theo quy tắc nhân, có 8. C72. 95 số mà chữ số 2 không đứng đầu.

Theo quy tắc cộng , số các số có 8 chữ số mà có đúng hai chữ số 2 là

 

7. 96 + 8. C72. 95 = 13640319

23. Tự luận
1 điểm

Một tổ có 10 học sinh trong đó có An, Bình, Chi, Dung và Hương. Có bao nhiêu các xếp 10 bạn đó vào 10 ghế sắp thành hàng ngang sao cho An, Bình ngồi cạnh nhau và Chi, Dung, Hương cũng ngồi cạnh nhau?

Xem đáp án

Đầu tiên ta chỉ dung 7 ghế và xếp An, Chi và 5 bạn không thuộc nhóm An, Chi vào 7 ghế. Ta có 7! cách xếp. Sau đó xếp Bình ngồi cạnh An. Có 2! cách. Cuối cùng xếp Chi, Hương ngồi cùng nhóm với Dung. Ta có 3! cách. Theo quy tắc nhân, có 7! 2! 3! = 60480 cách.

24. Tự luận
1 điểm

Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sau cho 3 số trên nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10. Học sinh B không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển. Tính xác xuất để B mở được cửa phòng học đó.

Xem đáp án

Số cách chọn 3 nút để ấn là A103 = 720.

Số trường hợp đạt yêu cầu là: (0, 1, 9); (0, 2, 8); (0, 3, 7); (0, 4, 6); (1, 2, 7); (1, 3, 6);

(1, 4, 5) ; (2, 3, 5).

Xác xuất để B mở được cửa là 8/720 = 1/90.

25. Tự luận
1 điểm

Tìm cấp số cộng a1, a2, a3, a4, a5, biết rằng

a1 + a3 + a5 = -12 và a1a3a5 = 80

Xem đáp án

Kí hiệu công sai là d, ta có

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Giải ra ta được d = ± 3.

Các cấp số cộng phải tìm là

2, -1, -4, -7, …

Và -10, -7, -4, -1,….

26. Tự luận
1 điểm

Viết ba số hạng đầu của một cấp số cộng, biết rằng tổng n số hạng đầu tiên của cấp số này là: Sn = 4n2 - 3n

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ nhất a1 và công bội q của một cấp số nhân (an), biết rằng

a4 - a2 = -11332 và a6 - a4 = -45512

Xem đáp án

Ta có hệ phương trình

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11