Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên (Tuần 8 trang 49-50 Tập 1)
Đề thi

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên (Tuần 8 trang 49-50 Tập 1)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 555 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu x vào ô vuông trước lời giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên

Xem đáp án

Giải bài tập VBT Tiếng Việt 5 | Trả lời câu hỏi VBT Tiếng Việt 5

2. Tự luận
1 điểm

Gạch dưới những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên ở các thành ngữ, tục ngữ sau

Xem đáp án

a) Lên thác xuống ghềnh.

b) Góp gió thành bão.

c) Nước chảy đá mòn.

d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm và ghi lại những từ ngữ miêu tả không gian

Xem đáp án

a) Tả chiều rộng.

M: bao la, mênh mông, bát ngát, bạt ngàn.

b) Tả chiều dài (xa).

M : tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngàn, xa tít, tít mù khơi, dằng dặc.

c) Tả chiều cao.

M : cao vút, chót vót, vời vợi, chất ngất.

d) Tả chiều sâu

M : hun hút, hoăm hoẳm, thăm thẳm.

Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được :

- Cánh rừng bát ngát, có vẻ bỉ hiểm.

- Bầu trời trong xanh, cao vời vợi.

- Quê ngoại bạn Hùng xa tít tẳp.

- Giếng sâu hun hút.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm và ghi lại những từ ngữ miêu tả sóng nước

Xem đáp án

a) Tả tiếng sóng

M : ì ầm, rì rào, ầm ầm, lao xao, ì oạp, oàm oạp.

b) Tả làn sóng nhẹ

M : lăn tăn, dập dềnh, gợn nhẹ, trườn nhẹ.

c) Tả đợt sóng mạnh

M : cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, dữ dội, khủng khiếp, điên cuồng.

Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được :

- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.

- Sóng gợn lăn tăn trên mặt hồ phẳng lặng.

- Sóng trườn nhẹ, mơn man bờ cát.

- Sóng đập dữ dội, biểu lộ thịnh nộ của đại dương.

- Từng con sóng đập điên cuồng vào mạn thuyền, chiếc thuyền chòng chành như muốn vỡ tung ra.