Nhân với 10, 100, 1000,...Chia cho 10, 100, 1000,...
Đề thi

Nhân với 10, 100, 1000,...Chia cho 10, 100, 1000,...

A
Admin
ToánLớp 452 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 18 x 10

Xem đáp án

18 x 10 = 180

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 82 x 100

Xem đáp án

82 x 100 = 8200

3. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 256 x 1000

Xem đáp án

256 x 1000 = 256000

4. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 18 x 100

Xem đáp án

18 x 100 = 1800

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 75 x 1000

Xem đáp án

75 x 1000 = 75000

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 302 x 10

Xem đáp án

302 x 10 = 3020

7. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 18 x 1000

Xem đáp án

18 x 1000 = 18000

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 19 x 10

Xem đáp án

19 x 10 = 190

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 400 x 100

Xem đáp án

400 x 100= 40000

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 9000 : 10

Xem đáp án

9000 : 10 =900

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 6800 : 100

Xem đáp án

6800 : 100 = 68

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 20020 : 10

Xem đáp án

20020 : 10 = 2002

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 9000 : 100

Xem đáp án

9000 : 100 = 90

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 420 : 10

Xem đáp án

420 : 10 =42

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 200200 : 100

Xem đáp án

200200 : 100 = 2002

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 9000 : 1000

Xem đáp án

9000 : 1000 = 9

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 2000 : 1000

Xem đáp án

2000 : 1000 =2

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm: 2002000 : 1000

Xem đáp án

2002000 : 1000 = 2002

19. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 70kg =....yến

Xem đáp án

70kg =7 yến

20. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 800kg = ....tạ

Xem đáp án

800kg = 8 tạ

21. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 300 tạ =...tấn

Xem đáp án

300 tạ = 30 tấn

22. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 120 tạ =...tấn

Xem đáp án

120 tạ = 12 tấn

23. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5000kg = ...tấn

Xem đáp án

5000kg = 5 tấn

24. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4000g = ...kg

Xem đáp án

4000g = 4 kg