[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 26)
Đề thi

[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 26)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT57 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

hồng nhạt

tím

xanh tím

vàng nhạt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl axetat có công thức là

CH3COOCH3

HCOOCH3

CH3COOC2H5

HCOOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O

Polietilen

Tơ nitron

Nilon-6

Nilon-6,6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

C2H5OH

C2H5NH2

C6H5NH2

CH3OH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là tetrapeptit?

Ala-Ala-Gly

Ala-Gly

Ala-Ala

Gly-Ala-Gly-Ala

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polymer?

C2H5OH

CH2=CHCl

C2H5NH2

CH3Cl

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện xảy ra phản ứng trùng hợp: monomer phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền.

Monomer CH2=CHCl có liên kết C=C nên tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

poliacrilonitrin

poli(metyl metacrylat)

poli(vinyl clorua)

polietilen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

HNO3

KCl

CH3OH

KOH

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

nhiệt độ nóng chảy

khối lượng riêng

tính dẫn điện

tính cứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất béo?

tripanmitin

đietyl oxalat

etyl acrylat

glixerol triaxetat

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozơ có nhiều trong cây mía. Công thức phân tử của saccarozơ là

C6H12O6

C12H22O11

(C6H10O5)n

C12H24O11

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

dầu hỏa

nước

benzen

ete

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây trong phân tử có hai liên kết đôi?

Isopren

Benzen

Etan

Toluen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học chung của kim loại là

tính axit

tính khử

tính oxi hóa

tính bazơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Fe

Na

Ag

Al

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy dung dịch chuyển sang

đỏ

đen

tím

vàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa este nào sau đây trong dung dịch NaOH, thu được muối natri axetat

C2H5COOCH3

C2H3COOCH3

HCOOC2H5

CH3COOC2H

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

AgNO3

NaOH

HCl

H2SO4 loãng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Saccarozo

Glucozơ

Sobitol

Xenlulozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của este CH3COOC2H5

metyl acrylat

metyl axetat

etyl axetat

vinyl fomat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và axetandehit.

(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường etylmetylamin là chất khí

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

Số phát biểu đúng là

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(a) Đúng: CH3COOCH=CH2+NaOH→CH3COONa+CH3CHO

(b) Đúng

(c) Sai, C2H5−NH−CH3 là chất lỏng

(d) Đúng

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

22,08

20,70

27,60

36,80

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

4 gam

8 gam

6 gam

16 gam

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

Fe < Al < Cu < Ag

Al < Fe < Cu < Ag

Al < Ag < Cu < Fe

Fe < Cu < Al < Ag

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

tơ tằm và tơ visco

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

tơ visco và tơ nilon-6,6

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag

Thủy ngân (Hg) là kim loại nhẹ

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ: tơ enang (nilon-7), tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

4

1

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

6,4

5,6

2,8

3,2

Xem đáp án

Chọn D.

Chỉ Fe tan trong H2SO4 nên nFe=nH2=0,1

→mCu=m hỗn hợp −mFe=3,2 gam

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dây thuộc loại đisaccarit là

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch X chứa hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Khối lượng dung dịch giảm p (gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ, hiệu suất quá trình điện phân là 100%.

Điện phân dung dịch X trong thời gian 2895 giây thu được m gam kim loại ở catot. Giá trị của m là

3,44

5,6

6,48

4,96

Xem đáp án

Chọn D.

Đoạn 1: Thoát ra Ag và O2, kéo dài 1930s

ne=ItF=0,04→nAg=0,04

Đoạn 2: Thoát Cu và O2, kéo dài 3860−1930=1930

ne=ItF=0,04→nCu=0,02

Khi t = 2895 giây →ne=0,06

→ Catot thoát Ag (0,04) và Cu (0,01)

→m=4,96 gam.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch alanin làm quì tím hóa đỏ.

(b) Poli(vinyl clorua) được điều che bằng phản ứng trùng ngừng

(c) Ở điều kiện thưởng anilin là chất khí.

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp

Số phát biểu đúng là:

2

4

5

3

Xem đáp án

Chọn A.

(a) Sai, dung dịch Ala không làm đổi màu quỳ tím.

(b) Sai, PVC điều chế bằng cách trùng hợp CH2=CHCl

(c) Sai, anilin là chất lỏng điều kiện thường

(d) Đúng

(e) Đúng, triolein có 3C=C nên tham gia phản ứng cộng

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Dung dịch Y chứa 0,8 mol HCl.

- Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc)

- Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc).

Giá trị tổng (a + b) là

0,8

0,75

0,7

0,65

Xem đáp án

Chọn B.

Lượng CO2 thoát ra khác nhau nên trong cả 2 thí nghiệm HCl đều không dư.

TN1: nHCl=nNa2CO3+nCO2→0,8=a+0,35

→a=0,45

TN2: nNa2CO3 phản ứng =0,45k và nNaHCO3 phản ứng = kb

nHCl=0,45k.2+kb=0,8

nCO2=0,45k+kb=0,5

→k=23;kb=0,2→b=0,3

→a+b=0,75

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 4 muối đều có củng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là

480

840

420

960

Xem đáp án

Chọn D.

Hỗn hợp X gồm:

C2H5NH3NO3

CH32NH2NO3

CH2NH32CO3

NH2−CH2−NH3HCO3

Đặt tổng số mol 2 chất đầu là a mol, tổng số mol 2 chất cuối là b mol

nZ=a+b=0,3

nNaNO3=a và nNa2CO3=b

→85a+106b=29,28

→a=0,12 và b=0,18

→nNaOH=a+2b=0,48 mol

→V=960ml

X+HCl→nCO2=0,18→V'=4,032

 lít.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp X chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

13,6%

15,5%

25,7%

22,7%

Xem đáp án

Chọn A.

Số C=3,875. Do hai anol cùng C nên chúng phải ít nhất 2C → X chứa HCOOC2H5 và ancol là C2H5OH và C2H4(OH)2

Ban đầu đặt a, b là số mol este đơn chức và 2 chức

→a+b=0,24

Bảo toàn O→nOX=2a+4b=0,58

→a=0,19 và b = 0,05

Do este 2 chức có 1 nối C=C nên các chất trong X là:

CnH2n−1COOC2H5x mol

HCOOC2H5y mol

CnH2n−1COO−CH2−CH2−OOCH0,05 mol

→x+y=0,19

nCO2=xn+3+3y+0,05n+4=0,93

nH2O=xn+2+3y+0,05n+2=0,8

→nCO2−nH2O=x+0,1=0,13

→x=0,03→y=0,16

→n=2

Vậy este đơn chức lớn nhất là CH2=CH−COO−C2H50,03 mol

Bảo toàn khối lượng →mX=22,04

→%CH2=CH−COO−C2H5=13,6%

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O.

(2) X1 + NaOH → CH4 + Na2CO3.

(3) X3 + H2 → X4

(4) X4 + CO → X5

(5) X5 + NaOH → X1 + H2O.

Cho biết: X, X1, X2, X3, X4, X5 là những hợp chất hữu cơ khác nhau: X2, X3 có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các nhận định sau:

(a) X2, X3 đều có phản ứng tráng bạc

(b) X, X3 có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) % khối lượng H trong X < 5,12%.

(d) X có một nhóm CH3

Số phát biểu đúng là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B.

2→X1 là CH3COONa

4→X4 là CH3OH và X5 là CH3COOH.

3→X3 là HCHO

X2 và X3 cùng C→X2 là HCOONa.

1→X là HCOO-CH2-OOC-CH3

(a) Đúng

(b) Sai, CTĐGN của X là C2H3O2, của X3 là CH2O

(c) Đúng, %HX=5,08%

(d) Đúng

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, thu được Fe và Al

(c) Nhung thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

3

2

4

5

Xem đáp án

Chọn A.

(a) Sai, thu Cl2 ở anot.

(b) Sai, thu được Fe và Al2O3.

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Đúng: FeCl2+AgNO3 dư →FeNO33+AgCl+Ag

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh.

(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam

(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím

(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm.

(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần.

Số phát biểu đúng là

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B.

(a) Sai, sau bước 1 đã tạo Cu(OH)2 màu xanh.

(b) Đúng, glucozơ thể hiện tính chất của 1 ancol đa chức.

(c) Đúng, có phản ứng màu biurê.

(d) Đúng

(e) Sai, không được rửa kết tủa, vì phải giữ lại một lượng kiềm dư còn bám ở kết tủa cho các phản ứng ở bước sau

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức trong đó số mol este này gấp 3 lần số mol este kia. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 5,64 gam muối của axit cacboxylic đơn chức M và 3,18 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đều tạo olefin (170°C, xt H2SO4 đặc). Nếu đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử hai ancol và tên của M là

6 và axit axetic

6 và axit acrylic

5 và axit axetic

5 và axit acrylic

Xem đáp án

Chọn B.

nCO2=0,15→Y dạng CxH2x+2O0,15xmol

MY=14x+18=3,18x0,15

n muối =nAncol=0,15x=0,06

→ M muối = 94: C2H3COONa (Axit tương ứng là axit acrylic)

Ancol đều tạo olefin nên ancol nhỏ là C2H5OH, ancol còn lại là CnH2n+2O

Ancol có số mol gấp 3 lần nhau nên:

TH1: C2H5OH0,015 và CnH2n+2O0,45

nCO2=0,015.2+0,045n=0,15→n=83: Loại.

TH2: C2H5OH0,045 và C2H2n+2O0,015

nCO2=0,045.2+0,015n=0,15→n=4

→ Hai ancol tổng 6C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được C3H5(OH)3, C15H31COONa, C17H31COONa. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,98 mol O2 thu được CO2 và 1,96 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

0,02

0,04

0,12

0,08

Xem đáp án

Chọn D.

Các muối đều 31H nên X có 31.3+5=98H

→nX=nH2O49=0,04

Bảo toàn O→6nX+2nO2=2nCO2+nH2O

→nCO2=2,12

nX=nCO2−nH2O−nBr22→nBr2=0,08