[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 23)
Đề thi

[Năm 2022] Đề thi thử môn Hóa THPT Quốc gia có lời giải (Đề 23)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT50 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí X không màu, không mùi. X là thành phần chính của không khí. Khí X là

N2.

CO2.

NO.

O2.

Xem đáp án

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

CH3NHCH3.

CH3CH2CH2NH2.

CH3NH2.

(CH3)3N.

Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân 50 gam tinh bột (hiệu suất đạt 81%) thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là

68,58.

34,50.

65,80.

45,00.

Xem đáp án

Chọn D.

C6H10O5n+nH2O→C6H12O6162..................................18050.....................................m

 

H=81%→mC6H12O6 thu được =81%.50,180162=45 gam.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hợp chất nào sau đây, sắt có số oxi hóa +2?

Fe2O3.

FeO.

FeCl3.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch nước brom?

CH4.

CH3-CH=CH2.

CH3OH.

CH3-CH3.

Xem đáp án

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

SO2.

NO.

NO2.

H2S.

Xem đáp án

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Fe?

Cu.

Ag.

Au.

Al.

Xem đáp án

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H và Cl trong phân tử?

Tinh bột.

Polietilen.

Poli(vinyl clorua).

Xenlulozơ.

Xem đáp án

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al bị thụ động hóa với chất nào sau đây?

HNO3 loãng, nguội.

HCl đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nguội.

HNO3 đặc, nóng.

Xem đáp án

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?

Fe.

Ag.

Al.

Mg.

Xem đáp án

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Gly-Ala-Ala là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

NaOH.

HCl.

H2O.

HNO3.

Xem đáp án

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Fructozơ.

Tinh bột.

Xenlulozơ.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế khí X, người ta nung nóng CH3 COONa với hỗn hợp vôi tôi xút. Khí X là

C2H6.

CH4.

C2H4.

C2H2.

Xem đáp án

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

vinyl axetat.

etyl metylat.

etyl axetat.

metyl axetat.

Xem đáp án

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- H2O

HCl + NaHCO3NaCl + CO2 + H2O.

NaOH + NaHCO3Na2CO3 + H2O.

NaOH + HNO3NaNO3 + H2O.

Fe(OH)2 + 2HCl →FeCl2 + 2H2O.

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại ankan?

CH3-OH.

CH≡CH.

CH3-CH3.

CH2=CH2.

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Alanin.

Glyxin.

Axit glutamic.

Etylamin.

Xem đáp án

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là

9,8.

8,2.

6,8.

8,4.

Xem đáp án

Chọn A.

CH3COOCH3+KOH→CH3COOK+CH3OH

nCH3COOK=nCH3COOCH3=0,1

→mCH3COOK=9,8 gam.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Ag+.

Al3+.

Mg2+.

K+.

Xem đáp án

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 2,24 gam kim loại Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V ml (đktc) khí H2. Giá trị của V là

840.

896.

672.

560.

Xem đáp án

Chọn B.

nFe=2,2456=0,04

Fe+H2SO4→FeSO4+H20,04................................0,04

→VH2=0,04.22,4=0,896 lít = 896 ml

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là

5,4.

9,6.

7,2.

10,8.

Xem đáp án

Chọn D.

nAl2O3=20,4102=0,2mol

4Al+3O2→2Al2O30,4.................0,2

→mAl=0,4.27=10,8 gam.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp X thu được polietilen. X là chất nào sau đây?

CH2=CH2.

CH2=CH-CH3.

CH2=CH-CN.

CH2=CH-Cl.

Xem đáp án

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Kim loại Fe khử được ZnSO4 thành kim loại Zn.

Kim loại Al dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

Ở nhiệt độ thường, Hg là chất lỏng.

Xem đáp án

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

C17H35COOK.

C17H35COONa.

C17H33COOK.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

K2O.

Na2O.

Na.

BaO.

Xem đáp án

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Al.

Cr.

Fe.

Ag.

Xem đáp án

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(d) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới.

 (e) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.

Số phát biểu đúng là

4.

3.

2.

5.

Xem đáp án

Chọn A.

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Sai, I2 chỉ tạo màu xanh tím với tin bột.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C5H9O4N) và 0,1 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon với ancol) và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có một muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là

31,83%.

39,10%.

29,99%.

29,07%.

Xem đáp án

Chọn D.

Y là C2H5NH3HCO3

→ Amin và ancol là C2H5NH2 và C2H4(OH)2

G chứa 3 muối khan → X là NH2-CH2-COO-CH2-CH2-OOC-H

→Muối gồm HCOOK (0,1), GlyK (0,1) và K2CO3 (0,15)

→%K2CO3=51,24%

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 4,48 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là

13,2.

19,2.

21,6.

10,8.

Xem đáp án

Chọn C.

Phần 1: Chỉ Fe phản ứng →nFe=nH2=0,1

Phần 2: Cả Fe và Cu phản ứng

Bảo toàn electron: 3nFe+2nCu=2nSO2

→nCu=0,25

→mX=43,2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều.

(b) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

(c) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng.

(d) Cho 2 ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng.

(e) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Chọn B.

(a) Có phân lớp, do C6H6 không tan.

(b) Có phân lớp, do CH3COOC2H5 không tan.

(c) Đồng nhất.

(d) Có phân lớp, do C6H5NH2 không tan.

(e) Đồng nhất.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Đốt cháy hết 27,26 gam E cần vừa đủ 1,195 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 27,26 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,96 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

28,91%.

72,63%.

11,23%.

16,14%.

Xem đáp án

Chọn C.

Bảo toàn khối lượng →nH2O=0,95

→nOE=mE−mC−mH16=0,76

→nAncol=nNaOH=nOE2=0,38

→Mancol=39,37

→ Ancol gồm CH3OH (0,18) và C2H5OH (0,2)

nEste doi=nCO2−nH2O=0,15

Bảo toàn O→nEste don=0,08

Quy đổi muối thành HCOONa (0,08), (COONa)2 (0,15) và CH2

Bảo toàn khối lượng → m muối = 27,5→nCH2=0,14

Dễ thấy nCH2<nCOONa2 nên muối đôi không có thêm CH2.

E gồm CH3OOC−COOC2H50,15→ các este đơn: HCOOCH3.kCH20,03,HCOOC2H5.gCH20,05

→nCH2=0,03k+0,05g=0,14

→k=3 và g = 1 là nghiệm duy nhất.

X là CH3COOC2H5 (0,05)

Y là C3H7COOCH3 (0,03) →mY=3,06 gam.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.

Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.

Đimetylamin là amin bậc ba.

Gly-Ala có phản ứng màu biure.

Xem đáp án

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,02 mol α–amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là

HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH.

H2N–CH2CH(NH2)–COOH.

HOOC–CH2CH(NH2)–COOH.

CH3CH(NH2)–COOH.

Xem đáp án

Chọn A.

nX:nNaOH=1:2→ Phân tử X có 2COOH

nX:nHCl=1:1→ Phân tử X có 1NH2

X+HCl→NH3Cl−RCOOH2

→M muối =3,670,02183,5

→R=41:C3H5

Vậy X là HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

320.

240.

480.

160.

Xem đáp án

Chọn A.

nO=3.43−2,1516=0,08

→nH2O=0,08

→nHCl=2nH2O=0,16

→V=320ml

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,68 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

18,48.

19,02.

18,24.

19,20.

Xem đáp án

Chọn C.

nC3H5OH3=nNaOH3=0,02

Bảo toàn khối lượng:

mX+mNaOH=mMuoi+mC3H5OH3

→mmuối = 18,24

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,4 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam Cu. Giá trị của m là

19,2.

12,8.

4,8.

9,6.

Xem đáp án

Chọn D.

nFe=8,456=0,15

Fe+CuSO4→FeSO4+Cu0,15................................0,15

→mCu=0,15.64=9,6

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Axit glutamic, etyl fomat, anilin.

Axit glutamic, anilin, etyl fomat.

Etyl fomat, axit glutamic, anilin.

Anilin, etyl fomat, axit glutamic.

Xem đáp án

Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,23 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,24 gam. Giá trị của m là

4,05.

3,60.

2,02.

2,86.

Xem đáp án

Chọn A.

nOH−=nNO3−=0,16

→ m kim loại trong ↓=6,67−mOH=3,95

Bảo toàn khối lượng kim loại:

m+0,03.65+0,05.64=5,25+3,95

→m=4,05