Ôn tập chương 1
16 câu hỏi
Tìm tập xác định của các hàm số y = 2 - cosx1 + tanx - π3
Điều kiện: cos(x- π/3) ≠ 0 và tan(x- π/3) ≠ -1.
⇔ x- π/3 ≠ π/2 + kπ, k ∈ Z và x- π/3 ≠ (-π)/4 + kπ, k ∈ Z.
⇔ x ≠ 5π/6 + kπ, k ∈ Z và x ≠ π/12 + kπ, k ∈ Z.
Vậy tập xác định của hàm số là
D = R \ [(5π/6 + kπ,k ∈ Z)] ∪ [(π/12 + kπ,k ∈ Z)].
Tìm tập xác định của các hàm số y = tanx + cotx1 - sin2x
Điều kiện: cosx ≠ 0; sinx ≠ 0 và sin2x ≠ 1.
⇔ x ≠ kπ/2, k ∈ Z và x ≠ π/4 + kπ, k ∈ Z.
Vậy tập xác định của hàm số là
D \ R [(kπ/2,k ∈ Z)] ∪ [(π/4 + kπ,k ∈ Z)].
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số y = sin3 x – tanx
y = sin3 x – tanx là hàm số lẻ.
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số y = cosx+ cot2 xsinx
y = cosx+ cot2 xsinx là hàm số lẻ
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số y = 3 - 4sinx
-1 ≥ 3 – 4sinx ≥ 7
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số y = 2 - cosx
1 ≥ 2 - cosx ≥ 2
Giải các phương trình sau: sin2x - cos2x = cos4x
sin2 x - cos2 x = cos4x ⇔ -cos2x = cos4x ⇔ 2cos3x.cosx = 0
Giải phương trình sau: cos3x - cos5x = sinx
cos 3x – cos 5x = sin x
\[ \Leftrightarrow \]2sin 4x sin x = sin x
\[ \Leftrightarrow \] sin x (2sin 4x – 1) = 0
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\2\sin 4x - 1 = 0\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\\sin 4x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\4x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\4x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \frac{\pi }{{24}} + k\frac{\pi }{2}\\x = \frac{{5\pi }}{{24}} + k\frac{\pi }{2}\end{array} \right.\,\,\,(\,k \in \mathbb{Z})\]
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là \[x = k\pi \]; \[x = \frac{\pi }{{24}} + k\frac{\pi }{2}\]; \[x = \frac{{5\pi }}{{24}} + k\frac{\pi }{2}\]\[(\,k \in \mathbb{Z})\]
Giải phương trình sau: 3sin2x + 4cosx - 2 = 0
3sin2x + 4cosx - 2 = 0
Giải phương trình sau: sin2x + sin22x = sin23x
Giải phương trình sau: 2tanx + 3cotx = 4
Điều kiện:
sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2 (k∈ℤ)
2tanx + 3cotx = 4.
⇔2tanx+31tanx−4=0
⇔2tan2x−4tanx+3=0 (*)
Phương trình (*) vô nghiệm đối với tan x, do đó phương trình đã cho vô nghiệm.
Giải phương trình sau: 2cos2x - 3sin2x + sin2x = 1
2cos2x - 3sin2x + sin2x = 1
- cosx = 0 thỏa mãn phương trình ⇒ phương trình có nghiệm x = π/2+kπ,k ∈ Z.
- Với cosx ≠ 0, chia hai vế cho cos2 x, tìm được tanx = 1/6.
Vậy phương trình có các nghiệm x = π/2+kπ,k ∈ Z và x = arctan1/6 + kπ,k ∈ Z.
Giải phương trình sau: 2sin2x + sinx.coxx - cos2x = 3
2sin2 x + sinx.cosx - cos2 x = 3 ⇒ tan2 x – tanx + 4 = 0
Phương trình vô nghiệm
Giải phương trình: 3sinx - 4cosx = 1
3sinx – 4cosx = 1 ⇔ 3/5sinx - 4/5cosx = 1/5.
⇔ sin(x – α) = 1/5 (với cosα = 3/5 , sinα = 4/5)
Giải phương trình:
4sin3x + sin5x - 2sinxcos2x = 0
4sin3x + sin5x – 2sinx.cos2x = 0
⇔ 4sin3x + sin5x – (sin3x – sinx) = 0
⇔ 4sin3x + sin5x – sin3x + sinx = 0
⇔ 3sin3x + sin5x + sinx = 0
⇔ 3sin3x + 2sin3x.cos2x = 0
⇔ sin3x(3 + 2cos2x) = 0.
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 3x = 0\\3 + 2\cos 2x = 0\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}3x = k\pi \\\cos 2x = - \frac{3}{2}(L)\end{array} \right. \Leftrightarrow x = \frac{{k\pi }}{3}\,\,(k \in \mathbb{Z})\]
Vậy phương trình đã cho có nghiệm \[x = \frac{{k\pi }}{3}\,\,(k \in \mathbb{Z})\].
Giải phương trình cotx - 1 = cos2x1 + tanx + sin2x - 12sin2x
Điều kiện: \[\left\{ \begin{array}{l}\sin x \ne 0\\\cos x \ne 0\\\tan x \ne - 1\end{array} \right.\]
\[\cot x - 1 = \frac{{\cos 2x}}{{1 + \tan x}} + {\sin ^2}x - \frac{1}{2}\sin 2x\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x}}{{\sin x}} - 1 = \frac{{\cos 2x}}{{1 + \frac{{sinx}}{{\cos x}}}} + {\sin ^2}x - \frac{1}{2}\sin 2x\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x - \sin x}}{{\sin x}} = \frac{{\cos 2x\,.\,\,\cos x\,}}{{\cos x + sinx}} + {\sin ^2}x - \sin x\,\cos x\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x - \sin x}}{{\sin x}} = \frac{{({{\cos }^2}x - si{n^2}x)\,.\,\,\cos x\,}}{{\cos x + sinx}} + \sin x(\sin x - \,\cos x)\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x - \sin x}}{{\sin x}} = \frac{{(\cos x + sinx)(\cos x - sinx)\,.\,\,\cos x\,}}{{\cos x + sinx}} + \sin x(\sin x - \,\cos x)\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x - \sin x}}{{\sin x}} = (\cos x - sinx)\,.\,\,\cos x + \sin x(\sin x - \,\cos x)\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos x - \sin x}}{{\sin x}} - (\cos x - sinx)\,.\,\,\cos x + \sin x(\cos x - sinx) = 0\]
\[ \Leftrightarrow (\cos x - sinx)\left[ {\frac{1}{{\sin x}} - \,\cos x + \sin x} \right] = 0\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x - sinx = 0\\\frac{1}{{\sin x}} - \,\cos x + \sin x = 0\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = sinx\\1 - \,\cos x\,.\,\sin x + {\sin ^2}x = 0\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = sinx\\1 - \,\frac{1}{2}\sin 2x + \frac{{1 - \cos 2x}}{2} = 0\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 1\\\sin 2x + \cos 2x = 3\,\,(VL)\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]
Kết hợp với điều kiện ta suy ra phương trình có nghiệm \[x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\].








