Ôn tập chương 4
Đề thi

Ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 1162 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau lim -3n + 2.5n1 - 5n

Xem đáp án

lim -3n + 2.5n1 - 5n = -2

2. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau lim 1 + 2 +3 +... + nn2 + n + 1

Xem đáp án

lim 1 + 2 +3 +... + nn2 + n + 1 = 12

3. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau lim n2 + 2n + 1 - n2 + n - 1

Xem đáp án

lim n2 + 2n + 1 - n2 + n - 1 = 12

4. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số (un) với un = -1nn2 + 1

Xem đáp án

Ta có: Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Đặt Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 (1)

Ta có: Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Do đó, |vn| có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Từ (1) suy ra, |un| = vn = |vn|

 

Vậy |un| cũng có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi, nghĩa là lim un = 0

5. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số (un) với un = 2n - n3n + 1

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,131131131… (chu kì 131) dưới dạng phân số.

Xem đáp án

2,131131131...

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

 Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

(Vì Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 

là một cấp số nhân lùi vô hạn với công bội Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 )

7. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1un+1 = 2un + 3un + 2  với n≥1

a) Chứng minh rằng un > 0 với mọi n.

 

b) Biết (un) có giới hạn hữu hạn. Tìm giới hạn đó.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số (un) thoả mãn un > M với mọi n. Chứng minh rằng nếu lim un = a thì a ≤ M

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Từ độ cao 63m của tháp nghiêng PISA ở Italia (H.5) người ta thả một quả bóng cao su xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng 1/10 độ cao mà quả bóng đạt được ngay trướcđó.

Tính độ dài hành trình của quả bóng từ thờiđiểm ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Xem đáp án

Mỗi khi chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng 1/10 độ cao của lần rơi ngay trước đó và sau đó lại rơi xuống từ độ cao thứ hai này. Do đó, độ dài hành trình của quả bóng kể từ thời điểm rơi ban đầu đến:

- Thời điểm chạm đất lần thứ nhất là d1 = 63

- Thời điểm chạm đất lần thứ hai là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

- Thời điểm chạm đất lần thứ ba là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

- Thời điểm chạm đất lần thứ tư là:

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

....

- Thời điểm chạm đất lần thứ n (n > 1) là

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

(Có thể chứng minh khẳng định này bằng quy nạp).

Do đó, độ dài hành trình của quả bóng kể từ thời điểm rơi ban đầu đến khi nằm yên trên mặt đất là :

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Vì Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 

là một cấp số nhân lùi vô hạn, công bội q = 1/10 nên ta có

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

Vậy

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hàm số f(x) = cos(1/x) không có giới hạn khi x → 0

Xem đáp án

Chọn hai dãy số có số hạng tổng quát là Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 và Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 .

Tính và so sánh lim f(an) và lim f(bn) để kết luận về giới hạn của f(x) khi x → 0

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→-2 x + 5x2 + x - 3

Xem đáp án

limx→-2 x + 5x2 + x - 3 = -3

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→3- x2 + 8x + 3

Xem đáp án

limx→3- x2 + 8x + 3 = 6

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→+∞ x3 + 2x2x - 1

Xem đáp án

limx→+∞ x3 + 2x2x - 1 = +∞

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→-1 2x3 - 5x - 4x + 12

Xem đáp án

limx→-1 2x3 - 5x - 4x + 12 = -∞

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→0 x2 + 1 - 14 - x2 + 16

Xem đáp án

limx→0 x2 + 1 - 14 - x2 + 16 = 4

16. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→1 x - xx - 1

Xem đáp án

limx→1 x - xx - 1 = 1

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→+∞ 2x4 + 5x - 11 - x2 + x4

Xem đáp án

limx→+∞ 2x4 + 5x - 11 - x2 + x4 = 2

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→-∞ x + 4x2 - x + 11 - 2x

Xem đáp án

limx→-∞ x + 4x2 - x + 11 - 2x = 12

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→+∞ xx2 + 1 - x

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau: limx→2+ 1x2 - 4 - 1x - 2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

21. Tự luận
1 điểm

Xác định một hàm số y = f(x) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau

f(x) xác định trên R\ {1}

limx→1 f(x) = +∞; limx→+∞ f(x) = 2; limx→-∞ f(x) = 2

Xem đáp án

Chẳng hạn Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11 .

Dễ dàng kiểm tra được rằng f(x) thoả mãn các điều kiện đã nêu

22. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số f(x)= x2 + 5x + 4x3  +1 nếu x≠-11 nếu x = 1 trên tập xác định của nó.

Xem đáp án

Hàm số liên tục trên R

23. Tự luận
1 điểm

Xác định một hàm số y = f(x) thoả mãn đồng thời các điều kiện sau

f(x) xác định trên R

y = f(x) liên tục trên (−∞;0) và trên [0;+∞) nhưng gián đoạn tại x = 0

Xem đáp án

Chẳng hạn xét

Giải sách bài tập Toán 11 | Giải sbt Toán 11

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình: x5 − 5x – 1 = 0 có ít nhất ba nghiệm

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) = x5 − 5x – 1 trên các đoạn [−2; −1], [−1; 0], [0; 3]

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình: mx − 13.(x2 − 4) + x4 – 3 = 0 luôn có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của tham số m

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) = mx − 13.(x2 − 4) + x4 – 3  trên các đoạn [−2; 1], [1; 2]

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình: x3 - 3x = m có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của m ∈ (-2; 2)

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) = x3 − 3x – m trên các đoạn [−1; 1], [1; 2]

27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x3 + 8x + 1x - 2 . Phương trình f(x) = 0 có nghiệm hay không

a) trong khoảng (1; 3)?

b) trong khoảng (-3; 1)?

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Giả sử hai hàm số y = f(x) và y = f(x + 0,5) đều liên tục trên đoạn [0; 1] và f(0) = f(1). Chứng minh rằng phương trình f(x) − f(x + 0,5) = 0 luôn có nghiệm trong đoạn [0; 0,5]

Xem đáp án

Xét hàm số g(x) = f(x) − f(x + 0,5)

Ta có

g(0) = f(0) − f(0 + 0,5) = f(0) − f(0,5)

g(0,5) = f(0,5) − f(0,5 + 0,5) = f(0,5) − f(1) = f(0,5) − f(0)

(vì theo giả thiết f(0) = f(1)).

Do đó,

g(0).g(0,5) = [f(0) − f(0,5)].[f(0,5) − f(0)] = −f(0) − f(0,5) 2 ≤ 0.

- Nếu g(0).g(0,5) = 0 thì x = 0 hay x=0,5 là nghiệm của phương trình g(x) = 0

- Nếu g(0).g(0,5) < 0 (1)

Vì y = f(x) và y = f(x + 0,5) đều liên tục trên đoạn [0; 1] nên hàm số y = g(x) cũng liên tục trên [0; 1] và do đó nó liên tục trên [0; 0,5] (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình g(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng

Kết luận : Phương trình g(x) = 0 hay f(x) − f(x + 0,5) = 0 luôn có nghiệm trong đoạn (0;0,5)